Hướng dẫn giải phiếu bài tập cuối tuần lớp 3

Lumdongtien1110

Thành Viên
13/10/19
238
30
28
26
Thành Viên
Đề 1
Phần I
Câu 1.

a) x = 32 Đ x = 92 S x = 316 S
b) x= 43 S x = 193 Đ x = 175 S

Câu 2.

a) A. 567 b) B. 669 c) A. 614

Câu 3. Điền dấu > ; < ; = thích hợp vào chỗ chấm:
a) 400 < 404
d) 120 – 20 < 100 + 1
b) 42 + 100 >124
e) 378 < 387
c) 521 = 521
g) 945 = 900 + 45

Câu 4. 33 nhãn vở S 16 nhãn vở S 17 nhãn vở Đ
Phần II
Câu 1
.
a) 481 b) 722 c) 591
d) 393 e) 231 g) 242

Câu 2. Đáp số: 242 sản phẩm

Câu 3. Đáp số: 382kg gạo
Nguồn tổng hợp
 

Lumdongtien1110

Thành Viên
13/10/19
238
30
28
26
Thành Viên
Đề 2
Phần I
Câu 1.

a) 391 Đ 193 S 93 S
b) 100 S 101 Đ 95 S
c) 90 S 92 Đ 102 S
d) 28 Đ 30 S 32 S

Câu 2.
A. 31 nhãn vở

Câu 3. 10 S 20 Đ 30 S

Câu 4. C
. 6 đoạn thẳng
Phần II
Câu 1
.
a) 123, 132, 213, 231, 312, 321
b) 123 + 321 = 444

Câu 2. Bài giải
Buổi chiều cửa hàng bán được số kg đường là:
215+26= 241(kg)
Đáp số: 241kg đường
Nguồn tổng hợp
 

Lumdongtien1110

Thành Viên
13/10/19
238
30
28
26
Thành Viên
Đề 3

Phần I. Trắc nghiệm
Câu 1.
Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng
5 x 3 + 120 = X. Giá trị của X là:
A. 175 B. 125 C. 130 D. 135
Câu 2
. Đúng ghi Đ, sai ghi S
Lớp 3A có 40 học sinh xếp thành hàng, mỗi hàng có 5 bạn. Hỏi có tất cả bao nhiêu hàng?
6 hàng S 7 hàng S 8 hàng Đ
Câu 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S
Đề kiểm tra cuối tuần Toán lớp 3: Tuần 2 - Đề 1

Chu vi hình tứ giác ABCD là:
60 cm S
90 cm S
120 cm Đ
Câu 4. Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng
Tính:
a) 4 x 6 + 105 =?
A. 145 B. 139 C. 129
b) 5 x 8 + 121 =?
A. 161 B. 171 C. 181
Phần II. Trình bày lời giải các bài toán
Câu 1
. Tính:
a) 35 : 5 + 15
= 7 + 15
= 22
c) 36 : 4 – 9
= 9 - 9
= 0
b) 24 : 4 : 3
= 6 : 3
= 2
d) 27 : 3 + 18
= 9 + 18
= 27
Câu 2. Đặt tính rồi tính:
a) 572 -245
= 327
b) 463 – 247
= 216
c) 597 – 428
= 169
Câu 3. Tính (theo mẫu)
3 x 4 + 170 = 12 + 170 = 182
a) 5 x 6 + 128
= 30 + 128
= 158
c) 4 x 2 x 3
= 8x3
= 24
b) 4 x 8 + 124
= 32+124
= 156
d) 5 x 7 – 17
= 35-17
= 18
Câu 4. Một lớp học có 8 bộ bàn ghế. Một bộ bàn ghế có 4 học sinh ngồi. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh?
Bài giải
Lớp học đó có số học sinh là:
4x8 = 32(học sinh)
Đáp số: 32 học sinh
Nguồn tổng hợp
 

Lumdongtien1110

Thành Viên
13/10/19
238
30
28
26
Thành Viên
Đề 4
Phần I. Trắc nghiệm
Câu 1.
Khoanh vào chữ đặt trước đáp án đúng
a) 243 + x = 254 + 142
243+ x = 396
X = 396 – 243
X = 153
Giá trị của x là:
A. 153

b) x+ 207 = 312 + 145
X + 207 = 457
X = 457 – 207
X = 250
Giá trị của x là:
A. 250

Câu 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S
a) Trên hình vẽ có:
- 5 hình vuông Đ
- 4 hình vuông S
- 6 hình vuông S
b) Trên hình vẽ có:
- 2 hìnhtam giác S
- 4 hình tam giác S
- 6 hình tam giác Đ

Câu 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S
Có 36 nhãn vở chia đều cho một số học sinh , mỗi em được 6 nhãn vở . Hỏi có bao nhiêu học sinh?
5 học sinh S 6 học sinh Đ 7 học sinh S

Câu 4. ?
A, 4x9=36+7=43
B, 25:5=5-5=0

Phần II. Trình bày lời giải các bài toán
Câu 1.
Nếu An cho Bình 5 nhãn vở thì số nhãn vở của hai bạn bằng nhau. Hỏi lúc đầu An có hơn Bình mấy nhãn vở?
Bài giải
Giải thích: Nếu An cho Bình 5 nhãn vở thì số nhãn vở của hai bạn bằng nhau. Vậy lúc An chưa cho thì An vẫn còn 5 nhãn vở và Bình thì chưa có 5 nhãn vở của An.
Lúc đầu An hơn bình số nhãn vở là: 5 + 5 = 10 (nhãn vở)
Đáp số: 10 nhãn vở

