Chia Sẻ TÍNH CÁCH ĐÁNG YÊU CỦA TRẺ CON TRONG TIẾNG ANH

Hot nhất trong tháng

Màn Thầu

Moderator
23/12/16
902
54
28
Các tính cách đáng yêu của trẻ con

1. Conformable /kənˈfɔːməb(ə)l/ : dễ bảo, ngoan ngoãn
2. Huffish /ˈhʌfɪʃ/: cáu kỉnh, hay giận dỗi
3. Funny /ˈfʌni/ : khôi hài, ngồ ngộ
4. Bright /brʌɪt/: sáng dạ, thông minh
5. Timid /ˈtɪmɪd/: rụt rè

6. Confident /ˈkɒnfɪd(ə)nt/: tự tin
7. Creative /kriːˈeɪtɪv/: sáng tạo
8. Curious /ˈkjʊərɪəs/: tò mò, ham hiểu biết
9. Dynamic /dʌɪˈnamɪk/:năng động
10. Dashing /ˈdaʃɪŋ/:sôi nổi

11. Glib /ɡlɪb/: lém lỉnh
12. Naive /nʌɪˈiːv/: ngây thơ
13. Obedient /əˈbiːdɪənt/: biết nghe lời
14. Observant /əbˈzəːv(ə)nt/: tinh ý
15. Outgoing /ˈaʊtɡəʊɪŋ/: hướng ngoại, thân thiện

16. Pleasant /ˈplɛz(ə)nt/: dễ chịu
17. Receptive /rɪˈsɛptɪv/: dễ tiếp thu
18. Sensitive /ˈsɛnsɪtɪv/: nhạy cảm
19. Stubborn /ˈstʌbən/: bướng bỉnh
 

Bài Trước

Tiếng anh vui với hoa quả

Bài Tiếp

15 từ viết tắt lạ hay gặp trong tiếng Anh

Hot nhất trong tháng