Phiếu bài tập môn toán lớp 2

Lumdongtien1110

Thành Viên
13/10/19
238
30
28
26
Thành Viên
Phiếu số 1
1. Viết số thích hợp vào ô trống:

Thừa số12345432513
Thừa số76765432146
Tích

Thừa số54322345245
Thừa số98989876798
Tích

2. Tính?
a. 5 x 4 + 27 = ....................
b. 4 x 7 - 19 = .......................
c. 3 x 9 + 45 = ..................
d. 3 x 8 - 15 = ...................
e. 2 x 9 + 36 = .................
g. 5 x 5 - 18 = .................
13l - 8l + 5l = 43kg - 17kg - 6kg =
42kg - 15kg + 6kg=
13dm - 5dm + 8dm =
18cm + 25cm - 37cm =
21dm + 19dm + 8dm =

3. Tìm x:
a) 72 – x = 24 b) x – 18 = 57
c) x + 29 = 64 d) 17 + x = 34
e) 75 – 57 + x = 67 g) 18 + 19 + x = 45
h) x + 58 = 49 + 36 i) 47 + x = 95 – 19
k) 100 – 28 – x = 45 l) 48 + 52 – x = 75

4. Lớp 2A thảo luận nhóm; mỗi nhóm có bốn bạn, cả lớp gồm 9 nhóm. Hỏi lớp 2A có bao nhiêu học sinh?

..........................................................................................................

..........................................................................................................

5. Mỗi bàn có 2 học sinh ngồi . Hỏi 6 bàn có bao nhiêu học sinh ngồi?

..........................................................................................................

..........................................................................................................


6. Mỗi túi gạo có 3 kg gạo . Hỏi 5 túi gạo như thế có bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

..........................................................................................................

..........................................................................................................

7. Con kiến đi từ A qua B , qua C rồi đến D. Hỏi con kiến đi từ A đến D được quãng đường dài bao nhiêu đề-xi-mét? Biết AB = BC = CD = 2 dm.

..........................................................................................................

..........................................................................................................

8. Một người nuôi thỏ có 8 chuồng thỏ, mỗi chuồng nhốt 5 con thỏ. Hỏi người đó nuôi bao nhiêu con thỏ?

..........................................................................................................

..........................................................................................................

9.Trong can đã có 17 lít nước.Vậy cần đổ thêm vào bao nhiêu lít nước nữa để trong can có 2 chục lít nước.

..........................................................................................................

..........................................................................................................

10. Bé Mai cao 9dm7cm, bé Mai thấp hơn bé Hoa 2cm. Vậy bé Hoa cao bao nhiêu xăng – ti –mét?

..........................................................................................................

..........................................................................................................
11. Số hạng thứ nhất là 7, tổng của hai số hạng là 70. Vậy số hạng thứ hai là bao nhiêu?

..........................................................................................................

..........................................................................................................

12. Vườn nhà Bình có 6 chục cây gồm cây cam và bưởi. Trong đó có 35 cây cam. Vậy vườn nhà Bình có bao nhiêu cây bưởi?

..........................................................................................................

..........................................................................................................

13. Có hai can đựng nước. Sau khi đổ 5 lít từ can thứ nhất sang can thứ hai thì mỗi can đều có hai chục lít nước. Vậy lúc đầu can thứ hai có bao nhiêu lít nước?

..........................................................................................................

..........................................................................................................

14. Tính độ dài đường gấp khúc có độ dài các đoạn thẳng là 2 dm và 34 cm.

..........................................................................................................

..........................................................................................................

15. Tính độ dài đường gấp khúc có độ dài các đoạn thẳng là 1 dm ; 2 dm ; 3cm.

..........................................................................................................

..........................................................................................................

16. Tính độ dài đường gấp khúc có độ dài các đoạn thẳng là 1dm ; 2cm ; 3 cm ; 4cm

..........................................................................................................

..........................................................................................................

17. Viết tiếp ba số nữa:a) 8 ; 10 ; 12 ; … ; … ; …. ; 20. b) 50 ; 45 ; 40 ; … ; … ; …. ; 20.

..........................................................................................................

........................................................................
Nguồn tổng hợp
 

Lumdongtien1110

Thành Viên
13/10/19
238
30
28
26
Thành Viên
Phiếu số 2
I. Phần trắc nghiệm: Khoanh vào đáp án đúng:
Câu 1: Tích của 3 và 2 là:
A. 5
B.6
C. 7
D.8

Câu 2: 5 x 3 được viết thành tổng là:
A. 5 + 3
B. 3 + 5
C. 5 + 5 + 5
D. 3 + 3 + 3 + 3 + 3