Câu 2. Điền chữ số thích hợp vào ô trống:
395-176=219
372-245=127
425-183=242
140-15=125

Câu 3. Tính:

a) 5 x 6 + 84
= 30+84
= 114
c) 16 : 4 x 3
= 4x3
= 12
e) 45 : 5 – 7
= 9-7
= 2
b) 5 x 9 – 7
= 45-7
= 38
d) 40 : 5 : 2
= 8:2
= 4
g) 5 x 6 + 32
= 30 + 32
= 62


Câu 4. Một tòa nhà có 5 tầng, mỗi tầng có 9 phòng. Hỏi tòa nhà đó có tất cả bao nhiêu phòng?
Bài giải
Tòa nhà đó có tất cả số phòng là:
9x5=45(phòng )
Đáp số: 45 phòng

Nguồn tổng hợp
 

Lumdongtien1110

Thành Viên
13/10/19
238
30
28
26
Thành Viên
Đề 5
Phần I. Trắc nghiệm
Câu 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S
Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 232kg gạo, ngày thứ hai bán được số gạo ít hơn ngày thứ nhất 29kg. Như vậy số gạo bán ngày thứ hai là: 232- 29 = 203kg
130kg S 203kg Đ 129kg S

Câu 2. Khoanh vào chữ đặt trước đáp số đúng:
Tính chu vi hình tứ giác ABCD

Đề kiểm tra cuối tuần Toán lớp 3: Tuần 3 - Đề 1

B. 20cm

Câu 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S
Có 132m vải xanh, số mét vải trắng nhiều hơn số mét vải xanh là 28m. Hỏi có bao nhiêu mét vải trắng? 132+28=160m
140m S 160m Đ 180m S

Câu 4. Đồng hồ chỉ mấy giờ? Điền số và chữ thích hợp vào chỗ chấm

Đề kiểm tra cuối tuần Toán lớp 3: Tuần 3 - Đề 1

12h15’. 9h10’. 6h15’. 7h
Phần II. Trình bày lời giải các bài toán
Câu 1. Thùng lớn chứa 263 lít dầu. Thùng nhỏ chứa 138 lít dầu. Hỏi thùng nhỏ chứa ít hơn thùng lớn bao nhiêu lít dầu?
Bài giải
Thùng nhỏ chứa ít hơn thùng lớn số lít dầu là:
263-138= 125(l)
Đáp số: 125l dầu

Câu 2. Điền phép tính và số vào chỗ chấm:
Đề kiểm tra cuối tuần Toán lớp 3: Tuần 3 - Đề 1

a) Chu vi hình AMND là:
3x4=12cm
b) Chu vi hình MBCN là:
(4+3)x2= 14cm
Câu 3. Tính:

a) 30 x 3 – 35
= 90-35
= 55
c) 36 : 4 + 21
= 9+21
= 30
b) 40 x 2 – 37
= 80-37
= 43
a) 45 : 5 – 9
= 9-9
= 0
Nguồn tổng hợp
 

Lumdongtien1110

Thành Viên
13/10/19
238
30
28
26
Thành Viên
Đề 6
Phần I. Trắc nghiệm
Câu 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S
Một bao gạo có 142kg, người ta lấy ra 37kg. Hỏi bao gạo còn lại bao nhiêu ki-lô-gam? 142-37= 105kg
107 kg S 105kg Đ 110kg S

Câu 2. Khoanh vào chữ đặt trước đáp số đúng
Hoàng học Toán trong 45 phút và học Tiếng Việt trong 35 phút. Hỏi Hoàng học Toán nhiều hơn học Tiếng Việt bao nhiêu phút?
A.8 phút B. 10 phút C. 11 phút

Câu 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Đề kiểm tra cuối tuần Toán lớp 3: Tuần 3 - Đề 2

Hình bên có:
a) 5 hình tam giác
b)3 hình tứ giác

Câu 4. Điền dấu phép tính ( + ; - ) thích hợp vào chỗ chấm để có kết quả đúng:
a) 2 + 2 +2 + 2 = 8
b) 2 + 2 - 2 - 2 = 0
c) 2 -2 + 2 2 = 4

Phần II. Trình bày lời giải các bài toán
Câu 1. Đồng hồ chỉ mấy giờ (viết theo mẫu)
Đề kiểm tra cuối tuần Toán lớp 3: Tuần 3 - Đề 2


4h10. 8h20. 7h
5h kém 50. 9h kém 40 8h kém 60
Câu 2. Điền phép tính và số vào chỗ chấm:

Đề kiểm tra cuối tuần Toán lớp 3: Tuần 3 - Đề 2

a) Chu vi hình ABCD là:
7+5+10+4 = 26 cm
b) Chu vi hình BCH là:
3+4+5=12cm
Đáp số: a) 26cm
b) 12cm

Câu 3. Có 2 bó hoa, mỗi bó có 12 bông. Hỏi:
a) Có tất cả bao nhiêu bông hoa?
b) Nếu số hoa đó cắm đều vào 4 lọ thì mỗi lọ có bao nhiêu bông hoa?
Bài giải
a)Có tất cả số bông hoa là:
12x2=24(bông)
b)Nếu số hoa đó cắm đều vào 4 lọ thì mỗi lọ có số bông hoa là:
24:4=6(bông)
Đáp số: a, 24 bông
b, 6 bông
Nguồn tổng hợp
 

Lumdongtien1110

Thành Viên
13/10/19
238
30
28
26
Thành Viên
Đề 7
Phần I. Trắc nghiệm
Câu 1. Khoanh vào chữ đặt trước đáp số đúng
Có 6 túi gạo, mỗi túi đựng 9kg gạo. Hỏi có tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
A. 54kg B. 50kg C. 48kg

