Chia Sẻ Từ vựng tiếng hàn chủ đề động vật

Màn Thầu

Moderator
Dưới đây là một số từ vựng tiếng hàn về animals các bạn tham khảo nhé

upload_2018-6-8_15-6-19.jpeg
낙타
: Lạc đà
늑대 : Chó sói
: Gà
돼지 : Heo
: Ngựa
모기: Muỗi



물소 : Trâu
바퀴벌레: Gián
:Rắn
사자:Sư tử
: Chó
강아지: Chó con ,cún con
개미: Con Kiến
: Con Cua



거미: Nhện
거위: Ngỗng
고양이: Mèo
곰: Gấu
공룡:Khủng long
나비: Con bướm
:chim
:cn:ò



악어: Cá sấu
여우:Cáo
: Cừu
염소: dê
원숭이 : Khỉ
오리 :Vịt
: Chuột
타조 :Đà điểu



파리: Ruồi
하마:Hà mã
호랑이: Hổ
개구리: Con ếch.
거북: Con rùa.
고래: Cá heo.
기린: Hươu cao cổ.
노루: Con hoẵng.
당나귀: Con lừa.



독수리: Đại bàng.
멧돼지: Lợn lòi( lợn rừng).
무당벌레: Con cánh cam.
문어: Bạch tuộc.
물개: Rái cá.
백조:Thiên nga.
부엉이: Cú mèo.
잠자리:chuồn chuồn




고춧잠자리:chuồn chuồn ớt
타조:đà điểu
사슴: Con hươu.
사슴벌레: Bọ cánh cứng.
쇠똥구리: Bọ hung.
앵무새: Con vẹt.
사마귀: Con bọ ngựa.
얼룩말: Ngựa vằn




제비: Chim nhạn.
참새: Chim sẻ.
토끼: Con thỏ.
홍학: hồng hạc.
너구리:chồn
다람쥐:sóc
달팽이:ốc sên
박쥐:con dơi
까마귀:con quạ




가오리:cá đuối
장어:cá dưa
갈치:cá đao
메기:cá trê
상어:cá mập
돌고래:cá voi
잉어:cá chép
금붕어:cá vàng
숭어:cá chuối(cá quả)
해마:cá ngựa




오징어:mực
낙지:bạch tuộc nhỏ
불가사리:sao biển
거머리 : Đỉa
: ong
비둘기 : bồ câu nâu
매미 : ve
방아깨비: cào cào
: gấu


_ST)
 

Bài Trước

Từ vựng tiếng Hàn chủ đề ngày tết

Bài Tiếp

Một số câu giao tiếp cơ bản trong tiếng Hàn Quốc
Top