Từ vựng tiếng Nhật N5 Bài 4 Bây giờ là mấy giờ?

Trang Dimple

Học học Nữa học mãi
31/10/12
5,188
335
83
28
Học học Nữa học mãi
おきます - 起きます dậy, thức dậy
ねます - 寝ます ngủ, đi ngủ
はたらきます - 働きます làm việc
やすみます -休みます nghỉ, nghỉ ngơi
べんきょうします - 勉強します học
おわります - 終わります hết, kết thúc, xong
デパート bách hóa
ぎんこう - 銀行 ngân hàng
ゆうびんきょく - 郵便局 bưu điện
としょかん -図書館 thư viện
びじゅつかん - 美術館 bảo tàng mỹ thuật
いま -今 bây giờ
-じ --時 - giờ
-ふん(-ぷん) -分 - phút
はん - 半 rưỡi, nửa
なんじ - 何時 mấy giờ
なんぷん -何分 mấy phút
ごぜん -午前 sáng, trước 12 giờ trưa
ごご -午後 chiều, sau 12 giờ trưa
あさ -朝 buổi sáng, sáng
ひる -昼 buổi trưa, trưa
ばん(よる) - 晩(夜) buổi tối, tối
おととい hôm kia
きのう hôm qua
きょう hôm nay
あした ngày mai
あさって ngày kia
けさ sáng nay
こんばん -今晩 tối nay
やすみ - 休み nghỉ, nghỉ phép, ngày nghỉ
ひるやすみ - 昼休み nghỉ trưa
まいあさ -毎朝 hàng sáng, mỗi sáng
まいばん -毎晩 hàng tối, mỗi tối
まいにち -毎日 hàng ngày, mỗi ngày
げつようび- 月曜日 thứ hai
かようび -火曜日 thứ ba
すいようび - 水曜日 thứ tư
もくようび -木曜日 thứ năm
きんようび - 金曜日 thứ sáu
どようび -土曜日 thứ bảy
にちようび - 日曜日 chủ Nhật
なんようび - 何曜日 thứ mấy
ばんごう -番号 số (số điện thoại, số phòng)
なんばん - 何番 số bao nhiêu, số mấy
~から ~ từ
~まで ~ đến
~と~ ~ và (dùng để nối hai danh từ)
そちら ông/bà, phía ông/ phía bà
たいへんですね -大変ですね anh/chị vất vả quá. (dùng để bày tỏ sự thông cảm)
えーと ừ, à (từ đệm trong hội thoại khi đang nghĩ điều muốn nói)
おねがいします Nhờ anh/chị. Phiền anh/chị. Xin vui lòng giúp đỡ
お願がいします
かしこまりました Tôi hiểu rồi ạ./ vâng, được rồi ạ.
おといあわせのばんごう Số điện thoại mà ông/ bà muốn hỏi
お問い合わせの番号
[どうも]ありがとうございました Xin cám ơn ông/bà
ニューヨーク New York
ペキン Bắc Kinh
ロンドン Luân Đôn
バンコク Băng Cốc
ロサンゼルス Los Angeles
 

Trang Dimple

Học học Nữa học mãi
31/10/12
5,188
335
83
28
Học học Nữa học mãi
Cách hỏi giờ trong tiếng nhật thật là đơn giản...







Để hỏi thời gian bằng tiếng Nhật ta dùng mẫu câu:
いま、なんじですか?  >>> Bây giờ là mấy giờ ?
ima nan ji desu ka ? 今、何時ですか?
Nếu trả lời : Bây giờ là 4 giờ ta nói : いま、4じです
ima yo ji desu  いま、よじです。

Cách nói giờ bằng tiếng Nhật

1 giờ : ichi ji いちじ  1時
2 giờ : ni ji     にじ   2時
3 giờ : san ji    さんじ  3時
4 giờ: yo ji     よじ   4時
5 giờ : go ji    ごじ   5時
6 giờ : roku ji   ろくじ  6時
7 giờ : shichi ji (hoặc : nana ji)  しちじ (ななじ) 7時 -> Trong hội thoại người ta dùng しちじ nhiều hơn.
8 giờ : hachi ji   はちじ  8時
9 giờ : ku ji     くじ    9時
10 giờ : jyuu ji   じゅうじ  10時
11 giờ : jyuu ichi ji   じゅういちじ 11時
12 giờ : jyuu ni ji    じゅうにじ  12時


Khi hỏi giờ chúng ta có các cách hỏi sau, câu càng dài thì càng lịch sự, lễ phép và ngược lại.
1. いま、なんじ ですか ?  ( 今、何時ですか?) ima nanji desu ka ?
2.いま、なんじ?   (今、何時?) ima nanji ?
3.なんじ?  ( 何時?) nanji ?


