Chia Sẻ In - On - At

Hot nhất trong tháng

Màn Thầu

Moderator
23/12/16
902
54
28


IN
• Tháng: In July, in September, In March
• Năm: In 1986, in 1992
• Mùa: in the winter
• Buổi trong ngày: in the afternoon
• Khoảng thời gian in 6 hours
On
• Ngày trong tuần: on Monday
• Ngày: On 1st April, 1998
• Dịp lễ đặc biệt: on festivals
• Buổi của một ngày đặc biệt: On the morning of 2nd September

At
• Thời gian: at 5 o’clock, at midnight
• Dịp lễ: at Christmas, at Easter (lễ Phục sinh)
• Buổi trong ngày: at night
• Cụm từ cố định: at the same time

“after”: Muộn hơn cái gì đó: After school (sau khi tan học)
“ago” : Điều gì xảy ra lâu rồi: 5 years ago
“before”: Sớm hơn cái gì đó, tước đó: Before evening
between”: Giữa 2 cái gì đó: between 2 people
“past”: thời gian: 23 past 6 ( 6:23)
“To”: Thời gian : 23 to 6 (5:hon:7 hoặc 6 giờ kém 23)
up to” không nhiều hơn, lên tới: sale up to 50% ( khuyến mại lên tới 50%)
within”: trong khoảng thời gian: within a day (trong ngày)

upload_2017-2-9_20-14-32.png
 

Bài Trước

9 Idioms for practicing ielts

Bài Tiếp

10 từ lóng của giới trẻ Mỹ mà người học tiếng Anh cần biết

Arigato_July

Thành Viên
5/1/17
8
0
1
Ngày xưa m đi học, m vẹt được câu này nhớ luôn: Ngày ôm (on) giờ ấp(at) tháng năm Iêu (In) :hongio::hongio::hongio::hongio:
 

Hot nhất trong tháng