Kiến Thức Một số câu Nhật cơ bản cho người mới bắt đầu

myngoc.16022005

Thành Viên
6/3/17
129
126
43
15
Thành Viên
Chào hỏi


Mẫu câu chào hỏi giao tiếp cơ bản

1.お 早 うございます (Ohayou gozaimasu) Chào buổi sáng.

2.今 日 は (Konnichiwa) Chào buổi trưa

3.こんばんは (Konbanwa) Chào buổi tối.

4.お会い出来て、 嬉 しいです (Oaidekite,ureshiiduse) Hân hạnh được gặp bạn!

5.またお目に掛かれて 嬉 しいです (Mata o-me ni kakarete Ureshiidesu) Tôi rất vui được gặp lại bạn.

6.ご無沙汰しています (Gobusatashi teimasu) Lâu quá không gặp.

7.お元 気ですか (Ogenkiduseka) Bạn khoẻ không?

8.何 か変わったこと、あった?(Nani ka kawatta koto, atta) Có chuyện gì mới?

9.調 子 はどうですか (Chyoushi wa doudesuka) Công việc đang tiến triển thế nào?

Lời xin lỗi
Những mẫu câu xin lỗi thông dụng

10.済みません hoặc 御 免なさい (sumimasen hoặc gomennasai) Xin lỗi

11, 私 のせいです (watashi no seidesu) Đó là lỗi của tôi

12, 私 の 不 注 意 でした (Watashi no fu chū ideshita) Tôi đã rất bất cẩn

13, そんな 心 算 ではありませんでした (Sonna kokoro sande wa arimasendeshita) Tôi không có ý đó.

14, 今 度はきちんとします (Kondo wa kichintoshimasu) Lần sau tôi sẽ làm đúng.

15, お待たせして 申 し 訳 ありません (Omataseshite mou wakearimasen) Xin lỗi vì đã làm bạn đợi

16, 遅 くなって済みません (Osoku natta sumimasen) Xin tha lỗi vì tôi đến trễ.

17, ご 迷 惑 ですか? (Gomeiwakudesuka) Tôi có đang làm phiền bạn không?

18, ちょっと、お手数をおかけしてよろしいでしょうか (Chotto, otesuu wo okakeshite yoroshiideshyouka) Tôi có thể làm phiền bạn một chút không?

19, 少々, 失 礼 します (Shyou shyou shitureishi) Xin lỗi đợi tôi một chút

Chào tạm biệt


Những mẫu câu tạm biệt thường dung hàng ngày

20, 左 様なら (sayounara) Tạm biệt !

21, お 休 みなさい (oyasuminasai) Chúc ngủ ngon !

22, また 後 で (mata atode) Hẹn gặp bạn sau !

23, 気をつけて (ki wo tukete) Bảo trọng nhé!

24, 貴 方のお 父 様 によろしくお 伝 え 下 さい( anata no otousama ni yoroshiku odeneshimasai) Cho tôi gửi lời hỏi thăm cha bạn nhé!

26, またお目にかかりたいと 思 います (mata ome ni kakari tai to omoimasu) Tôi mong sẽ gặp lại bạn.

27, これは 私 の名 刺です (kore ha watashi no meishi desu) Đây là danh thiếp của tôi.

28, では、また, dewa mata, Hẹn sớm gặp lại bạn!

29, 頑 張って!( ganbatte) Chúc may mắn!

Lời cảm ơn
Những câu cảm ơn thông dụng giao tiếp hàng ngày :

30.貴 方はとても 優 しい (Anata wa totemo yasashii) Bạn thật tốt bụng!

31今 日は 楽 しかった、有難う (Kyou tanoshikatta, arigatou) Hôm nay tôi rất vui, cảm ơn bạn!

32, 有 難 うございます (Arigatou gozaimasu) Cảm ơn [mang ơn] bạn rất nhiều

33.いろいろ おせわになりました (Iroiro osewani narimashita) Xin cảm ơn anh đã giúp đỡ.