Câu 3: 4 kg x 7 =
A. 11 kg
B. 28
C. 28 kg
D. 27 kg

Câu 4: 3 x 2 + 15 =
A.20
B. 21
C. 22
D. 23

Câu 5: Bạn Nam cho 3 bạn, mỗi bạn 5 cái kẹo và còn thừa 2 cái. Hỏi bạn Nam có bao nhiêu cái kẹo?
A. 15 cái kẹo
B. 10 cái kẹo
C. 16 cái kẹo
D. 17 cái kẹo

Câu 6: 2 x 3 + 2 được viết thành phép nhân là:
A. 2 + 3
B. 2x3
C. 2 x 4
D. 2 x 5

II. Phần tự luận
Câu 1: Ghi kết quả tính
3 x 8 = 4 x 6 = 5 x 7 = 3 x 5 =

2 x 9 = 5 x 4 = 3 x 6 = 4 x 10 =

Câu 2: Tính:
a) 3 x 6 + 12 = ……………
b) 4 x 7 + 38 = …………..
c) 3 x 8 – 24 = ...........

Câu 3: Học sinh lớp 2A ngồi học thành 9 nhóm, mỗi nhóm có 4 bạn. Hỏi lớp 2A có bao nhiêu bạn

……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………

Câu 4*: Tìm 2 số sao cho tổng của 2 số đó cũng bằng tích của chúng.
Nguồn tổng hợp
 

Lumdongtien1110

Thành Viên
13/10/19
238
30
28
26
Thành Viên
Phiếu bài tập 3
I. Phần trắc nghiệm: (6 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái có câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: (1 điểm) Số lớn nhất trong các số: 989; 199; 879; 950 là:
A. 989
B. 199
C. 879
D. 950

Câu 2: (1 điểm) Kết quả của phép tính: 243 + 716 =?
A. 969
B. 959
C. 559.
D. 569

Câu 3: (1 điểm) Số bị chia và số chia lần lượt là 36 và 4. Vậy thương là:
A. 40
B. 32
C. 9
D. 8

Câu 4: (1 điểm) Số liền sau của số lớn nhất có ba chữ số là:
A. 100
B. 111
C. 999
D. 1000

Câu 5: (1 điểm) 1km = …m?
A. 10m
B. 20m
C. 100m
D. 1000m

Câu 6: (1 điểm) Hình tứ giác bên có chu vi là:

Hình tứ giác


A.15cm
B. 10cm
C. 11cm
D. 12cm

II. Phần tự luận: (4 điểm)
Câu 7: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
532 + 245

…………….

…………….

…………….

351+ 46

…………….

…………….

…………….

972 – 430

…………….

…………….

…………….

589 – 35

…………….

…………….

…………….

Câu 8: (2 điểm). Lớp em có 32 bạn, cô giáo chia đều thành 4 tổ. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu bạn?
Nguồn tổng hợp
 

Lumdongtien1110

Thành Viên
13/10/19
238
30
28
26
Thành Viên
Phiếu số 4
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
35+40 86-52 73-53 5+62 33+55 88-6

……………………………………………

……………………………………………

…………………………………………….

Bài 2: Viết các số: 50; 48; 61; 58; 73; 84 theo thứ tự từ lớn đến bé:

……………………………………………

……………………………………………

Bài 3:
Một băng giấy dài 96 cm, em cắt bỏ đi 26 cm. Hỏi băng giấy còn lại dài bao nhiêu cm?
Bài giải

……………………………………………

……………………………………………

…………………………………………….

Bài 4:
Mẹ nuôi gà và vịt, tất cả có 48 con, trong đó có 23 con gà. Hỏi mẹ nuôi bao nhiêu con vịt?
Bài giải

……………………………………………

……………………………………………

…………………………………………….

Bài 5: > = <
a. 45 - 24.....17 + 10 b. 32 + 16......20 + 28
24 + 35.....56 - 36 37 - 17......56 - 36
6 + 4.......7 + 2 10 - 2........10 - 1
Nguồn tổng hợp
 

Lumdongtien1110

Thành Viên
13/10/19
238
30
28
26
Thành Viên
Phiếu số 5

Câu 1: Điền số thích hợp vào ô trống
a. 32 + ..... = 65 b. .... + 54 = 87
c. 72 - 24 = ... d. 35 + 43 < ..... < 90 - 10

Câu 2: Viết số và dấu để có phép tính thích hợp.
=4

=8

Câu 3: Điền dấu +; -
15 ..... 5 ...... 2 = 12
17 .......3 ......11 = 3

Câu 4: Tìm một số biết rằng số đó cộng với 40 rồi trừ đi 30 thì được 20.
Lời giải
……………………………………………
……………………………………………
…………………………………………….
Câu 5: Bạn Hà có số kẹo nhiều hơn 7 kẹo nhưng ít hơn 9 kẹo. Hỏi bạn Hà có mấy viên kẹo?
Lời giải
……………………………………………
……………………………………………
…………………………………………….
Nguồn tổng hợp
 

Lumdongtien1110

Thành Viên
13/10/19
238
30
28
26
Thành Viên
Phiếu số 6
Câu 1:
Ngày 3 trong tháng là ngày chủ nhật. Hỏi ngày 10 trong tháng đó nhằm ngày thứ mấy?
Trả lời: ………………………………

Câu 2:
Dũng có một số viên bi, Dũng cho Khánh 14 viên bi. Dũng còn lại 15 viên bi. Hỏi lúc đầu Dũng có bao nhiêu viên bi?
Lời giải
……………………………………………

……………………………………………

…………………………………………….

