Đề cương Một số cấu trúc viết lại câu trong tiếng anh

Cộng tác viên
Bài viết này ôn tập lại cho các em một số cấu trúc để viết lại câu. Tuy rằng hiện giờ nó không còn phù hợp với ôn thi tiếng anh cấp THPT (do đề thi THPT là đề trắc nghiệm) nhưng khi các em bước lên đại học hoặc có ý định thi để lấy bằng TOEIC, IELTS, TOEFL,...thì các cấu trúc này giúp ích rất nhiều cho các em khi đi thi, nhất là phần writing.

I. CÁC TRƯỜNG HỢP VIẾT LẠI CÂU
- Dùng 1 cấu trúc nào đó trong Tiếng Anh
- Dùng dạng khác của từ
- Chuyển từ chủ động sang bị động
- Chuyển từ câu trực tiếp sang gián tiếp
- Các trường hợp về đảo ngữ…

II. CHÚ Ý KHI VIẾT LẠI CÂU
- Chú ý về thì: câu được viết lại phải cùng thì với câu đã cho.
- Chú ý về ngữ pháp: câu được viết lại phải đúng về ngữ pháp.
- Chú ý về nghĩa của câu sau khi viết phải không đổi so với câu ban đầu.

III. PHƯƠNG PHÁP HỌC DẠNG BÀI NÀY: Sưu tập và làm càng nhiều mẫu câu càng tốt, sau đó đọc đi đọc lại nhiều lần
cho thuộc lòng.

IV. MỘT SỐ DẠNG BÀI CƠ BẢN

1. It takes sb khoảng thời gian to do sth = sb spend khoảng thời gian doing sth
VD: It took her 3 hours to get to the city centre.
= She spent 3 hours getting to the city centre.

2. Understand = tobe aware of
VD: Do you understand the grammar structure?
= Are you aware of the grammar structure?

3. Like = tobe interested in = enjoy = keen on
VD: She likes politics
= She is interested in politics

4. Because + clause = because of + N
VD: He can’t move because his leg was broken.
= He can’t move because of his broken leg.

5. Although + clause = despite + N = in spite of + N
VD: Although she is old, she can compute very fast
= Despite / In spite of her old age, she can compute very fast

6. Succeed in doing sth = manage to do sth
VD: We succeeded in digging the Panama cannel
= We managed to dig the Panama cannel

7. Cấu trúc: …. too + adj (for sb) to do sth: quá để làm gì
VD: She is so beautiful that everybody loves her.
= It is such a beautiful girl that everybody loves her.
Adj/ Adv + enough (for sb) to do sth: đủ để làm gì
VD: This car is safe enough for him to drive.
The policeman ran quickly enough to catch the robber.

8. Cấu trúc: prefer sb to do sth = would rather sb Vpast sth: thích, muốn ai làm gì
VD: I’prefer you (not) to smoke here
= I’d rather you (not) smoked here

9. Prefer doing sth to doing sth: thích làm gì hơn làmgì
Would rather do sth than do sth
VD: She prefers staying at home to going out
= She’d rather stay at home than go out

10. Can = tobe able to = tobe possible

11. Harly + had +S + Vpp when S + Vpast: ngay sau khi... thì…
No sooner + had +S + Vpp than S + Vpast
VD: As soon as I left the house, he appeared
= Harly had I left the house when he appeared
= No sooner had I left the house than he appeared

12. Not………..any more : không còn nữa No longer + dạng đảo ngữ S no more V
VD: I don’t live in the courtryside anymore
= No longer do I live in the coutryside
= I no more live in the coutryside

13. At no time + dạng đảo ngữ: không khi nào, chẳng khi nào VD: I don’t think she
loves me
= At no time do I think she loves me

14. Tobe not worth = there is no point in doing sth: không đáng làmgì

15. Tobe not worth doing sth = there is no point in doing sth: không đáng, vô ích làm
gì VD: It’s not worth making him get up early
There is no point in making him getting early

16. It seems that = it appears that = it is likely that =it look as if/ as though: dường
nhưrằng VD: It seems that he will come late
= It appears that / it is likely he will come late
= He is likely to come late.
= It look as if he will come late

17. Although + clause = Despite + Nound/gerund

18. S + V + N = S + be + adj

19. S + be + adj = S + V + O

20. S + be accustomed to + Ving = S + be used to +Ving /N

21. S + often + V = S + be used to +Ving /N
VD: Nana often cried when she meets with difficulties.
= Nana is used to crying when she meets with difficulties

22. This is the first time + S + have + PII = S+be + not used to + Ving/N
VD: This is the first time I have seen so many people crying at the end of the movie.
= I was not used to seeing so many people crying at the end of the movie.

23. S + would prefer = S + would rather S + Past subjunctive (lối cầu khẩn)

24. S + like sth/doing sth better than sth/doing sth = S + would rather + V + than +
V = S + prefer sth/doing sth to sth/doing sth...
VD: I prefer going shoping to playing volleyball.
= I would rather go shoping than play volleyball.

25. S + V + O = S + find + it (unreal objective) + adj + to + V

26. It’s one’s duty to do sth = S + be + supposed to do sth

27. S + be + PII + to + V = S + be + supposed to do sth

28. Imperative verb (mệnh lệnh) = S + should (not) + be + PII

29. Imperative verb (mệnh lệnh) = S + should (not) + do sth

30. S + like sth = S + be + fond of + sth
VD: I like do collecting stamps.
= I'm fond of collecting stamps.

31. I + let + O + do sth = S + allow + S.O + to do Sth
VD: My boss let him be on leave for wedding.
= My boss allow him to be on leave for wedding.