Câu 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S
Có 145m vải, đã bán 39m. Như vậy số mét vải còn lại là: 145-39=106cm
45m S 184m S 106m Đ

Câu 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 5 + 5 + 5 + 5 + 5 = 5 x 5
b) 5 + 5 – 5 + 5 + 5 = 5 x 3
c) 5 – 5 + 5 + 5 + 5 + 5 = 5 x 4
d) 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 = 5 x 6

Câu 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S
Có 7 lọ hoa, mỗi lọ cắm 6 bông. Hỏi có tất cả bao nhiêu bông hoa?
36 bông S 42 bông đ 48 bông S

Phần II.Trình bày lời giải các bài toán
Câu 1. Có 3 bao gạo, mỗi bao nặng 23kg. Hỏi có tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bài giải
Có tất cả số kg gạo là:
23x3=69(kg)
Đáp số: 69kg

Câu 2. Đặt tính rồi tính:
a) 24 x 2
=48
b) 33 x 3
=99
c) 21 x 4
=84
d) 11 x 6
=66

Câu 3. Tính:
a) 6 x 8 + 107
= 48+107
= 155
c) 5 x 8 – 32
= 40-32
= 8
b) 30 : 5 x 4
= 6x4
= 24
d) 6 x 7 + 30
= 42+30
= 72

Câu 4. Tính:
a) x – 142 = 128
x= 128+142
x= 270
c) 964 – x = 103
x= 964-103
= 861
b) x + 125 = 372
x= 372-125
x= 247
d) 472 – x = 137
x= 472-137
X = 335

Nguồn tổng hợp
 

Lumdongtien1110

Thành Viên
13/10/19
238
30
28
26
Thành Viên
Đề 8
Phần I. Trắc nghiệm
Câu 1. Khoanh vào chữ đặt trước đáp số đúng
a) Số lớn nhất có ba chữ số hơn số lớn nhất có hai chữ số là:
A. 90 B. 900 C. 800

b) Tổng của số lớn nhất có hai chữ số và số lớn nhất có một chữ số là: 99 +9 = 108
A. 100 B. 110 C. 108

Câu 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 6 + 6 + 6 + 6 + 6 = 6 x 5
b) 6 + 6 – 6 + 6 + 6 = 6 x 3
c) 6 + 6 + 6 – 6 + 6 + 6 = 6 x 4
d) 6 + 6 + 6 + 6 + 6 + 6 = 6 x 6

Câu 3. Điền số thích hợp vào ô trống:

Đề kiểm tra cuối tuần Toán lớp 3: Tuần 4 - Đề 2

a, 6x7=42+40=82
b, 12-6=6x8=48
c,3+3=6x9=54
d, 6+0=6x10=60

Phần II. Trình bày lời giải các bài toán
Câu 1. Tính:
a) 23 x 3 + 75
= 69+75
= 144
c) 73 x 3 + 42
= 219+42
= 261
b) 14 x 2 + 105
= 28+105
= 133
d) 61 x 7 – 125
= 427-125
= 302

Câu 2. Tìm x:
a) 32 x 2 + x = 76
64 + x = 76
x= 76-64
x= 12
b) 23 x 3 – x = 57
69-x= 57
x=69-57
x=12

Câu 3. Hà có 30 bông hoa. Nếu Hà cho Nội 4 bông thì hai bạn có số bông hoa bằng nhau. Hỏi:
a) Hà có hơn Nội bao nhiêu bông hoa?
b) Nội có bao nhiêu bông hoa?
Đề kiểm tra cuối tuần Toán lớp 3: Tuần 4 - Đề 2

Bài giải
Nếu Hà cho Nội 4 bông thì hai bạn có số bông hoa bằng nhau, vậy lúc chưa cho Hà vẫn còn 4 bông hoa và Nội chưa có 4 bông hoa nên:
a, Hà có hơn Nội số bông hoa là:
4+4= 8(bông)
b, Nội có số bông hoa là:
30-8=22(bông)
Đáp số: a, 8 bông hoa
b, 22 bông hoa
Nguồn tổng hợp
 

Lumdongtien1110

Thành Viên
13/10/19
238
30
28
26
Thành Viên
Đề 9
Phần I. Trắc nghiệm
Câu 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S
Mỗi tấm vải dài 39m. Vậy 6 tấm vải như thế dài là: 39x6=234m
240m S 230m S 23

Câu 2. Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng
a) 6 x 8 + 130 =?
A. 270 B. 178 C. 370

b) 6 x 9 – 30 =?
A. 24 B. 26 C. 30

c) 35 x 6 + 73 =?
A. 280 B. 293 C. 283

d) 46 x 5 – 93 =?
A. 142 B. 152 C. 137

Câu 3. Điền số thích hợp vào ô trống

Đề kiểm tra cuối tuần Toán lớp 3: Tuần 5 - Đề 1


a, 18x6=108-48=60:6=10
b, 42:6=7+47=54:6=9

Phần II. Trình bày lời giải các bài toán.
Câu 1. Tính:
a) 14 x 5 + 143
= 70+143
= 213
c) 24 x 4 – 35
= 96-35
= 61
b) 23 x 6 + 235
= 138+235
= 373
d) 43 x 6 – 127
= 258-127
= 131