Câu 3:
a) Hình vẽ dưới đây có ..... điểm; có ..... đoạn thẳng

Bộ đề tụ luyện môn toán lớp 2


b) Đọc tên các đoạn thẳng đó: ........................

Câu 4:
Bình có 78 viên kẹo, Bình cho Đào một số viên kẹo, Bình còn lại 52 viên. Hỏi Bình đã cho Đào bao nhiêu viên kẹo?
Lời giải

……………………………………………

……………………………………………

…………………………………………….

Câu 5:
Viết tất cả các số có hai chữ số sao cho số chục cộng với số đơn vị bằng 5
Lời giải

……………………………………………

……………………………………………

…………………………………………….
Nguồn tổng hợp
 

Lumdongtien1110

Thành Viên
13/10/19
238
30
28
26
Thành Viên
Phiếu số 7
I- PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Khoanh tròn chữ cái A, B, C, D trước kết quả đúng cho mỗi câu hỏi dưới đây:
Câu 1: Số 95 đọc là:
A. Chín năm B. Chín lăm
C. Chín mươi năm D. Chín mươi lăm

Câu 2: Số liền trước của 89 là:
A. 80 B. 90 C. 88 D. 87

Câu 3: Số lớn nhất có hai chữ số là:
A. 98 B. 99 C. 11 D. 10

Câu 4: 14 + 2 = … Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 16 B. 20 C. 26 D. 24

Câu 5: Trong phép trừ: 56 – 23 = 33, số 56 gọi là:
A. Số hạng B. Hiệu C. Số bị trừ D. Số trừ

Câu 6: Số thích hợp để điền vào ô trống trong phép tính:
98 – …. = 90 là:
A. 8 B. 9 C. 10 D. 7

Câu 7: 2dm 3cm = …cm
A. 32 cm B. 23 cm C. 203 cm D. 230 cm

Câu 8: Hình bên có mấy hình tam giác?

Bộ đề tụ luyện môn toán lớp 2


A. 2 hình
B. 3 hình
C. 4 hình

Câu 9: Trong một phép trừ, biết hiệu là số bé nhất có hai chữ số mà tổng hai chữ số của nó bằng 6, số trừ bằng 68. Số bị trừ là:
A.73 B. 83 C. 53 D. 37

II- PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1: Đặt tính rồi tính

64 + 2770 – 5247 + 39100 – 28
………………..
………………..
…………………
………………..
………………..
…………………
………………..
………………..
…………………
………………..
………………..
…………………

Bài 2: Khối lớp Hai có 94 học sinh. Khối lớp Ba có ít hơn khối lớp Hai 16 học sinh. Hỏi khối lớp Ba có bao nhiêu học sinh?
Lời giải

……………………………………………

……………………………………………

…………………………………………….
Nguồn tổng hợp
 

Đăng nhập

Hoặc Đăng nhập sử dụng

Ôn thi THPT QG

Shoutbox
Đăng nhập để sử dụng ChatBox
  1. songngu songngu:
    Ko thaya ai nhỉ??
  2. D2KT D2KT:
    Chào tuần mới cả nhà. An lành và sức khoẻ tốt nhé!
  3. D2KT D2KT:
    Shoutbox has been pruned!

Tin tức bạn bè

Cách ly cả nước 15 ngày, hoặc lâu hơn. Hiccc
D2KT wrote on Nguyen Thuc Chi's profile.
Chào bạn mới!

Cảm ơn bạn đã tham gia diễn đàn. Hãy để lại câu hỏi/chia sẻ tài liệu hay nhé!
Baivanhay wrote on Thầy Kiên TN's profile.
Chào @Thầy Kiên TN

@Thầy Kiên TN hãy viết 1 đoạn nói về nội dung có chứa các tag nhé. Trong nhiều bài thầy đăng có tag mà không có cụm từ tương ứng trong bài viết, xin hãy làm theo bài hướng dẫn sau

Cảm ơn!

Thành viên trực tuyến

Không có thành viên trực tuyến.

Sinh Nhật

Diễn đàn Kiến thức

  • Diễn đàn Kiến thức (D2KT) dành cho học sinh - Teens kết bạn, học tập và chia sẻ sở thích. DiendanKienThuc.com đang thử nghiệm và xin giấy phép hoạt động mxh.