Chia Sẻ Từ vựng tiếng Trung văn phòng: chữ phồn thể và chữ bồi

Màn Thầu

Moderator
23/12/16
902
54
28
Moderator
Cùng tham khảo dạng chữ phồn thể tiếng Trung cho một số từ cơ bảng nha các bạn!

1.辦公室 bàngōngshì: văn phòng
Vd:
辦公室裡沒有人
Bàngōngshì lǐ méiyǒu rén.
Ban cung sư lỉ mấy giẩu rấn
Trong văn phòng không có ai .

2.同事 tóngshì: đồng nghiệp
Vd:
她是我的同事
Tā shì wǒ de tóngshì.
Tha sư ủa tợ thúng sư
Cô ấy là đồng nghiệp của tôi .

3.上班 shàngbān: đi làm
VD:
我周五不上班
Wǒ zhōuwǔ bú shàngbān
ủa trâu ủ bú sang ban .
Thứ 6 tôi không đi làm.

4.下班 xiàbān: tan làm
VD:
你下班了嗎
Nǐ xiàbānle ma ?
Nỉ xia ban lơ ma ?
Bạn tan làm chưa ?

5.請假 qǐngjià: xin nghỉ, nghỉ phép
Vd:
她請假10天去度假。
Tā qǐngjià shítiān qù dùjià.
Tha chỉnh che sứ thiên chuy tu che.
Cô ấy xin nghỉ 10 ngày đi nghỉ .

6.約會 yuēhuì: cuộc hẹn
VD:
今天的約會臨時取消了

Jīntiān de yuēhuì línshí qǔxiāo le
Chin thiên tợ giuê huây lín sứ chủy xeo lơ.
Cuộc hẹn hôm nay tạm thời bị hủy.

7.出席 chūxí: dự họp
VD:
你應該親自出席
Nǐ yīnggāi qīnzì chūxí.
Nỉ inh cai chin cự tru xí
Bạn nên trực tiếp tham dự .

8.分配 fēnpèi: phân bổ
Vd:
這間屋子被分配給我了。
Zhè jiān wūzi bèi fēnpèigěi wǒ le
Trưa chen u chự bây phân bây cẩy ủa lơ.
Phòng này được phân bổ cho tôi.

9.任務 rènwù: nhiệm vụ
Vd:
我想完成任務。
Wǒ xiǎng wánchéng rènwù.
úa xẻng oán trấng rân ù .
Tôi muốn hoàn thành nhiệm vụ .

10.計劃 jìhuà: kế hoạch
你們應制定學習計劃。
Nỉ mân inh chứ tinh xuế xí chi hua
Nǐmen yīng zhìdìng xuéxí jìhuà.
Các bạn nên lập kế hoạch học tập.

11.證件 zhèngjiàn: tài liệu
Vd:
你有證件嗎?
Nǐ yǒu zhèngjiàn ma ?
ní giẩu trâng chen ma?
Bạn có tài liệu không ?

12.公報 gōngbào: công bố
VD:
最近3個月得新聞公報
zuìjìn gè yuè dé xīnwéngōngbào
chuây chin cưa giuê tứa xin uấn cung bao
Bản thông cáo báo chí mời nhát trong 3 tháng gần đây.

14.行事歷 xíngshìlì: lịch làm việc
VD:
打開行事歷,看看一天的安排。
dăkāi xíngshìlì kànkàn yītiān de ānpái
tả khai xính sư lì khan khan y thiên tơ an pái
Mở lịch làm việc ra, xem xem sự sắp xếp một ngày.

15.便條 biàntiáo: ghi chú, giấy nhắn
Vd:
她給你留了張便條
Tā gěi nǐ liúle zhāng biàntiáo.
Tha cấy nỉ líu lơ trang ben théo
Cô ấy để lại cho bạn một tờ giấy nhắn .

16.便箋 biànjiān: sổ ghi nhớ
Vd:
我喜歡不帶條的便箋。
wŏ xĭhuān bù dài tiáo de biànjiān
úa xỉ huan bu tai théo tơ biên chen
Tôi thích sổ ghi chú không có dòng kẻ .

17.秘書 mìshū: thư kí
Vd:
經理的秘書
jīnglǐde mìshū
Chinh lỉ tợ mi su
Thư ký của giám đốc .

18.打字員 dǎzìyuán: nhân viên đánh máy
VD:
她是一個打字員。
tā shì yīgè dăzìyuán
Tha sư ý cưa tả chư giuán
Cô ấy là nhân viên đánh máy .

19.複印機 fùyìnjī: máy photocopy
Vd:
複印機進紙時卡住了。
Fùyìnjī jìnzhǐ shí qiǎzhùle.
Phu in chi chin chử sứ chẻ tru lơ
Máy photocopy bị kẹt giấy.

20.複製 fùzhì: phục chế
Vd:
用複寫紙複製的一封信
Yòng fùxiězhǐ fùzhì de yìfēng xìn
Giung phu xỉa chử phú chư tợ yi phâng xin
Bức thư được phục chế bằng giấy cacbon.


_ST_
 

Đăng nhập

Hoặc Đăng nhập sử dụng

Ôn thi THPT QG

Shoutbox
Đăng nhập để sử dụng ChatBox
  1. D2KT D2KT:
    Shoutbox has been pruned!

Tin tức bạn bè

D2KT wrote on Nguyễn Thành Sáng's profile.
Chúc Chú sinh nhật sức khoẻ ạ!
Trung tâm tiếng Trung đông học viên nhất Hà Nội - Tiengtrung.vn
Học tiếng Trung tại trung tâm tiếng Trung đông học viên nhất tại Hà Nội. Học tiếng Trung trực tiếp với vua tiếng Trung youtube Dương Châu. I’m teaching Chinese. Pls visit to study https://tiengtrung.vn/
Được nghỉ hè rồi ^^

Thành viên trực tuyến

Không có thành viên trực tuyến.

Diễn đàn Kiến thức

  • Diễn đàn Kiến thức (D2KT) dành cho học sinh - Teens kết bạn, học tập và chia sẻ sở thích. DiendanKienThuc.com đang thử nghiệm và xin giấy phép hoạt động mxh.