TỔNG HỢP NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT CƠ BẢN N5

Arigato_July

Thành Viên
5/1/17
8
0
1
Dưới đây mình xin tổng hợp những mẫu ngữ pháp cơ bản của n5 (25 bài đầu của minano nihongo 1):

1. ~も Cũng, đến mức, đến cả
2. ~で Tại, ở, vì, bằng, với (khoảng thời gian)
3. ~に/へ Chỉ hướng, địa điểm, thời điểm
4. ~ に Vào, vào lúc……
5. ~を Chỉ đối tượng của hành động
6. ~と Với
7. ~に Cho~, Từ~
8. ~と Và
9. ~が Nhưng
10. ~から~まで Từ đến
11. ~あまり~ない(~余り~ない) Không...lắm
12. ~ぜんぜん~ない( ~全然~ない ) Hoàn toànkhông …
13. ~なかなか~ない Mãi mà… , mãi mới…
14. ~ませんか Anh/chị cùng……với tôi không?
15. ~があります Có…
16. ~がいます Có…
17. ~助詞+数量 Tương ứng với động từ...chỉ số lượng.
18. ~に~かい(~に~回) Làm ~ lần trong khoảng thời gian ~
19. ~ましょう Chúng ta hãy cùng ~
20. ~ましょうか Tôi ~ hộ cho anh nhé
21. ~がほしい(~が欲しい) Muốn…
22. ~たい Muốn…
23. ~へ~を~にいく( ~へ~を~に行く) Đi đến…để làm gì…
24. ~てください Hãy~
25. ~ないでください (Xin) đừng/không…
26. ~てもいいです Làmđược
27. ~てはいけません Không được làm
28. ~なくてもいいです Không phải, không cầncũng được.
29. ~なければなりません Phải
30. ~ないといけない Phải
31. ~なくちゃいけない Không thể không (phải)
32. ~だけ Chỉ~
33. ~から Vì ~
34. ~のが/ Danh từ hóa động từ ( ví dụ: mua cái cặp (là động từ)=> việc mua cái cặp (là danh từ), カバンをかった のは かんたんでした (cái việc mua cái cặp thật sự đơn giản)
35. ~のを Danh từ hóa động từ
 
Sửa lần cuối:

Bài Trước

Bài Tiếp

Tổng hợp ngữ pháp N4 (55 mẫu coi như 55 từ vựng)