Câu 2. Tìm x:
a) x : 5 = 3 x 7
x:5=21
x= 21x5
x=105
c) x : 4 = 135 – 18
x: 4=117
x=117x4
x=468
b) x : 6 = 9 + 13
x:6=22
x=22x6
x=132
d) x : 3 = 8 x 4
x : 3 = 32
x=32x3
x=96

Câu 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 1/3 của 24kg là:8kg
c) 1/6 của 54m là: 9m
b) 1/4 của 28 lít là: 7.lít
d) 1/5 của 35 phút: 7 phút

Câu 4. Một bao gạo có 48kg, lấy ra 1/6 số gạo trong bao. Hỏi lấy ra bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bài giải
Người ta lấy ra số kg gạo là:
48:6=8(kg)
Đáp số: 8kg
Nguồn tổng hợp
 

Lumdongtien1110

Thành Viên
13/10/19
238
30
28
26
Thành Viên
Đề 10
Phần I. Trắc nghiệm
Câu 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S
40+4-4-4-4-4-4-4-4-4-4=40-8-8-8-8=8

Đề bài kiểm tra cuối tuần Toán lớp 3: Tuần 5 - Đề 2

S. S. Đ. S

Câu 2. Khoanh vào chữ đặt trước đáp số đúng
Lớp 3A có 36 học sinh, số học sinh giỏi chiếm 1/4 số học sinh cả lớp. Hỏi lớp 3A có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 10 học sinh B. 14 học sinh C. 9 học sinh

Câu 3. Hãy nối các phép tính có kết quả bằng nhau:
Đề bài kiểm tra cuối tuần Toán lớp 3: Tuần 5 - Đề 2

Câu 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S
Tìm x:
a) x × 6 = 31 + 23, giá trị của x là:
7 … 8 … 9 Đ
b) 6 × x = 94 – 58, giá trị của x là:
5 … 6 Đ. 7 …

Phần II. Trình bày lời giải các bài toán
Câu 1. Một người có 54 quả cam, đã bán được 1/6 số cam đó. Hỏi người đó đã bán được bao nhiêu quả cam?
Bài giải
Người đó đã bán được số quả cam là:
54:6=9(quả cam)
Đáp số: 9 quả cam

Câu 2. Tính:
a) 35 x 4 + 103
= 140+103
= 243
c) 21 x 6 + 125
= 126+125
= 251
b) 46 x 2 – 32
= 92-32
= 60
d) 27 x 6 – 75
= 162-75
= 87

Câu 3. Thanh có 20 nhãn vở, Thanh cho em 1/4 số nhãn vở đó. Hỏi Thanh cho em bao nhiêu nhãn vở?
Bài giải
Thanh cho em số nhãn vở là:
20:4=5(nhãn vở)
Đáp số: 5 nhãn vở

Câu 4. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Đề bài kiểm tra cuối tuần Toán lớp 3: Tuần 5 - Đề 2

a, 36
b, 12
c, 9
d, 6
Nguồn tổng hợp
 

Lumdongtien1110

Thành Viên
13/10/19
238
30
28
26
Thành Viên
Đề 11
Phần I. Trắc nghiệm
Câu 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S
a) Số dư của phép chia 45 : 6 là:
3 Đ 4 … 6…

b) Số dư của phép chia 55 : 6 là:
1 Đ 2 … 3…

c) Số dư của phép chia 50 : 6 là
1 … 2 Đ 3…

d) Số dư của phép chia 43 : 5 là:
2 … 3 Đ 4 …

Câu 2. Khoanh vào chữ đặt trước đáp số đúng
Bình có 12 quả bóng bàn. Bình cho Căn 1/6 số bóng bàn đó. Hỏi Bình còn lại bao nhiêu quả bóng bàn? (2 phép tính)
Bình cho số bóng là:
12:6=2(quả)
Bình còn lại số quả bóng bàn là:
12-2=10(quả)
Đáp số: 10 quả
A. 8 quả B. 10 quả C. 9 quả

Câu 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 1/2 của 24kg là: 12kg
c) 1/5 của 60 phút là: 12phút
b) 1/3 của 42m là: 14m
d) 1/6 của 84l là: 14l

Câu 4.
Đề bài kiểm tra cuối tuần Toán lớp 3: Tuần 6 - Đề 1

Phần II
Câu 1.

a) 25 : 4 = 6 (dư 1)
c) 37 : 6 = 6 (dư 1)
b) 49 : 5 = 9 (dư 4)
d) 25 : 3 = 8 (dư 1)

Câu 2. Mẹ Linh mua 36 quả cam. Linh lấy 1/6 số cam biếu ông bà. Hỏi:
a) Linh biếu ông bà bao nhiêu quả cam?
b) Số cam còn lại bao nhiêu quả?
Bài giải
a, Linh biếu ông bà số quả cam là:
36:6=6(quả)
b, Số cam còn lại là:
36-6 = 10(quả)
Đáp số: a, 6 quả
b, 10 quả
Câu 3. Đặt tính rồi tính:
a) 64 : 4b) 36 : 3c) 66 : 6d) 45 : 5
16. 12. 11. 9

Câu 4. Có 27 bông hoa, đem cắm đều vào 5 lọ. Hỏi:
a) Mỗi lọ có bao nhiêu bông hoa?
b) Còn thừa ra bao nhiêu bông hoa?
Bài giải
Ta có: 27:5 =5(dư 2)
a, Mỗi lọ có số bông hoa là: 5 bông
b, Còn thừa ra 2 bông hoa
Nguồn tổng hợp
 