Trong lớp học
Những câu nói trong lớp học dùng trong tiếng Nhật giao tiếp hàng ngày:

34.はじめましょう, hajimemashou, Chúng ta bắt đầu nào

35.おわりましょう, owarimashou, Kết thúc nào

36.やすみましょう, yasumimashou, Nghỉ giải lao nào

37.おねがいします, onegaishimasu, Làm ơn

38.ありがとうございます, arigatougozaimasu, Xin cảm ơn

39.すみません, sumimasen, Xin lỗi

40.きりつ, kiritsu!, Nghiêm !

41.どうぞすわってください, douzo suwattekudasai, Xin mời ngồi

42.わかりますか, wakarimasuka, Các bạn có hiểu không ?

43.はい、わかります, hai,wakarimasu, Tôi hiểu

44.いいえ、わかりません, iie, wakarimasen, Không, tôi không hiểu

45.もういちど, mou ichido, Lặp lại lẫn nữa…

46.じょうずですね, jouzudesune, Giỏi quá

47.いいですね, iidesune, Tốt lắm

48.なまえ, namae, Tên

49.しけん/しゅくだい, Shiken/shukudai, Kỳ thi/ Bài tập về nhà

50.しつもん/こたえ/れい, Shitsumon/kotae/rei, Câu hỏi/trả lời/ ví dụ
 

Trang Dimple

Học học Nữa học mãi
31/10/12
5,188
335
83
28
Học học Nữa học mãi
Chào hỏi


Mẫu câu chào hỏi giao tiếp cơ bản

1.お 早 うございます (Ohayou gozaimasu) Chào buổi sáng.

2.今 日 は (Konnichiwa) Chào buổi trưa

3.こんばんは (Konbanwa) Chào buổi tối.

4.お会い出来て、 嬉 しいです (Oaidekite,ureshiiduse) Hân hạnh được gặp bạn!

5.またお目に掛かれて 嬉 しいです (Mata o-me ni kakarete Ureshiidesu) Tôi rất vui được gặp lại bạn.

6.ご無沙汰しています (Gobusatashi teimasu) Lâu quá không gặp.

7.お元 気ですか (Ogenkiduseka) Bạn khoẻ không?

8.何 か変わったこと、あった?(Nani ka kawatta koto, atta) Có chuyện gì mới?

9.調 子 はどうですか (Chyoushi wa doudesuka) Công việc đang tiến triển thế nào?

Lời xin lỗi
Những mẫu câu xin lỗi thông dụng

10.済みません hoặc 御 免なさい (sumimasen hoặc gomennasai) Xin lỗi

11, 私 のせいです (watashi no seidesu) Đó là lỗi của tôi

12, 私 の 不 注 意 でした (Watashi no fu chū ideshita) Tôi đã rất bất cẩn

13, そんな 心 算 ではありませんでした (Sonna kokoro sande wa arimasendeshita) Tôi không có ý đó.

14, 今 度はきちんとします (Kondo wa kichintoshimasu) Lần sau tôi sẽ làm đúng.

15, お待たせして 申 し 訳 ありません (Omataseshite mou wakearimasen) Xin lỗi vì đã làm bạn đợi

16, 遅 くなって済みません (Osoku natta sumimasen) Xin tha lỗi vì tôi đến trễ.

17, ご 迷 惑 ですか? (Gomeiwakudesuka) Tôi có đang làm phiền bạn không?

18, ちょっと、お手数をおかけしてよろしいでしょうか (Chotto, otesuu wo okakeshite yoroshiideshyouka) Tôi có thể làm phiền bạn một chút không?

19, 少々, 失 礼 します (Shyou shyou shitureishi) Xin lỗi đợi tôi một chút

Chào tạm biệt


Những mẫu câu tạm biệt thường dung hàng ngày

20, 左 様なら (sayounara) Tạm biệt !

21, お 休 みなさい (oyasuminasai) Chúc ngủ ngon !