Trả lời cũng vậy, trả lời câu càng dài thì càng kính ngữ và ngược lại.
1.いま、3じです。   (今、3時です。) ima san ji desu .
2.いま、3じ。      (今、3時。) ima san ji .
3.3じ。          (3時。) san ji .


Các bạn tập số đếm từ 1 đến 12:


1: いち   tiếng kanji viết như sau : 一
2 : に                      二
3: さん                     三
4: よん (し)                 四
5: ご                     五
6: ろく                    六
7: しち (なな)              七
8: はち                   八
9: きゅう                  九
10: じゅう                 十
11: じゅういち              十一
12: じゅうに               十二


Nếu muốn nói : ” Bây giờ là 2 giờ rưỡi ” ta nói như sau:


いま、にじ はん ですima,ni ji han desu  いま、にじ はん です。   (今、2時半です)
はん : han là một nữa, trong trường hợp nói về thời gian nó là “rưỡi ” hay 30 phút.
Ta cứ việc thêm chử “han” sau giờ như ví dụ trên là được. Các bạn thử tự nói từ 1 giờ rưỡi
đến 12 giờ rưỡi xem


Đề nói phút trong tiếng Nhật ta nói như sau : …ふん  (分) fun


いま、3時35分ですいま、さんじ さんじゅうご ふん です。 ima san ji sanjuugo fun desu.  Bây giờ là 3 giờ 35 phút
1 phút : ( 一分 ) いっぷん ippun
2 phút : ( 二分 ) にふん ni fun
3 phút : ( 三分 ) さんぷん san pun
4 phút : ( 四分 ) よんぷん yon pun
5 phút : ( 五分) ごふん go fun
6 phút : ( 六分) ろっぷん roppun
7 phút : ( 七分 ) しちふん shichi fun
8 phút : ( 八分 ) はっぷん happun:
9 phút : ( 九分 ) : きゅうふん kyuu fun
10 phút : ( 十分 ) じゅっぷん juppun
15 phút : ( 十五分 ) じゅうごふん juu go fun
3o phút : ( 三十分 ) さんじゅっぷん  hay nói cách khác là : はん han ( rưỡi)
 

Trang Dimple

Học học Nữa học mãi
31/10/12
5,188
335
83
28
Học học Nữa học mãi
100 từ vựng thời gian và cách nói giờ bằng tiếng Nhật

Để hỏi thời gian bằng tiếng Nhật ta dùng mẫu câu:

いま、なんじですか?  >>> Bây giờ là mấy giờ ?

ima nan ji desu ka ? 今、何時ですか?

Nếu trả lời : Bây giờ là 4 giờ ta nói : いま、4じです

ima yo ji desu  いま、よじです。

Cách nói giờ bằng tiếng Nhật
1 giờ : ichi ji いちじ 1時

2 giờ : ni ji     にじ  2時

3 giờ : san ji    さんじ 3時

4 giờ: yo ji     よじ  4時

5 giờ : go ji    ごじ   5時

6 giờ : roku ji   ろくじ  6時

7 giờ : shichi ji (hoặc : nana ji)  しちじ (ななじ) 7時 -> Trong hội thoại người ta dùng しちじ nhiều hơn.

8 giờ : hachi ji   はちじ  8時

9 giờ : ku ji     くじ  9時

10 giờ : jyuu ji   じゅうじ10時

11 giờ : jyuu ichi ji   じゅういちじ 11時

12 giờ : jyuu ni ji    じゅうにじ  12時

Khi hỏi giờ chúng ta có các cách hỏi sau, câu càng dài thì càng lịch sự, lễ phép và ngược lại.
1. いま、なんじ ですか ?  ( 今、何時ですか?) ima nanji desu ka ?

