Thuộc làu 16 tiền tố trong từ vựng tiếng Nhật N2 - Bài 31

tranlequyenkosei

Thành Viên
Tiền tố trong tiếng Nhật thường dựa vào ý nghĩa của các Hán tự rất quen thuộc mà tạo thành. Cùng Kosei ghi nhớ các từ vựng tiếng Nhật N2 có chứa tiền tố thường gặp nhé!

不~ =~ではないBẤTKhông
不可能(な)ふかのうKhông thể nào, không có khả năng
不愉快(な)ふゆかいKhông vui vẻ, khó chịu
不必要(な)ふひつようKhông cần thiết
不健康(な)ふけんこうKhông khỏe mạnh
無~ =~がないKhông có
無差別むさべつKhông phân biệt
無関心(な)むかんしんKhông quan tâm
無関係(な)むかんけいKhông liên quan
無意識むいしきVô ý thức
非~ =~ではないPHIKhông, ngoài
非常識(な)ひじょうしきThiếu kiến thức thường thức, vô văn hóa
非公開ひこうかいKhông công khai
非科学的(な)ひかがくてきPhi khoa học, không có tính khoa học
非公式ひこうしきKhông chính thức, không theo quy định
未~ =まだ~していないVỊChưa...
未完成みかんせいChưa hoàn thành
未解決みかいけつChưa được giải quyết
再~ =もう一度~するTÁILại, một lần nữa
再出発(する)さいしゅっぱつKhởi đầu mới, tái xuất phát
再認識(する)さいにんしきTái nhận thức
再生産(する)さいせいさんTái sản xuất
再開発(する)さいかいはつTái phát triển
超~ =非常に(程度が激しい)SIÊUHơn bình thường
超満員ちょうまんいんRất đông người
超特急ちょうとっきゅうSiêu tốc
超小型ちょうこがたSiêu nhỏ
超忙しいちょういそがしいRất bận rộn
高~ =高い~ x 低~CAOCao
高カロリーこうカロリーHàm lượng ca-lo cao
高収入こうしゅうにゅうThu nhập cao
高気圧こうきあつVùng khí áp cao


>>>Bấm vào ĐÂY để xem hết nhé!!!

>>>Cùng Kosei chính phục đỉnh cao tiếng Nhật
 

Bài Trước

Cách phân biệt ゆっくり・のんびり một cách dễ dàng, nhớ lâu nhất

Bài Tiếp

Phân biệt 4 từ 天気・天候・気候・気象 quá nhanh và dễ hiểu
Top