Lumdongtien1110

Thành Viên
13/10/19
238
30
28
26
Thành Viên
Đề 12
Phần I. Trắc nghiệm
Câu 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S
a) Một số chia cho 5 được 6
Vậy số đó là: 43 … 30 Đ 34 …

b) Một số chia cho 4 thì được tổng của 12 và 5
vậy số đó là: 68 Đ 60 … 67 …

Câu 2. Điền số thích hợp vào ô trống:

Đề kiểm tra cuối tuần Toán lớp 3: Tuần 6 - Đề 2


Câu 3. Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng
Tìm x:
a) x: 5 = 4, giá trị của x là:
A. 20 B. 23 C. 27

b) x: 4 = 12, giá trị của x là:
A. 50 B. 52 C. 48

Phần II. Trình bày lời giải các bài toán
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
a) 46 : 2b) 66 : 3c) 39 : 3d) 60 : 6
23. 22. 13. 10

Câu 2. Một số chia cho 5 được 4 dư 3. Hỏi muốn phép chia không còn dư thì:
a) Số bị chia phải bớt đi ít nhất bao nhiêu đơn vị?
b) Số bị chia phải thêm vào ít nhất bao nhiêu đơn vị?
Bài giải
a) Số bị chia phải bớt đi ít nhất 3 đơn vị
b) Số bị chia phải thêm vào ít nhất 2đơn vị

Câu 3. Huyền có 24 bông hoa, Hằng có số hoa bằng 1/3 số hoa của Huyền. Hỏi:
a) Hằng có bao nhiêu bông hoa?
b) Cả hai bạn có bao nhiêu bông hoa?
Bài giải
a) Hằng có số bông hoa là:
24: 3 = 8(bông)
b) Cả hai bạn có số bông hoa là:
24+8=32(bông)
Đáp số: a 8 bông
b 32 bông
Nguồn tổng hợp
 

Lumdongtien1110

Thành Viên
13/10/19
238
30
28
26
Thành Viên
Đề 13
Phần I. Trắc nghiệm
1. Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:
a) 7 x 6 + 15 =?
A. 57 B. 60 C. 75

b) 7 x 8 + 32 =?
A. 90 B.88 C. 98

c) 7 x 9 – 17 =?
A. 56 B. 50 C. 46

d) 7 x 10 – 48 =?
A. 22 B. 33 C. 44

2. Khoanh vào chữ đặt trước đáp số đúng. Trong một phép chia cho 5, số dư lớn nhất có thể là mấy?
A. 5 B. 4 C.3

3. Đúng ghi Đ, sai ghi S
a) 7 ngày và 13 giờ gồm số giờ là: 24x7+13=181
180 giờ … 170 giờ … 181 giờ Đ

b) 4 ngày và 7 giờ gồm số giờ là: 24x4+7=103
130 giờ … 103 giờ Đ 143 giờ …

Phần II. Trình bày lời giải các bài toán
1. Tính:
a) 7 x 5 + 93
= 35+93
= 128
c) 7 x 6 + 49
= 42+49
= 91
b) 7 x 8 + 47
= 56+47
= 103
d) 7 x 6 – 32
= 42-32
= 10
2. An có 7 nhãn vở. Bình có số nhãn vở gấp 4 lần số nhãn vở của An. Hỏi Bình có bao nhiêu nhãn vở?

Đề bài kiểm tra cuối tuần Toán lớp 3: Tuần 7 - Đề 1

Bài giải
Bình có số nhãn vở là:
7x4=28(nhãn vở)
Đáp số: 28 nhãn vở

3. Tìm x:
a) x x 7 = 35
x= 35:7
x= 5
c) x x 7 = 63
x=63:7
x=9
b) x x 7 = 49
………=49:7
………=7
d) x x 7 = 42
x=42:7
x=6

Nguồn tổng hợp
 

Lumdongtien1110

Thành Viên
13/10/19
238
30
28
26
Thành Viên
Đề 14
Phần I. Trắc nghiệm
1. Đúng ghi Đ, sai ghi S
Tính:
a) 7 x 8 + 64 =?
130 … 120 Đ 128 …

b) 7 x 7 + 73 =?
122 Đ 120 … 132 …

c) 7 x 9 – 19 =?
64 … 54 … 44 Đ

d) 7 x 10 – 27 =?
43 45 … 53 …

2. Khoanh vào chữ đặt trước đáp số đúng
Hòa có 7 nhãn vở. Bình có số nhãn vở gấp 3 lần số nhãn vở của Hòa. Hỏi Bình có bao nhiêu nhãn vở?
A. 10 nhãn vở B. 21 nhãn vở C. 28 nhãn vở

3. Điền số thích hợp vào ô trống:

Đề bài kiểm tra cuối tuần Toán lớp 3: Tuần 7 - Đề 2


7x7=49:7=7
8x7=56:7=8
6x7=42:7=6
9x7=63:7=9

Phần II. Trình bày lời giải các bài toán.
1. Năm nay con 7 tuổi. Tuổi mẹ gấp 5 lần tuổi con. Hỏi:
a) Mẹ bao nhiêu tuổi?
b) Mẹ hơn con bao nhiêu tuổi?
Bài giải
a, Mẹ có số tuổi là:
7x5=35(tuổi)
b, Mẹ hơn con số tuổi là:
35-7=28(tuổi)
Đáp số: a 35 tuổi
b 28 tuổi
2. Tính:
a) 7 x 4 + 93
= 28+93
= 121
c) 7 x 10 – 37 = …………..
= …………...
b) 7 x 7 + 84
= 49+84
=133
d) 7 x 9 – 29
= 63-29
= 33

