Từ vựng tiếng Nhật món ăn Việt Nam

Trang Dimple

Học học Nữa học mãi
Top Poster Of Month
31/10/12
5,117
325
83
27
MÓN ĂN VIỆT NAM BẰNG TIẾNG NHẬT

1. ぎゅうにくうどん:Gyū niku udon: phở bò
2. とりうどん:tori udon: phở gà
3. ちまき:chimaki: bánh chưng
4. やきそば:yaki soba: mì xào
5. ラーメン:rāmen: mì ăn liền
6. ぜんざい:zenzai: chè
7. あげはるまき:age haru Maki: chả giò
8. なまはるまき:na ma Haru Maki: gỏi cuốn
9. おこわ:okowa: xôi
10. せきはん:seki-han: xôi đỏ
11. おかゆ:okayu: cháo
12. なべもの:nabe mono: lẩu
13. やぎなべ:yagi nabe: lẩu dê
14. にくまん: ni kuman: bánh bao
15. はるまきのかわ:maki no ka wa: bánh tráng
 

Bài Trước

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề thời tiết

Bài Tiếp

Cảm ơn trong tiếng Nhật nói như thế nào ?

Trang Dimple

Học học Nữa học mãi
Top Poster Of Month
31/10/12
5,117
325
83
27
Từ vựng tết
1. テト : Tết
2. じょや : Đêm giao thừa
3. はなび: Pháo hoa
4. しょうがつ : Ngày đầu năm mới
5. お年玉 (otoshidama): Tiền lì xì
6. 仏手柑( bushukan): Quả phật thủ
7. 桃の木 ( momo no ki) : Cây đào
8. きんかん: Cây quất
9. かけい : Hoa mai
10. きくか : Hoa cúc
11. としのいち : Chợ Tết
12. 若い枝摘み (wakaiedatsumi): Hái lộc
13. テトのお供え物( Teto no osonaemono) : Đồ cúng tết
14. バインチュン ( Bain chun) : Bánh chưng
15. バインテト( Bainteto): Bánh tét
16. 豚肉のココナッツジュース煮 (Butaniku no kokonattsujūsu ni): Thịt kho nước dừa
17. 春巻き (Harumaki) : Nem cuốn
18. 肉のゼリ (Niku no zerī) : Thịt đông
19. 肉ハム (Niku hamu): Chả lụa
20. 醗酵ソーセージ (Hakkō sōsēji): Nem chua
21. ラッキョウの漬物 (Rakkyō no tsukemono): Củ kiệu muối chua
22. ココナッツの砂糖漬け (Kokonattsu no satōdzuke): Mứt dừa
23. ショウガの砂糖漬け (Shōga no satōdzuke): Mứt gừng
24. スイカの実の塩漬け (Suika no mi no shiodzuke):Hạt dưa
 

Trang Dimple

Học học Nữa học mãi
Top Poster Of Month
31/10/12
5,117
325
83
27
日本語の森: Chúc tết + ĂN TẾT tiếng nhật là gì?

あけましておめでとうございます
Akemashite omedetougozaimasu:
Chúc mừng năm mới.

皆様よき新年を迎えられたことと謹んでお喜び申し上げます
minasama yoki shinnen wo mukaeraretakototo tutushinde oyorokobi moushiagemasu
Kính mong tất cả mọi người có một năm mới an vui.

何事も順調に進む年になりますように
nanigotomo junchouni susumutoshi ni narimasuyouni
Chúc mọi người có 1 năm vạn sự như ý.

めでたいことがたくさんありますように
medetaikotoga takusan arimasuyouni
Chúc mọi người gặp nhiều điều may mắn

ますます活躍できる一年になりますように
masumasu katsuyakudekiru ichinen ni narimasuyouni
Chúc các bạn có một năm nhiều thành công.

皆様のご家族のご健勝とご多幸を心よりお祈り申し上げます
minasamano gokazokuno gokenshouto gotakou wo kokoroyori oinorimoushiagemasu.
Xin chúc cho mọi nhà hạnh phúc, an khang.

本年も日本語の森よろしくお願いします
honnenmo nihongonomori yoroshikuonegaishimasu
Nihongonomori rất mong được sự giúp đỡ của tất cả mọi người trong năm tới

---------------
Một vài từ mới liên quan đến tết Việt Nam.

花火 (Hanabi) Pháo hoa
若い枝摘み (wakaiedatsumi) Hái lộc

元旦の日に初めに訪れる人
Người xông nhà ngày mùng 1 tết.

テト中(正月三が日)掃き掃除をしない
Không quét nhà trong những ngày tết (mùng 1,2,3)

お年玉 (otoshidama) tiền lì xì

バインチュン(ベトナムのちまき)Bánh chưng
ガックのおこわ Xôi gấc
ハムGiò

テトのお供(そな)え物(もの) đồ cúng tết
仏手柑(ぶしゅかん) quả phật thủ
ザボン Bưởi
桃の木 cây đào
金柑(キンカン) Quýt