2.いま、なんじ?   (今、何時?) ima nanji ?

3.なんじ?  ( 何時?) nanji ?

Trả lời cũng vậy, trả lời câu càng dài thì càng kính ngữ và ngược lại.
1.いま、3じです。   (今、3時です。) ima san ji desu .

2.いま、3じ。      (今、3時。) ima san ji .

3.3じ。          (3時。) san ji .

Giờ rưỡi : số giờ + ji han
はん : han là một nửa, trong trường hợp nói về thời gian nó là “rưỡi ” hay 30 phút.

Ví dụ : “Bây giờ là 2 giờ rưỡi ” ta nói như sau

いま、にじ はん です (ima,ni ji han desu)

今、2時半です

Ta cứ việc thêm chữ “han” sau giờ như ví dụ trên là được

Giờ hơn : số giờ + phút (じ+ ふん)
Ví dụ : 4h15′:よじごじゅうふん

Giờ kém : Số giờ + phút ( じ+ ふん) +mae (まえ)
Ví dụ : 5h kém 10  :ごじじゅうふんまえ

Các bạn tập số đếm từ 1 đến 12:
1: いち   tiếng kanji viết như sau : 一

2 : に              二

3: さん             三

4: よん (し)         四

5: ご              五

6: ろく             六

7: しち (なな)        七

8: はち             八

9: きゅう            九

10: じゅう            十

11: じゅういち          十一

12: じゅうに           十二

Nếu muốn nói : ” Bây giờ là 2 giờ rưỡi ” ta nói như sau:

いま、にじ はん ですima,ni ji han desu  いま、にじ はん です。   (今、2時半です)

はん : han là một nữa, trong trường hợp nói về thời gian nó là “rưỡi ” hay 30 phút.

Ta cứ việc thêm chử “han” sau giờ như ví dụ trên là được. Các bạn thử tự nói từ 1 giờ rưỡi đến 12 giờ rưỡi xem

Đề nói phút trong tiếng Nhật ta nói như sau:
…ふん  (分) fun

いま、3時35分ですいま、さんじ さんじゅうご ふん です。 ima san ji sanjuugo fun desu. Bây giờ là 3 giờ 35 phút

1 phút : ( 一分 ) いっぷん ippun

2 phút : ( 二分 ) にふん ni fun

3 phút : ( 三分 ) さんぷん san pun

4 phút : ( 四分 ) よんぷん yon pun

5 phút : ( 五分) ごふん go fun

6 phút : ( 六分) ろっぷん roppun

7 phút : ( 七分 ) しちふん shichi fun

8 phút : ( 八分 ) はっぷん happun:

9 phút : ( 九分 ) : きゅうふん kyuu fun

10 phút : ( 十分 ) じゅっぷん juppun

15 phút : ( 十五分 ) じゅうごふん juu go fun

30 phút : ( 三十分 ) さんじゅっぷん  hay nói cách khác là : はん han ( rưỡi)



Danh sách 100 từ vựng:
1. 一びょう [ichibyou] – Một giây

2. 一分 [ippun] – Một phút



3. 一時間 [ichi jikan] – Một giờ



4. 一日 [ichi nichi] – Một ngày

5. 一週間 [isshuukan] – Một tuần

6. 一か月 [ikkagetsu] – Một tháng

7. 一年 [ichinen] – Một năm

8. きょ年 [kyonen] – Năm ngoái

9. 今年 [kotoshi] – Năm nay

10. 来年 [rainen] – Năm sau



11. 先月 [sengetsu] – Tháng trước

12. 今月 [kongetsu] – Tháng này

13. 来月 [raigetsu] – Tháng sau

14. 先週 [senshuu] – Tuần trước

15. 今週 [konshuu] – Tuần này

16. 来週 [raishuu] – Tuần sau



17. きのう [kinou] – Ngày hôm qua

18. 今日 [kyou] – Ngày hôm nay

19. 明日 [ashita] – Ngày mai

20. さくや [sakuya] – Tối hôm trước

21. こんや [konya] – Tối nay

22. 明日の夜 [asuno yoru] – Tối ngày mai

23. 夜明け [yoake] – Hoàng hôn

24. 朝 [asa] – Buổi sáng

25. 午後 [gogo] – Buổi chiều

26. 夕方 [yuugata] – Buổi tối

27. 午前 [gozen] – A.M: Vào buổi sáng, khoảng giờ buổi sáng (8 A.M, 9 A.M…)