3. Tìm x (theo mẫu)
a) x : 7 = 5 (dư 2)
= 5 x 7 + 2
= 37
c) x : 7 = 4 (dư 5)
x= 4x7+5
x= 33
b) x : 7 = 7 (dư 3)
x=7x7+3
x= 52
d) x : 7 = 8 (dư 4)
x= 8x7+4
x=60

4. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Đề bài kiểm tra cuối tuần Toán lớp 3: Tuần 7 - Đề 2

Hình A Hình B
a) Hình A có: 4 ô vuông bằng nhau
b) Hình B có: 12 ô vuông nhỏ bằng nhau và 5 ô vuông ghép bởi 4 ô vuông nhỏ bằng nhau
Nguồn tổng hợp
 

Lumdongtien1110

Thành Viên
13/10/19
238
30
28
26
Thành Viên
Đề 15
Phần I. Trắc nghiệm
1. Đúng ghi Đ, sai ghi S
a) Số giảm đi 6 lần thì được 12 là số: Số đó là: 12x6=72
72 Đ 62 S 70 S

b) Số giảm đi 7 lần thì được 13 là số: 13x7=91
90 81 S 91 Đ

2. Khoanh vào chữ đặt trước đáp số đúng
Tìm x:
a) 18 : x = 3. Vậy x là:
A. 5 B. 6 C. 7

b) 32 : x = 8. Vậy x là:
A. 4 B. 5 C. 6

3. Điền số thích hợp vào ô trống

Đề bài kiểm tra cuối tuần Toán lớp 3: Tuần 8 - Đề 1

7x7=49:7=7
8x7=56:7=8
6x7=42:7=6
9x7=63:7=9

Phần II. Trình bày lời giải các bài toán
1. Mẹ 36 tuổi, giảm tuổi mẹ đi 6 lần thì được tuổi con. Hỏi con bao nhiêu tuổi?
Đề bài kiểm tra cuối tuần Toán lớp 3: Tuần 8 - Đề 1

Bài giải
Số tuổi con là: 36:6=6(tuổi)
Đáp số: 6 tuổi

2. Tìm x:
a) 21: x = 7
x=21:7
c=3
c) 56 : x = 7
x=56:7
x=8
b) 36 : x = 6
x =36:6
x=6
d) 45 : x = 5
x=45:5
x=9

3. Mẹ đem đi chợ 56 quả bưởi. Dọc đường mẹ đã bán 1/7 số bưởi, đến chợ mẹ bán nốt số bưởi còn lại. Hỏi:
a) Số bưởi mẹ bán dọc đường là bao nhiêu quả?
b) Số bưởi mẹ bán ở chợ là bao nhiêu quả?
Bài giải
a, Số bưởi mẹ bán dọc đường là:
56:7=8(quả)
b, Số bưởi mẹ bán ở chợ là:
56-8=48(quả)
Đáp số: a 8 quả
b 48 quả
Nguồn tổng hợp
 

Lumdongtien1110

Thành Viên
13/10/19
238
30
28
26
Thành Viên
Đề 16
Phần I. Trắc nghiệm
1. Đúng ghi Đ, sai ghi S
Một số chia cho 6 dư 2
a) Muốn phép chia không còn dư thì số đó phải bớt đi ít nhất là :
4 S 3 S 2 Đ

b) Muốn phép chia không còn dư thì số đó phải thêm vào ít nhất là :
2 S 4 Đ 5 S

2. Khoanh vào chữ đặt trước đáp số đúng
a) Giảm 48 đi 6 lần thì được:
A. 7 B. 8 C. 6

b) Giảm 56 đi 7 lần thì được:
A. 8 B. 7 C. 9

c) Giảm 49 đi 7 lần thì được:
A. 7 B. 8 C. 6

3. Đúng ghi Đ, sai ghi S
Tìm x:
a) 42 : x= 2 + 4. Giá trị của x là:
5 … 6 … 7 Đ

b) 56 : x= 4 + 3. Giá trị của x là:
6 … 8 Đ 9 …

c) x: 6 = 7 (dư 2). Giá trị của x là:
42 … 44 Đ 46 …

d) x : 7 = 5 (dư 4). Giá trị của x là:
35 … 39 Đ 49 …

Phần II. Trình bày lời giải các bài toán
1. Một tấm vải dài 45m, bán đi 1/5 tấm vải đó. Hỏi:
a) Bán bao nhiêu mét vải?
b) Còn lại bao nhiêu mét vải?
Bài giải
a) Bán số m vải là: 45:5=9 (m)
b) Còn lại số m vải là: 45-9=36(m)
Đáp số: a 9m
b 36m

2. Tìm một số biết rằng số đó giảm đi 7 lần thì được 3
Bài giải
Số đó là: 3x7=21
Đáp số: 21

3. An Hà đi bộ từ nhà tới trường hết 36 phút. Nếu đi xe đạp thì thời gian giảm đi bốn lần. Hỏi thời gian anh Hà đi xe từ nhà tới trường là bao nhiêu phút?

https://vndoc.com/de-kiem-tra-cuoi-tuan-toan-lop-3-tuan-8-de-1/download

Bài giải
Hà đi xe từ nhà tới trường mất số phút là:
36:4=9(phút)
Đáp số: 9phút

Nguồn tổng hợp
 

Lumdongtien1110

Thành Viên
13/10/19
238
30
28
26
Thành Viên
Đề 17
Phần I. Trắc nghiệm
1. Đúng ghi Đ, sai ghi S
Đoạn đường thứ nhất dài 16km. Đoạn đường thứ hai bằng 1/4 đoạn đường thứ nhất. Hỏi đoạn đường thứ hai dài bao nhiêu ki-lô-mét?
5km… 4km Đ 6km …

