Chia Sẻ Màu sắc và ý nghĩa của hoa hồng trong tiếng Nhật

LinhPham Kotaro

Thành Viên
4/9/18
57
2
8
22
Bạn có biết rằng, mỗi màu sắc của hoa hồng lại đại diện cho một lớp ý nghĩa khác nhau, chứ không phải tất cả hoa hồng đều biểu hiện cho tình yêu đâu nha!! Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei khám phá và học từ vựng trong bài viết này nha!!


Màu sắc và ý nghĩa của hoa hồng trong tiếng Nhật

1547709901139.png

1. 赤色(あかいろ): Màu đỏ
Ý nghĩa:

情熱(じょうねつ) :tình yêu nóng bỏng

美貌(びぼう) :đẹp

あなたを愛(あい)する :yêu em (anh)


2. 黄色(きいろ): Màu vàng

Ý nghĩa:

平和(へいわ): Hòa bình

愛(あい)の告白(こくはく): tỏ tình

友情(ゆうじょう): tình bạn

不貞(ふてい) : không chung thủy

嫉妬(しっと) : ghen tị


小輪(しょうわ)の黄(こう)バラ(ばら)・笑(わら)って別(わか)れましょう

Vòng tròn nhỏ bông hồng vàng : hãy mỉm cười và chia tay



>>> Xem thêm ở ĐÂY

>>> GHÉ THĂM TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT KOSEI NHA <<<
 

Bài Trước

Từ vựng Kanji theo bộ

Bài Tiếp

Hợp đồng tiếng Nhật và các từ vựng chuyên dụng
  • Like
Reactions: DreamHigh 18

LinhPham Kotaro

Thành Viên
4/9/18
57
2
8
22
Kanji rất khó và vô cùng đa dạng, nhiều bạn chủ quan và đều không chịu học từ những lúc ban đầu, về sau khối lượng quá nhiều và khó khiến Kanji càng thêm đáng sợ. Trung tâm tiếng Nhật Kosei đã tổng hợp cho các bạn các Kanji theo từ chính liên quan rồi đây, các bạn nhớ note lại nha!


Từ vựng tiếng Nhật chủ đề liên quan đến 害(がい)

1548054861454.png


侵害(しんがい)
Sự vi phạm, sự xâm hại

健康(けんこう)を害(がい)する
Hại sức khỏe

傷害(しょうがい)
Vết thương

傷害保険(しょうがいほけん)
Bảo hiểm thiệt hại

公害(こうがい)
Ô nhiễm do công nghiệp, phương tiện giao thông sinh ra.

公害問題(こうがいもんだい)
Vấn đề ô nhiễm

公害対策基本法(こうがいたいさくきほんほう)
Luật chống ô nhiễm môi trường

公害病(こうがいびょう)
Bệnh do ô nhiễm

公害病患者(こうがいびょうかんじゃ)
Ngườ mắc bệnh do ô nhiễm
10
公害罪(こうがいざい)
Tội làm ô nhiễm


>>> Xem thêm ở ĐÂY

>>> GHÉ THĂM TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT KOSEI NHA <<<
 

LinhPham Kotaro

Thành Viên
4/9/18
57
2
8
22
Hôm nay Trung tâm tâm tiếng Kosei sẽ share cho bạn 1 chủ đề vô cùng thú vị: 50 sắc thái bằng tiếng Nhật ^^ (à chỉ có gần 40 thôi hay sao ây) Cùng bắt đầu khám phá nha!! Bạn đang ở level cảm xúc nào??


Tổng hợp từ vựng chỉ cảm xúc

1548316676591.png

  1. 怖(こわ)い:sợ hãi
  2. 嫌(きら)い:ghét
  3. 好(す)き:thích
  4. 心配(しんぱい) : lo lắng
  5. 緊張 :căng thẳng
  6. 痛(いた)い :đau
  7. 不安(ふあん) :bất an
  8. 危機感(ききかん) : bất an, khủng hoảng
  9. 気持(きも)ちいい : tâm trạng thoải mái
  10. 気持(きも)ち悪(わる)い : tâm trạng không tốt
  11. 飽(あ)きる : chán
  12. 驚(おどろ)く: kinh ngạc, thất kinh

>>> Xem thêm ở ĐÂY

>>> GHÉ THĂM TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT KOSEI NHA <<<
 

LinhPham Kotaro

Thành Viên
4/9/18
57
2
8
22
Chúc mừng năm mới toàn thể anh chị em trong 4rum nha!!

Trong bài học khai xuân ngày hôm nay, Trung tâm tiếng Nhật Kosei sẽ đồng hành cùng bạn với bộ từ vựng Katakana về sở thích nha!! Cùng theo dõi nào!!


Từ vựng Katakana về Sở thích

1550217806497.png

  1. イラスト :tranh vẽ
  2. ウォ―キング :đi bộ
  3. オーケストラ :dàn nhạc giao hưởng
  4. オペラ :nhạc kịch
  5. オリンピック :thế vận hội
  6. ガイドブック :sách hướng dẫn
  7. キャンプ :cắm trại
  8. クイズ :câu đố
  9. クラシック :nhạc cổ điển
10. サポーター :người hâm mộ của một đội bóng nào đó


>>> Xem thêm ở ĐÂY

>>> GHÉ THĂM TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT KOSEI NHA <<<
 

LinhPham Kotaro

Thành Viên
4/9/18
57
2
8
22
Cùng giống như Việt Nam, giới trẻ Nhật Bản cũng sở hữu cho mình ngôn ngữ riêng với hệ thống tiếng lóng và nói tắt vô cùng phong phú. Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei khám phá trong bài viết này nha!!


