Tổng hợp ngữ pháp n3 (118 mẫu=118 từ vựng)

Arigato_July

Thành Viên
5/1/17
8
0
1
1. ~こそ/~からこそ Thể hiện ý nhấn mạnh
2. 〜たばかり Vừa mới (làm gì)
3. ようになる Trở nên, trở thành
4. ことになる Được quyết định là, được sắp xếp là, trở nên
5. とても〜ない Không thể nào mà
6. 〜らしい Có vẻ là, dường như là, nghe nói là
7. 〜てはじめて(~て初めて) Rồi thì mới, sau khi…rồi thì mới…
8. ~ないで Xin đừng ~
9. ~によって Do, vì, bởi, tùy vào
10. ~のような Giống như, như là ~
11. ~ば~ほど Càng ~ thì càng ~
12. ~ばかり Toàn, chỉ ~
13. ~は~でゆうめい(~は~で有名) Nổi tiếng với, vì ~
14. N+をはじめ(N+を始め) Trước tiên là, trước hết là
15. ~てき(~的) Mang tính~
16. ~は~くらいです Khoảng cỡ, đến mức, như là…
17. ~さえ~ば
18. ~ほど Đến mức, nhất là, như là
19. ~まま Cứ để nguyên, vẫn giữ nguyên tình trạng.
20. ~わざわざ Có nhã ý, có thành ý
21. ~としたら Giả sử, nếu cho rằng…
22. ~たものだ Thường hay…
23. ~たて Vừa mới…
24. ~ぐらい Đến mức, đến độ, khoảng cỡ…
25. ~かえって Ngược lại, trái lại
26. ~には~の~がある Đối với…sẽ có
27. ~っぽい Như là…, giống như…, có vẻ như…
28. ~にかんする( ~に関する) Liên quan đến..., về…
29. ~まさか Chắc chắn rằng…không.
30. ~まい Quyết không…, không có ý định…
31. ~きり(~切り) Kể từ khi, sau khi
32. ~いったい(一体) Hẳn là...
33. ~ふり(~振り) Giả vờ, giả bộ, bắt chước
34. ~どうやら Hình như, giống như là, cuối cùng
35. ~おかげで (~お蔭で) Nhờ~
36. ~さらに(更に) Thêm nữa, hơn nữa...
37. ~すでに(既に) Đã, hoàn toàn
38. ~つい Lỡ…
39. ~むしろ Trái lại, ngược lại
40. ~さえ Đến cả, thậm chí...
41. ~になれる Trở nên, trở thành
42. ~にちがいない(~に違いない) Đúng là, chắc chắn là~
43. ~なかなか Mãi mà chưa, mãi mà không…
44. ~ために Vì
45. ~ず Không~
46. ~によると Dựa theo~
47. ~かわりに(~代わりに) Thay vì, đổi lại, trái lại~
48. ~ようにする Chắc chắn làm, cố làm~
49. ~はじめる(~始める) Sẽ bắt đầu~
50. ~ても
51. ~たとたん(に) Ngay sau đó …
52. ~ばかりに Chỉ vì~
53. ~たび(に) Mỗi lần~
54. ~だけに Vì~
55. ~だけあって Quả đúng là~, tương xứng với~
56. ~だらけ Toàn là, đầy là~
57. ~っけ Nhớ không lầm là…đúng không
58. ~っこない Tuyệt đối không~
59. ~っぽい Thấy như là ~
60. ~ついでに Nhân tiện ~
61. ~つつ Trong khi ~
62. ~つつある Dần dần đang ~
63. ~つつも Dù là…
64. ~ていらい(~て以来) Kể từ, suốt từ~
65. ~てからでないと/からでなければ Nếu không … thì cũng không…
66. ~てしかたがない(~て仕方がない) Không thể chịu được, không biết làm sao, quá ~ (không kiểm soát được)
67. ~てしようがない Không thể chịu được, không biết làm sao, quá ~ (không kiểm soát được)
68. ~てたまらない Rất…
69. ~でさえ Đến cả~
70. ~てならない Hết sức, vô cùng, chịu không nổi.
71. ~ということだ(~という事だ) Nghe thấy nói là~
72. ~というものだ Nhằm, có nội dung~
73. ~というものでもない Không thể nói hết là~, không thể nói rằng~
74. ~というより Hơn là nói~
75. ~といえば/というと(~と言えば/と言うと) Nói về~
76. ~といったら(~と言ったら) Nói đến~
77. ~といっても(~と言っても) Dù nói là…nhưng
78. ~としたら Nếu…
79. ~とともに~ Cùng với, đi kèm với, càng…càng
80. ~ないことには Nếu không~
81. ~ながら(も) Ấy thế mà~, tuy nhiên~
82. ~など/なんか/なんて Cỡ như, đến như, chẳng hạn như~
83. ~にあって Vì~
84. ~において Ở, Trong, Tại~
85. ~におうじて(~に応じて) Tùy theo, dựa theo~
86. ~における Tại, trong, ở
87. ~にかかわらず Bất chấp~, không liên quan~
88. ~にかかわって(~に代わって) Thay cho~
89. ~にかんする/にかんして(~に関する/に関して) Liên quan đến~
90. ~にしたがって(従って) Cùng với ~, dựa theo~
91. ~にしろ Dẫu là~
92. ~にすぎない(過ぎない) Chỉ cỡ~, không nhiều hơn ~
93. ~にたいして(~に対して) Đối với~
94. ~にちがいない(~に違いない) Nhất định~, chắc là~
95. ~について Về việc~
96. ~につれて Cùng với~
97. ~にとって Đối với~
98. ~にともなって(~に伴って) Cùng với…, Càng…càng
99. ~にはんして(~に反して) Trái với...
100. ~にわたる/にわたって(~に渡る/に渡って) Suốt, trải suốt, trải khắp
101. ~はともかく Để sau, khoan bàn
102. ~はもとより Không chỉ, nói chi.
103. ~はぬきにして(~は抜きにして) Hãy bỏ…ra, hãy thôi…
104. ~はんめん(~反面) Ngược lại, mặt khác~
105. ~べき/ べきではない Nên/ không nên
106. ~むきだ(~向きだ) Phù hợp, dành cho
107. ~も~なら~も、~も~ば~も Cũng cũng
108. ~やら~やら Nào là, nào là
109. ~よりほかない Chẳng còn cách nào khác là ~
110. ~わけない Lẽ nào lại, làm sao ~ được.
111. ~わけだ Có nghĩa là ~, là vì ~
112. ~わけではない Không nhất thiết là ~; Không phải là ~; Không hẳn là~; không có nghĩa.
113. ~わけでもない Cũng không nhất thiết là ~, Cũng chẳng đến mức~, Cũng không phải ~
114. ~わけにはいかない Nên không thể/ làm không được/Phải ~
115. ~わけはない/わけがない Không có lý do~,Không có nghĩa là, Không chắc là~, Không có khả năng~
116. ~をちゅうしんに(して)/~をちゅうしんとして(~を中心に(して)/~を中心として) Lấy ~ là trung tâm, Lấy ~ là quan trọng nhất.
117. ~をつうじて(~を通じて) Thông qua (trung gian nào đó)~
118. ~をとわず(~を問わず) Không liên quan đến~,Không là vấn đề~
 

Bài Trước

Tổng hợp ngữ pháp N4 (55 mẫu coi như 55 từ vựng)

Bài Tiếp

CÁCH DÙNG San, Sama, Kun, Chan TRONG GIAO TIẾP TIẾNG NHẬT