22, また 後 で (mata atode) Hẹn gặp bạn sau !

23, 気をつけて (ki wo tukete) Bảo trọng nhé!

24, 貴 方のお 父 様 によろしくお 伝 え 下 さい( anata no otousama ni yoroshiku odeneshimasai) Cho tôi gửi lời hỏi thăm cha bạn nhé!

26, またお目にかかりたいと 思 います (mata ome ni kakari tai to omoimasu) Tôi mong sẽ gặp lại bạn.

27, これは 私 の名 刺です (kore ha watashi no meishi desu) Đây là danh thiếp của tôi.

28, では、また, dewa mata, Hẹn sớm gặp lại bạn!

29, 頑 張って!( ganbatte) Chúc may mắn!

Lời cảm ơn
Những câu cảm ơn thông dụng giao tiếp hàng ngày :

30.貴 方はとても 優 しい (Anata wa totemo yasashii) Bạn thật tốt bụng!

31今 日は 楽 しかった、有難う (Kyou tanoshikatta, arigatou) Hôm nay tôi rất vui, cảm ơn bạn!

32, 有 難 うございます (Arigatou gozaimasu) Cảm ơn [mang ơn] bạn rất nhiều

33.いろいろ おせわになりました (Iroiro osewani narimashita) Xin cảm ơn anh đã giúp đỡ.

Trong lớp học
Những câu nói trong lớp học dùng trong tiếng Nhật giao tiếp hàng ngày:

34.はじめましょう, hajimemashou, Chúng ta bắt đầu nào

35.おわりましょう, owarimashou, Kết thúc nào

36.やすみましょう, yasumimashou, Nghỉ giải lao nào

37.おねがいします, onegaishimasu, Làm ơn

38.ありがとうございます, arigatougozaimasu, Xin cảm ơn

39.すみません, sumimasen, Xin lỗi

40.きりつ, kiritsu!, Nghiêm !

41.どうぞすわってください, douzo suwattekudasai, Xin mời ngồi

42.わかりますか, wakarimasuka, Các bạn có hiểu không ?

43.はい、わかります, hai,wakarimasu, Tôi hiểu

44.いいえ、わかりません, iie, wakarimasen, Không, tôi không hiểu

45.もういちど, mou ichido, Lặp lại lẫn nữa…

46.じょうずですね, jouzudesune, Giỏi quá

47.いいですね, iidesune, Tốt lắm

48.なまえ, namae, Tên

49.しけん/しゅくだい, Shiken/shukudai, Kỳ thi/ Bài tập về nhà

50.しつもん/こたえ/れい, Shitsumon/kotae/rei, Câu hỏi/trả lời/ ví dụ
Ohayou gozaimasu
 

Đăng nhập

Hoặc Đăng nhập sử dụng

Ôn thi THPT QG

Shoutbox
Đăng nhập để sử dụng ChatBox
  1. Dream 18 Dream 18:
    Khá lâu rồi kk
  2. kt1996 kt1996:
    bao nhiêu năm rồi :D
  3. D2KT D2KT:
    Shoutbox has been pruned!

Tin tức bạn bè

D2KT wrote on Nguyễn Thành Sáng's profile.
Chúc Chú sinh nhật sức khoẻ ạ!
Trung tâm tiếng Trung đông học viên nhất Hà Nội - Tiengtrung.vn
Học tiếng Trung tại trung tâm tiếng Trung đông học viên nhất tại Hà Nội. Học tiếng Trung trực tiếp với vua tiếng Trung youtube Dương Châu. I’m teaching Chinese. Pls visit to study https://tiengtrung.vn/
Được nghỉ hè rồi ^^

Thành viên trực tuyến

Không có thành viên trực tuyến.

Diễn đàn Kiến thức

  • Diễn đàn Kiến thức (D2KT) dành cho học sinh - Teens kết bạn, học tập và chia sẻ sở thích. DiendanKienThuc.com đang thử nghiệm và xin giấy phép hoạt động mxh.