Tổng hợp ngữ pháp N4 (55 mẫu coi như 55 từ vựng)

Arigato_July

Thành Viên
5/1/17
8
0
1
1. ~ば~ほど Càng ~ càng…
2. ~たがる Anh/chị… muốn…, thích…
3. ~かもしれない Không chừng~, Có thể~
4. ~でしょう Có lẽ~
5. ~しか~ない Chỉ~
6. ~ておく / ~ておきます Làm gì trước...
7. ~よう Hình như, có lẽ~
8. ~とおもう(~と思う) Định làm…
9. ~つもり Dự định~, Quyết định~
10. ~よてい(~予定) Theo dự định~, theo kế hoạch~
11. ~てあげる Làm cho (ai đó)
12. ~てくれる Làm cho, làm hộ (mình)~
13. ~てもらう Được làm cho~
14. ~ていただけませんか Cho tôi ~ có được không?
15. ~V受身 Động từ thể bị động (Bị, bắt làm gì đó)
16. ~V禁止 Động từ thể cấm chỉ (Cấm, không được…)
17. ~V可能形 Động từ thể khả năng (Có thể làm…)
18. ~V 使役 Động từ thể sai khiến (để/cho, làm cho~)
19. ~V使役受身 Động từ thể thụ động sai khiến (Bi bắt làm gì đó)
20. ~なさい Hãy làm…đi
21. ~ても(V/A/N) Ngay cả khi, thậm chí, có thể~
22. ~てしまう …Xong, lỡ làm…
23. ~みたい Hình như~
24. ~ながら Vừa...vừa...
25. ~のに Cho…, để…
26. ~はずです Chắc chắn~ , nhất định~
27. ~はずがない Không thể có~, Không thể~
28. ~ずに~ Không làm gì…
29. ~ないで ~Mà không
30. ~かどうか ~ hay không?
31. ~という~ Có cái việc ~ như thế
32. ~やすい Dễ~
33. ~にくい Khó~
34. ~てある Có làm gì đó…
35. あいだに、~(~間に、~) Trong khi, Trong lúc, Trong khoảng
36. ~く/ ~にする Làm gì đó một cách…
37. てほしい、~(~て欲しい、~) Muốn (ai) làm gì đó
38. ~たところ Sau khi ~, Mặc dù~
39. ~ことにする Tôi quyết định…
40. ~ことになっている Dự định, qui tắc…
41. ~とおりに(~通り) Làm gì…theo…; Làm gì…đúng theo…
42. ~ところに/ところへ Trong lúc…
43. ~もの Vì~
44. ~ものか Vậy nữa sao…
45. ~ものなら Nếu~
46. ~ものの Mặc dù...nhưng mà~
47. ~ように Để làm gì đó…
48. ~ために Để~, cho~, vì~
49. ~ばあいに(~場合に) Trường hợp, khi…
50. ~たほうがいい/ないほうがいい(~た方がいい/ない方がいい) Nên~, Không nên~
51. ~んです …(Đấy)/ vì…
52. ~すぎる(すぎます)(~過ぎる) Quá…
53. ~V可能形ようになる Đã có thể~
54. ~Vるようになる Bắt đầu ~
55. ~Vる/ないようにする Sao cho ~, Sao cho không ~
 

Bài Trước

TỔNG HỢP NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT CƠ BẢN N5

Bài Tiếp

Tổng hợp ngữ pháp n3 (118 mẫu=118 từ vựng)