32. S + once + past verb = S + would to + do sth.

33. S + present verb (negative) any more = S + would to + do sth.

34. S + V + because + S + V = S + V + to + infinitive
VD: She studies hard because she wants to pass the final examination.
= She studies hard to pass the final examination.

35. S + V + so that/ in order that+ S + V = S + V + to + infinitive

36. To infinitive or gerund + be + adj = It + be + adj + to + V

37. S + V + and + S + V = S + V+ both ... and

38. S + V + not only ... + but also = S + V + both ... and

39. S + V + both ... and ... = S + V + not only ... but also...
VD: He translated fast and correctly.
= He translated not only fast but also correctly.

40. S1+simple present+and+S2+simple futher =If+S1 + simple present + S2 + simple
futher.

41. S1+didn’t + V1 + Because + S2 + didn’t + V2 = If Clause

42. Various facts given = Mệnh đề if thể hiện điều trái ngược thực tế.

42. S1 + V1 + if + S2 + V2(phủ định)= S1 + V1 + Unless + S2 +V2 (khẳng định)

43. S + V + O = S + be + noun + when + adj clause.

44. S + V + O = S + be + noun + where + adj clause.

45. S + V + O = S + be + noun + whom + adj clause.

46. S + V + O = S + be + noun + which + adj clause.

47. S + V + O = S + be + noun + that + adj clause.

48. S + V + if + S + V (phu dinh) = S + V + unless + S + V (khẳng dinh)

49. S + be + scared of sth = S + be + afraid of + sth

50. Let’s + V = S + suggest + that + S + present subjunctive

51. In my opinion = S + suggest + that + S + present subjunctive (quan điểm củatôi)

52. S + advise = S + suggest + that + S + present subjunctive

53. Why don’t you do sth? = S + suggest + that + S + present subjunctive

54. S + get + sb + to do sth = S + have + sb + do sth
VD: She gets him to spend more time with her.
= She have him spend more time with her.

55. S + aks + sb + to do sth = S + have + sb + do sth
VD: Police asked him to identify the other man in the next room.
= Police have him identify the other man in the next room.

56. S + request + sb + to do sth= S + have + sb + do sth
VD: The teacher request students to learn by heart this poem.
= The teacher have students learn by heart this poem.

57. S + want + sb + to do sth = S + have + sb + do sth
VD: I want her to lend me
= I have her lend me.

58. S + V + no + N = S + be + N-less
VD: She always speaks no care.
= She is always careless about her words.

59. S + be + adj + that + S + V = S + be + adj + to + V
VD: Study is necessary that you will get a good life in the future.
= Study is necessary to get a good life in the future.

60. S + be + adj + prep = S + V + adv
VD: My students are very good at Mathematics.
= My students study Mathematics well.

61. S + remember + to do Sth = S + don’t forget + to do Sth
VD: I remember to have a Maths test tomorrow = I don't forget to have a Maths test
tomorrow.

62. It + be + adj = What + a + adj + N!
VD: It was an interesting film.
= What an interesting film!

63. S + V + adv = How + adj + S + be ...
VD: She washes clothes quickly.
= How quick she is to wash clothes.

64. S + be + ing-adj = S + be +ed-adj

65. S + V = S + be + ed-adj

66. S + V + Khoảng thời gian = It + take + (sb) + Khoảng thời gian + to + V
VD: She have learned English for 5 years.
= It takes her 5 year to learn English.

67. S + be + too + adj + (for s.o) + to + V = S + be + so + adj + that + S + can’t +V
VD: The water is too hot for Peter to drink.
= The water is so hot that Peter can't drink

68. S + V + too + adv + to + V = S + V + so + adv + that + S + can’t + V

69. S + be + so + adj + that + S + V = S + be + not + adj + enough + to + V

70. S + be + too + adj + to + V = S + be + not + adj + enough + to + V

71. S + V + so + adv + that + S + V = It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S +V
VD: He speaks so soft that we can’t hear anything.
= He does not speak softly.

72. Because + clause = Because of + noun/gerund
VD: Because she is absent from school.
= Because of her absence from school.
 
  • Like
Reactions: Baivanhay

Baivanhay

Thành Viên
18/10/11
115
6
18
21
Thành Viên
Bài viết này ôn tập lại cho các em một số cấu trúc để viết lại câu. Tuy rằng hiện giờ nó không còn phù hợp với ôn thi tiếng anh cấp THPT (do đề thi THPT là đề trắc nghiệm) nhưng khi các em bước lên đại học hoặc có ý định thi để lấy bằng TOEIC, IELTS, TOEFL,...thì các cấu trúc này giúp ích rất nhiều cho các em khi đi thi, nhất là phần writing.
Kiến thức rất thực tế. Cảm ơn bạn!
 

Đăng nhập

Hoặc Đăng nhập sử dụng

Ôn thi THPT QG

Bình luận mới

Shoutbox
Đăng nhập để sử dụng ChatBox
  1. No shouts have been posted yet.

Thành viên trực tuyến

Không có thành viên trực tuyến.

Diễn đàn Kiến thức

  • Diễn đàn Kiến thức (D2KT) dành cho học sinh - Teens kết bạn, học tập và chia sẻ sở thích. DiendanKienThuc.com đang thử nghiệm và xin giấy phép hoạt động mxh.