2. Khoanh vào chữ đặt trước đáp số đúng
Tính
a) 4dam + 14m = 40m+14m=54m
A. 18m B. 54m C. 44m

b) 7hm – 35m = 700m - 35m =665m
A. 35m B. 665m C. 765m

c) 25dam x 3 = 75dam
A. 60dam B. 65dam C. 75dam

d) 24dam : 3 = 8 dam = 80m
A. 8m B. 80m C. 70m

3. Đúng ghi Đ, sai ghi S
Hình tứ giác ABCD có:

Đề bài kiểm tra cuối tuần Toán lớp 3: Tuần 9 - Đề 1

- Góc vuông đỉnh A cạnh AB, AD ...Đ
- Góc vuông đỉnh B cạnh BC, BA …Đ
- Góc không vuông đỉnh C cạnh CB, CA …S
- Góc không vuông đỉnh D cạnh DC, DA ...Đ

Phần II. Trình bày lời giải các bài toán
1. Một đội công nhân phải sửa một đoạn đường dài 3km, đã sửa được 1950m. Hỏi còn lại bao nhiêu mét đường chưa sửa?
Bài giải
Đổi 3km = 3000m
Còn lại số m đường chưa sửa là:
3000-1950=1050(m)
Đáp số: 1050m

2. Viết chữ thích hợp vào chỗ chấm:
Đề bài kiểm tra cuối tuần Toán lớp 3: Tuần 9 - Đề 1

Hình 1 Có góc: đỉnh A cạnh: AB, AC
Hình 2 Có góc: đỉnh B cạnh: BC, BD
Hình 3 Có góc: đỉnh D cạnh: DC,DE

3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Đề bài kiểm tra cuối tuần Toán lớp 3: Tuần 9 - Đề 1

Có: 4 góc vuông Có: 1góc vuông Có: 2 góc vuông

4. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
1dam = 10m
10m = 1dam
7dam =70m
5dam = 50m
10dam= 1hm
3hm = 30dam
1hm = 10dam
2hm = 20dam
10dam = 100m

5. Điền sô thích hợp vào chỗ chấm:
1km = 10hm = 100dam
2hm = 20dam = 200m
3dam = 30m =300dm
6km =60hm =600dam

6. Tấm vải thứ nhất dài 21m. Tấm vải thứ hai dài bằng
\frac{1}{3}
tấm vải thứ nhất. Tấm vải thứ ba dài gấp đôi tấm vải thứ hai. Hỏi:
a) Tấm vải thứ hai dài bao nhiêu mét?
b) Tấm vải thứ ba dài bao nhiêu mét?
Bài giải
a, Tấm vải thứ hai dài số m là:
21:hongio:7(m)
b, Tấm vải thứ ba dài số m là:
7x2=14(m)
Đáp số: a 7m
b 14m
Nguồn tổng hợp
 

Lumdongtien1110

Thành Viên
13/10/19
238
30
28
26
Thành Viên
Đề 18
Phần I. Trắc nghiệm
1. Đúng ghi Đ, sai ghi S

Đề bài kiểm tra cuối tuần Toán lớp 3: Tuần 9 - Đề 2

a) Hình ABCD có số góc vuông là:
3 … 4 … 2Đ
b) Hình ABCD có số góc không vuông là:
3 … 5 Đ 6 …

2. Khoanh vào chữ đặt trước đáp số đúng:
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 15dam 5m = …m
A. 20 B. 155 C. 200
b) 7hm 50m = …m
A. 750 B. 75 C. 705
c) 2km 5dam = …dam
A. 25 B. 250 C. 205
d) 7m 7cm = …cm
A. 707 B. 770 C. 77

3. Điền dấu (< , = , >) thích hợp vào chỗ chấm:
a) 7m 7dm …=… 77dm
2km 3hm ……= 23hm
7m 5cm …>… 75cm
b) 8dam 7m ……> 78m
6hm 6dam …=… 66dam
8dm 4cm …… 48cm

Phần II. Trình bày chi tiết các bài toán
1. Vẽ góc vuông đỉnh A, cạnh AB, AC
a)
Đề bài kiểm tra cuối tuần Toán lớp 3: Tuần 9 - Đề 2

b) Vẽ góc không vuông đỉnh B, cạnh BC, BD
Đề bài kiểm tra cuối tuần Toán lớp 3: Tuần 9 - Đề 2


Dùng ê ke đo và vẽ.

2. Đoạn đường thứ nhất dài 45km
a) Đoạn đường thứ hai dài bằng
\frac{1}{5}
đoạn đường thứ nhất. Hỏi đoạn đường thứ hai dài bao nhiêu ki-lô-mét?
b) Đoạn đường thứ ba dài gấp 3 lần đoạn đường thứ nhất. Hỏi đoạn đường thứ ba dài bao nhiêu ki-lô-mét?
Bài giải
a. Đoạn đường thứ hai dài số km là:
45:5=9(km)
b. Đoạn đường thứ 3 dài số km là:
45x3=135(km)
Đáp số: a 9km
b 135km
3. Một khu vườn hình vuông có cạnh dài 40m. Hỏi tổng độ dài 4 cạnh của khu vườn đó là bao nhiêu đề-ca-mét?
Bài giải
Đổi 40m = 4dam
Tổng độ dài 4 cạnh của khu vườn đó là:
4x4=16(dam)
Đáp số : 16 dam
Nguồn tổng hợp
 