28. 午後 [gogo] – P.M: Vào buổi chiều, khoảng giờ buổi chiều (2 P.M, 3 P.M…)

29. 正午 [shougo] – Buổi trưa

30. れいじ [reiji] – Nửa đêm

31. 時計 [tokei] – Đồng hồ

32. 何時 [nanji] – Mấy giờ

33. きせつ [kisetsu] – Mùa

34. 春 [haru] – Mùa xuân

35. 夏 [natsu] – Mùa hè

36. 秋 [aki] – Mùa thu

37. 冬 [fuyu] – Mùa đông



38. 秋 [aki] – Rơi, thất lạc

39. きゅうか [kyuuka] – Kỳ nghỉ

40. クリスマス [kurisumasu] – Giáng sinh

41. しゅんかん [shunkan] – Thời điểm

42. かこ [kako] – Quá khứ

43. げんざい [genzai] – Hiện tại

44. みらい [mirai] – Tương lai

45. たんじょうび [tanjou bi] – Sinh nhật

46. カレンダー [karendā] – Lịch

47. 時間 [jikan] – Thời gian

48. 日づけ [hizuke] – Ngày

49. 日曜日 [nichiyoubi] – Chủ nhật

50. 月曜日 [getsuyoubi] – Thứ hai

51. 火曜日 [kayoubi] – Thứ ba

52. 水曜日 [suiyoubi] – Thứ tư

53. 木曜日 [mokuyoubi] – Thứ năm

54. 金曜日 [kinyoubi] – Thứ sáu

55. 土曜日 [doyoubi] – Thứ bảy

56. 一月 [ichigatsu] – Tháng một

57. 二月 [nigatsu] – Tháng hai

58. 三月 [sangatsu] – Tháng ba

59. 四月 [shigatsu] – Tháng tư

60. 五月 [gogatsu] – Tháng năm

61. 六月 [rokugatsu] – Tháng sáu

62. 七月 [shichigatsu] – Tháng bảy

63. 八月 [hachigatsu] – Tháng tám

64. 九月 [kugatsu] – Tháng chín

65. 十月 [juugatsu] – Tháng mười

66. 十一月 [juuichigatsu] – Tháng mười một

67. 十二月 [juunigatsu] – Tháng mười hai
 

myngoc.16022005

Thành Viên
6/3/17
129
126
43
15
Thành Viên
c ơi chị có bài nào về thức ăn hoặc đồ uống k chị đăng bài nào cx đc để cho e hc zứ nha c e cần cái này
 

Đăng nhập

Hoặc Đăng nhập sử dụng

Ôn thi THPT QG

Shoutbox
Đăng nhập để sử dụng ChatBox
  1. Dream 18 Dream 18:
    Khá lâu rồi kk
  2. kt1996 kt1996:
    bao nhiêu năm rồi :D
  3. D2KT D2KT:
    Shoutbox has been pruned!

Tin tức bạn bè

D2KT wrote on Nguyễn Thành Sáng's profile.
Chúc Chú sinh nhật sức khoẻ ạ!
Trung tâm tiếng Trung đông học viên nhất Hà Nội - Tiengtrung.vn
Học tiếng Trung tại trung tâm tiếng Trung đông học viên nhất tại Hà Nội. Học tiếng Trung trực tiếp với vua tiếng Trung youtube Dương Châu. I’m teaching Chinese. Pls visit to study https://tiengtrung.vn/
Được nghỉ hè rồi ^^

Thành viên trực tuyến

Không có thành viên trực tuyến.

Diễn đàn Kiến thức

  • Diễn đàn Kiến thức (D2KT) dành cho học sinh - Teens kết bạn, học tập và chia sẻ sở thích. DiendanKienThuc.com đang thử nghiệm và xin giấy phép hoạt động mxh.