Tiếng Nhật dùng trong lớp học

Trang Dimple

Học học Nữa học mãi
Top Poster Of Month
31/10/12
5,082
323
83
27
Tiếng Nhật dùng trong lớp học
20161102_092126.jpg
  1. はじめましょう hajimemashou Chúng ta cùng bắt đầu nào
  2. ちょっと きゅうけいしましょう chotto kyuukeishimashou Chúng ta cùng nghỉ giải lao 1 chút nào
  3. おわりましょう owarimashou Chúng ta cùng kết thúc nào
  4. わかりましたか wakarimashitaka Các bạn có hiểu không ?
  5. はい、わかりました hai,wakarimashita Vâng tôi hiểu rồi
  6. いいえ、まだです iie, madadesu Chưa, tôi chưa hiểu
  7. もう いちど おねがいします mou ichido onegaishimasu Làm ơn xin lặp lại lần nữa
  8. ゆっくりしてください yukkurishite kudasai Xin (nói) chậm lại chút
  9. いいえ、まだです iie, madadesu Chưa, tôi chưa hiểu
  10. なまえ namae tên
  11. なんさいですか nansaidesuka bao nhiêu tuổi
  12. もんだい mondai bài tập
  13. れんしゅうしましょう renshuushimashou cùng luyện tập nào
  14. れい rei Ví dụ
  15. かいわ kaiwa Hội thoại
  16. しけん shiken kiểm tra
  17. こたえ kotae Câu trả lời
  18. すごいです ね sugoidesune Giỏi quá nhỉ
  19. ただしいです tadashidesu Đúng rồi
  20. まちがいます machigaimasu Sai rồi
  21. そうです soudesu Đúng vậy
  22. まだです madadesu Chưa được
  23. だめです damedesu Không được
  24. いいですか ii desuka Được chưa, xong chưa ?
  25. どうぞ douzo Xin mời
  26. たってください tattekudasai Hãy đứng lên
  27. すわってください suwattekudasai Hãy ngồi xuống
  28. しずかに してください shizuka ni shitekudasai Hãy trật tự
  29. つぎのひと tsugino hito Người tiếp theo
  30. がんばってください ganbattekudasai Cố gắng lên
  31. Kết thúc buổi học cả lớp sẽ nói:
  32. せんせい、どうもありがとうございました ( Sensei, doumo arigatougozaimashita)Cám ơn giáo viên
  33. じゃ、また (Ja,mata): hẹn gặp lại
 

Bài Trước

TẤT CẢ CÁCH XƯNG HÔ TRONG GIAO TIẾP TIẾNG NHẬT

Bài Tiếp

Từ Vựng về Thứ ngày tháng năm trong tiếng Nhật