Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề thời tiết

Trang Dimple

Học học Nữa học mãi
Top Poster Of Month
31/10/12
5,082
323
83
27
Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề thời tiết

  1. 天気 てんき thời tiết
  2. 天気予報 てんきよほう dự báo thời tiết
  3. 晴れ はれ nắng ーー>晴れる日・晴れの日
  4. 快晴 かいせい thời tiết tốt, có nắng
  5. 太陽 たいよう mặt trời
  6. 大雪 おおゆき tuyết lớn
  7. 霰 あられ mưa đá
  8. 霙 みぞれ mưa tuyết
  9. 雷 かみなり sấm
  10. 霧雨 きりさめ mưa phùn
  11. 小雨 こさめ mưa nhỏ
  12. 俄雨 にわかあめ mưa rào
  13. 大雨 おおあめ mưa rào
  14. 雷雨 らいう bão tố
  15. 春雨 しゅんう / はるさめ mưa xuân
  16. 酸性雨 さんせいう mưa axit
  17. 梅雨 つゆ / ばいう mùa mưa
  18. 乾季 かんき mùa khô
  19. 濃霧 のうむ sương mù dày
  20. . 風 かぜ gió
  21. 強風 きょうふう gió lớn
  22. 台風 たいふう bão táp
  23. 海風 うみかぜ / かいふうgió biển
  24. 季節風 きせつふう gió mùa
  25. 乾燥 かんそう khô
  26. 湿気 しっけ không khí ẩm thấp
  27. 湿度 しつど độ ẩm
  28. 気温 きおん nhiệt độ
  29. 気圧 きあつ kiatsu khí áp
  30. 洪水 こうずい hồng thuỷ
  31. 津波 つなみ sóng thần
  32. 地震 じしん động đất
  33. 震度 しんど độ động đất
  34. 季節 きせつ các mùa
  35. 四季 しき 4 mùa
  36. 春夏秋冬(しゅんかしゅうとう):xuân hạ thu đông
  37. 真夏日 まなつび ngày giữa hè (cực nóng)
38.真冬日 まふゆび ngày giữa đông( cực lạnh)
 

Bài Trước

Ngày Valentine 14-2 tỏ tình bằng tiếng Nhật như thế nào nhỉ?

Bài Tiếp

Từ vựng tiếng Nhật món ăn Việt Nam

Trang Dimple

Học học Nữa học mãi
Top Poster Of Month
31/10/12
5,082
323
83
27
Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề thời tiết

晴れのち曇り Harenochikumori nắng sau đó chuyển mây
(はれのちくもり)
曇り時々雨 Kumori tokidoki ame có mây, thỉnh thoảng có mưa
(くもりときどきあめ)
曇り所によって雨 Kumori tokoroniyotte ame có mây, một vài nơi có mưa
(くもりところによってあめ)
降水確率 Kousuikakuritsu xác suất mưa
(こうすいかくりつ)
最高気温 Saikoukion nhiệt độ cao nhất
(さいこうきおん)
最低気温 Saiteikion nhiệt độ thấp nhất
(さいていきおん)
湿度 Shitsudo độ ẩm
(しつど)
蒸し暑い Mushiatsui nóng ẩm, oi bức
(むしあつい)
さわやか Sawayaka thoáng, ráo