Chia Sẻ TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH LÒ CAO (P1)

Hot nhất trong tháng

Màn Thầu

Moderator
23/12/16
902
54
28
Dưới đây là một số từ chuyên ngành mình tích lũy được trong thời gian làm việc, xin chia sẻ để các bạn tham khảo. Nếu các bạn có tài liệu hay mình cùng chia sẻ nhé :D




Blast furnace:
Lò cao
Casthouse: sàn ra gang
tuyere-floor : sàn mắt gió
Flame retardant en hot liquid resistant: chống nóng chống cháy
Hot underground : nền nóng
Helmet mũ bảo hộ
Stumbling obstacles các chướng ngại vật
Different medium phương pháp khác nhau
Shift boss trưởng ca
Exerciseregularly thực hiện thường xuyên
Evacuation plan kế hoạch sơ tán
Partly collapse sập theo từng phần

Logging :
Ghi chép nhật ký
Preventive maintenance for long lifetime Bảo dưỡng phòng ngừa kéo dài tuổi thọ
Symmetrical coal injection Bộ chia than phun
Uptake compensator Bộ bù giãn nở ống hút
Couples Can nhiệt

Led tap hole
Lỗ tháo chì
Alkali Ore Kim loại kiềm
Hanging/slipping Treo liệu/sụt liệu
Raw materials Liệu vào
Strength Độ bền
In principle good quality in terms of average chemistry: Chất lượng tốt theo nguyên lý nằm ở dải hóa học trung bình
Weighing bins: Phễu cân
Hammering in taphole: Thọc lỗ ra gang
Liquid evacuation : Tháo gang lỏng
Ladle :Thùng chứa nước ra gang
Sometimes the furnace has to be closed not empty : Đôi khi bịt lỗ ra gang trong khi gang chưa ra hết
Jointly learning. : học hỏi lẫn nhau
ops procedures Quy trình vận hành
Refine correction tools Sàng lọc những biện pháp đúng
Calibrate Định cỡ, khắc độ, hiệu chỉnh
Assessment Đánh giá
Tilting runner rãnh lật (nghiêng)
Daredevil Sự liều lĩnh
Slakrunner máng ra xỉ
Trough máng ra gang
(stack) stave vách làm mát lò cao
Pressure gauge áp kế
Raceway vùng cháy
be currently under development đang phát triển, chưa hoàn chỉnh
Brickwork thể xây
Ceramic gốm, sứ
Resistance thermometers nhiệt kế điện trở
Ascend bay lên
Scatter rải rác
Temperature profile biên dạng nhiệt
Desensities làm tê
Top cone chóp đỉnh lò
Thermography đo nhiệt bức xạ
Ancillary plant nhà máy phụ thuộc
Torpedo ladle fleet) chuỗi thùng rót ngư lôi

Displacement sensor: cảm biến chuyển dời

Heft:
Trọng lượng, sức nặng
Hearth lining: Lớp lót đáy lò (nồi lò)

Isotherm
Đường đẳng nhiệt
Brittle zone khu vực dòn

Oxidation oxi hóa
Chill tôi cứng, biến cứng
Erratic thất thường
Carbonacenous chứa cacbon
Magnetic flowmeters lưu tốc kế từ
Carburization sự thấm cacbon
Liquidus đường pha lỏng (trên biểu đồ trạng thái của hợp kim)
Fluidity trạng thái lỏng, tính lưu động, độ loãng
Flow velocity vận tốc dòngư




Dissolution Sự hòa tan phân hủy
Eccentric đĩa lệch tâm
Refractory coating lớp phủ chịu lửa
Cast duration khoảng thời gian đúc
Crushing strength cường độ chịu nén
Tumbler Các loại trống quay
Swelling Độ nở
Repose angle góc nghỉ
Quenching treatment bar hộp tôi
Belt conveyor băng (tải) đai
Soft-story mechanism cơ cấu sụp tầng mềm


RDI: Chỉ số chênh lệch tăng giảm
Insertion sự gài vào, đính, chèn vào
Horizontal cross section Mặt cắt ngang
Paramount tối cao,
Peripheral gas flow dòng khí ngoại vi

Outage sự ngừng chạy
Affordable chịu tốn được

The Community Research and Development Information Service Cộng đồng nghiên cứu và phát triển dịch vụ thông tin
Crucial chủ chốt
Crust Lớp vỏ cứng

Impregnation Sự ngâm tẩm
Colloidal Keo dính
Microporous rỗng liti, rỗng mịn
under-saturated chưa bão hoà
E-modulus = Elastic Modulus Modun đàn hồi
Dense Dày đặc
Fireclay brick gạch đất sét chịu nóng
Disorder sự hỗn loạn


Encapsulation vỏ bọc, sự gắn vào
Tight không thấm, không rỉ
Spalling phá vỡ
Bracket , rầm chia
Meltallurgy luyện kim
Buckle cong, vênh, oằn
dismantling tháo dỡ
Torque converter Lò huán chuyển ngẫu lực
Perimeter đường bao, chu vi
Baffle màng ngăn
Seal vòng gioăng
Precipitation chất kết tủa
Cyclone bộ tách nước cyclone (trong quạt gió)

Swivelling time thời gian xoay súng bắn bùn
Utmost tận cùng, tối đa
Carriage stroke hành trình di chuyển
Power pack bộ nguồn
Torpedo ladle fleet thùng rót ngư lôi
Reaction force phản lực
Good flushing làm mát hiệu quả
Double mixing screws: guồng xoắn trộn kép
Campaign Đời lò
Iron gang
Good coke : coke bền
Taphole clay bùn ra gang
Taphole sleeve ống lỗ ra gang
High slag viscosity and scaffolding in the runner, Đặc và bám dính ở rãnh ra gang
Deadman cột liệu

Hearth ring vành nồi lò
Jumbo cooler mắt lớn


_J_
 

Bài Trước

15 từ viết tắt lạ hay gặp trong tiếng Anh

Bài Tiếp

Một số đặc ngữ, thành ngữ tiếng Anh theo các con số
  • Like
Reactions: Arigato_July

Arigato_July

Thành Viên
5/1/17
8
0
1
bài viết rât bổ ích, hay quá cám ơn ng iu nhé nhé. không biết viết gì cho đủ 60 ký tự dể comment được đây
 

Hot nhất trong tháng