Thần chú tán phét cùng Teen Nhật

1550822252876.png

1.愛上男(あいうえお)= 恋愛上手な男性(れんあいじょうずなだんせい)
Chỉ người con trai, đàn ông rất sành chuyện yêu đương.

2.あけおめ: Là chữ viết tắt của あけましておめでとう: Chúc mừng năm mới.
ことよろ:Là chữ viết tắt của 今年(ことし)もしよろしく: Năm nay cũng mong nhận được sự giúp đỡ.

3.アラシック(ARASICK): Chỉ những người là fan cuồng của nhóm nhạc Arashi.

4.イケボ:Chữ viết tắt của イケメンボイス: Trai đẹp:D

5.いちきた:一時(いちじ)帰宅(きたく)した:Về qua nhà một lát, về nhà chút xíu.

6.胃袋婚(いぶくろこん):Chỉ cuộc hôn nhân không do xuất phát từ con tim mà từ cái dạ dày. Ý chỉ vì quá say mê tài nấu nướng của đối phương mà tiến đến hôn nhân.

7.意味不(いみふ):意味不明(いみふめい): Không rõ ý nghĩa (Con gái hay dùng từ này)


>>> Xem thêm ở ĐÂY

>>> GHÉ THĂM TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT KOSEI NHA <<<
 

LinhPham Kotaro

Thành Viên
4/9/18
57
2
8
22
Những câu chuyện cổ tích luôn đem lại cảm giác thật quen thuộc và ấm áp nhỉ!! Mặc dù là truyện của nước khác <3 Đó là lý do vì sao chúng ta nên chọn truyện cổ tích để học tiếng Nhật. Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei đến với câu chuyện しあわせの王子(Phần I) nha!!


Truyện cổ tích tiếng Nhật: しあわせの王子(Phần I)


むかしむかし、ある町には、美しい『しあわせの王子』の像(ぞう)がありました。
Ngày xửa ngày xưa có một bức tượng “ Hoàng tử hạnh phúc” tuyệt đẹp trong thị trấn


その『しあわせの王子』の体には、金色に光かがやく金ぱくが貼ってあります。
Toàn thân bức tượng được bao phủ bởi những lá vàng lấp lánh


青いひとみはサファイアで、腰の剣には大きいルビーがついています。
Mắt bức tượng được làm từ đá Sa phia xanh biếc và trên đuôi kiếm đeo hông có một viên ngọc ruby


町の人たちは、このすばらしい王子のようにしあわせになりたいと願いました。
Người dân trong thị trấn thường cầu nguyện với bức tượng để được hạnh phúc.

>>> Xem thêm ở ĐÂY

>>> GHÉ THĂM TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT KOSEI NHA <<<
 

LinhPham Kotaro

Thành Viên
4/9/18
57
2
8
22
Đâu là cách để bắt đầu 1 câu chuyện mới??? Hỏi vu vơ là một cách tuyệt vời... và chủ đề được nhiều sự lựa chọn nhất là Thời tiết!! Trung tâm tiếng Nhật Kosei mạnh dạn chia sẻ vài câu giao tiếp thú vị về thời tiết cho các bạn thực hành đây :))


Giao tiếp tiếng Nhật về Thời Tiết

1551857443094.png

I. Tình hình thời tiết

  1. するさとではよく雨(あめ)が降(ふ)りますか。
Dạo này trời có hay mưa hay không.

  1. 向(む)こうの天気(てんき)はどうですか。
Thời tiết ở đó như thế nào.

  1. 明日(あした)の天気(てんき)はどうでしょうか。
Thời tiết ngày mai thế nào.

  1. こちらの冬(ふゆ)はどうですか。
Mùa đông ở đây thế nào.

>>> Xem thêm ở ĐÂY

>>> GHÉ THĂM TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT KOSEI NHA <<<
 

LinhPham Kotaro

Thành Viên
4/9/18
57
2
8
22
Ở trình độ sơ cấp, từ vựng khá đơn giản nên việc học chỉ chú trọng và ngữ pháp là chủ yếu, nhưng lên tới N3, việc học thêm từ vựng qua các phương tiện truyền thông là vô cùng cần thiết nếu bạn muốn nhanh chóng thành thạo và trau chuốt kỹ năng của mình. Hôm nay Trung tâm tiếng Nhật Kosei sẽ giúp bạn tổng hợp những Kanji thường hiện diện nha!!


Những Kanji thường xuất hiện trên báo và bản tin tiếng Nhật (N3)

1552461612152.png

白状 - はくじょう: thành thật, thú nhận
告白 - こくはく: thú nhận, thú tội
明白 - めいはく: minh bạch
弁解 - べんかい: biện giải, bào chữa
弁論 - べんろん: biện luận, hùng biện
勘弁 - かんべん: khoan dung, tha thứ
代弁 - だいべん: đại biện, thay mặt

>>> Xem thêm ở ĐÂY

>>> GHÉ THĂM TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT KOSEI NHA <<<