Lumdongtien1110

Thành Viên
13/10/19
238
30
28
26
Thành Viên
Đề 19
Phần I. Trắc nghiệm
1. Đúng ghi Đ, sai ghi S
Tính:
a) 28 : 4 + 32 =?
64 … 54 … 39 Đ
b) 35 x 4 – 75 =?
60 … 65 Đ 75 …
c) 35 : 7 + 98 =?
130 … 103 Đ 133 …
d) 54 : 6 + 78 =?
30 … 87 Đ 130 …

2. Khoanh vào chữ đặt trước đáp số đúng
Tìm x:
a) 43 : x = 7 (dư 1). Giá trị của x là: x = (43-1):7
x= 42:7
x= 6
A. 6 B. 5 C. 7
b) 37 : x = 6 (dư 1). Giá trị của x là:
A. 6 B. 7 C. 5
c) 50 : x = 7 (dư 1). Giá trị của x là:
A. 6 B. 5 C. 7
d) 58 : x = 7 (dư 2). Giá trị của x là:
A. 8 B. 7 C.6

Phần II. Trình bày lời giải các bài toán
1. Bao thứ nhất có 42kg gạo, bao thứ hai ít hơn bao thứ nhất 9kg gạo.Hỏi cả hai bao chứa bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bài giải
Bao thứ 2 có số kg gạo là:
42-9=33(kg)
Cả hai bao chứa số kg là:
42+33=75(kg)
Đáp số: 75kg

2.Tính:
Đề bài kiểm tra cuối tuần Toán lớp 3: Tuần 10 - Đề 1


a. 175. b. 320. c. 114. d. 238
e. 11. g. 11. h. 42. k. 32
3.Tính:
a) 42 : 7 + 86
= 6+86
= 92
c) 48 : 6 x 9
= 8x9
= 72
b) 37 x 6 – 95
= 222-95
= 127
d) 45 : 5 + 78
= 9+78
= 87
Nguồn tổng hợp
 

Lumdongtien1110

Thành Viên
13/10/19
238
30
28
26
Thành Viên
Đề 20
Phần I. Trắc nghiệm
1. Đúng ghi Đ, sai ghi S
Tính:
a) 4m + 5dm + 5cm = ?cm
14cm … 455cm Đ 45cm …

b) 7dam + 7m + 7dm = ?dm
77dm … 707dm … 777dm Đ

c) 8hm – 7dam – 8m = ?m
862m … 628m … 722m Đ

d) 6dam + 4m – 9dm = ?dm
631dm Đ 630dm … 640dm …

2. Khoanh vào chữ đặt trước đáp số đúng
Tính
a) 34 x 4 + 108 =?
A. 244 B. 240 C. 204

b) 26 x 6 – 79 =?
A. 88 B. 77 C. 99

c) 78 x 2 + 46 =?
A. 202 B. 270 C. 180

Phần II. Trình bày lời giải các bài toán
1. Bạn Hà cao 120cm. bạn Hường cao hơn bạn Hà 10cm nhưng thấp hơn bạn Linh 5cm. Tính chiều cao của bạn Hường, bạn Linh.
Bài giải
Chiều cao của bạn Hường là:
120+10=130(cm)
Chiều cao của bạn Linh là:
130+5=135(cm)
Đáp số: 130cm, 135cm

2. Tính:

a) 7 x 9 – 47
= 63-47
= 16
b) 7 x 8 + 49
= 56+49
= 105

3. Lớp 3A có 18 bạn nam, số bạn nam ít hơn số bạn nữ 6 bạn. Hỏi lớp 3A có bao nhiêu học sinh?
Bài giải
Lớp 3A có số học sinh nữ là:
18+6=24(bạn)
Lớp 3A có số bạn là:
18+24= 42(bạn)

4. Trên sân trường có 7 cây bàng, số cây phượng vĩ gấp 6 lần số cây bàng. Hỏi trên sân trường có tất cả bao nhiêu cây bàng và cây phượng vĩ?
Bài giải
Số cây phượng vĩ là:
7x6=42(cây)
Có tất cả số cây là:
42+7=49(cây)
Đáp số : 49 cây
Nguồn tổng hợp
 

Đăng nhập

Hoặc Đăng nhập sử dụng

Ôn thi THPT QG

Shoutbox
Đăng nhập để sử dụng ChatBox
  1. songngu songngu:
    Ko thaya ai nhỉ??
  2. D2KT D2KT:
    Chào tuần mới cả nhà. An lành và sức khoẻ tốt nhé!
  3. D2KT D2KT:
    Shoutbox has been pruned!

Tin tức bạn bè

Cách ly cả nước 15 ngày, hoặc lâu hơn. Hiccc
D2KT wrote on Nguyen Thuc Chi's profile.
Chào bạn mới!

Cảm ơn bạn đã tham gia diễn đàn. Hãy để lại câu hỏi/chia sẻ tài liệu hay nhé!
Baivanhay wrote on Thầy Kiên TN's profile.
Chào @Thầy Kiên TN

@Thầy Kiên TN hãy viết 1 đoạn nói về nội dung có chứa các tag nhé. Trong nhiều bài thầy đăng có tag mà không có cụm từ tương ứng trong bài viết, xin hãy làm theo bài hướng dẫn sau

Cảm ơn!

Chủ đề TOP

Thành viên trực tuyến

Không có thành viên trực tuyến.

Sinh Nhật

Diễn đàn Kiến thức

  • Diễn đàn Kiến thức (D2KT) dành cho học sinh - Teens kết bạn, học tập và chia sẻ sở thích. DiendanKienThuc.com đang thử nghiệm và xin giấy phép hoạt động mxh.