Giải bài tập tiếng anh 4 - Unit 5: Can you swim?

tieuthuyet0202

Thành Viên
15/10/19
238
8
18
26
Thành Viên
Chúng ta cùng học tiếng anh 4 bài 5: can you swim? qua bài viết dưới đây nhé. Chúc các em học tốt.
Unit 5 Lesson 1 (trang 30-31 Tiếng Anh 4)
1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và nhắc lại.)
Bài nghe:

a. Look. I can draw a cat.
It's really nice.
b. What can you do, Phong?
I can dance.
c. What about you, Nam? Me?
I can't dance, but I can sing.
Hướng dẫn dịch:
a. Nhìn này. Tôi có thể vẽ một con mèo.
Nó thật đẹp.
b. Bạn có thể làm gì vậy Phong?
Tôi có thể nhảy.
c. Còn bạn thì sao Nam?
Tôi à? Tôi không thể nhảy múa nhưng tôi có thể hát.

2. Point and say. (Chỉ và nói)
a) What can you do?
I can skip.
b) What can you do?
I can skate.
c) What can you do?
I can cook.
d) What can you do?
I can swim.
Hướng dẫn dịch:
a) Bạn có thể làm gì?
Tôi có thể nhảy đây.
b) Bạn có thể làm gì?
Tôi có thể trượt bóng.
c) Bạn có thể làm gì?
Tôi có thể nấu ăn.
d) Bạn có thể làm gì?
Tôi có thể bơi.

3. Listen and tick. (Nghe và đánh dấu tick.)
Bài nghe:

1. a2. c3. a
1.
Mai: What can you do?
Tony: 1 can draw. Look at this!
Mai: Oh, what a nice picture.
2.
Mai: What can you do?
Nam: 1 can cycle.
Mai: Cycle? Let's cycle together in the park.
3.
Mai: How old are you?
Akiko: I'm nine years old.
Mai: What can you do?
Akiko: 1 can skate.
Mai: Oh, really? It's wonderful

4. Look and write. (Nhìn và viết)
1. I can dance.
2. I can skate
3. I can swim.
4. I can ride a bike.
Hướng dẫn dịch:
1. Tôi có thể nháy múa.
2. Tôi có thể trượt patanh.
3. Tôi có thể bơi.
4. Tôi có thể đi xe đạp.

5. Let's play. (Chúng ta cùng chơi.)
Guessing Game (Trò chơi dự đoán)
Hướng dẫn dịch:
Trong trò chơi này, trước tiên các em chuẩn bị sẵn bức tranh vẽ những động vật mà các em muốn để cho ai đó đoán, ví dụ con chó, con cá, con vẹt.
Sau khi chuẩn bị xong, các bạn học sinh sẽ cùng tham gia trò chơi. Cô giáo sẽ chia thành 5 nhóm. Nếu học sinh trong mỗi nhóm có thể nhận ra những động vật trong tranh thì hãy chỉ tay lên động vật đó và hỏi một vài câu hỏi về động vật (ví dụ như: "What's this animal?" - Đây là động vật gì? hoặc "What can it do?"- Nó có thể làm gì?, "Can it swim?"- Nó có thể bơi không?).
Sau đó trong 1 nhóm nói 2 câu về động vật trong tranh, sử dụng can và can't (ví dụ: It can swim, but it can't walk. - Nó có thể bơi, nhưng nó không thể đi bộ.), rồi tiếp tục hỏi "What is it?” - Nó là con gì? Học sinh khác nhìn tranh và trả lời (ví dụ: "It's a fish”. - Nó là con cá.). Và sau cùng nhóm nào đưa ra 5 câu hỏi và 5 câu trả lời đúng trước thì nhóm đó sẽ thắng cuộc.
- Nguồn : Sưu tầm
 

tieuthuyet0202

Thành Viên
15/10/19
238
8
18
26
Thành Viên
Unit 5 Lesson 2 (trang 32-33 Tiếng Anh 4)
1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại.)
Bài nghe:

a. Can you play volleyball?
No, I can't, but I can play football.
b. Let's play football.
c. Oh, no!
Hướng dẫn dịch:
a. Bạn có thể chơi bóng chuyền được không?
Không, tôi không thể chơi, nhưng tôi có thể chơi bóng đá.
b. Nào chúng ta cùng chơi bóng đá.
c. Ôi, không!

2. Point and say. (Chỉ và nói)
Bài nghe:

a) Can you play table tennis?
Yes, I can.
No, I can't.
b) Can you play volleyball?
Yes, I can.
No, I can't.
c) Can you play the piano?
Yes, I can
No, I can't.
d) Can you play the guitar?
Yes, I can.
No, I can't.
Hướng dẫn dịch:
a. Bạn có thể chơi bóng bàn dược không?
Vâng, tôi có thể.
Không, tôi không thể.
b. Bạn có thể chơi bóng chuyền được không?
Vâng, tôi có thể.
Không, tôi không thể.
c. Bọn có thể chơi dàn piano được không?
Vâng, tôi có thể.
Không, tôi không thể.
d. Bạn có thể chơi đàn ghi-ta dược không?
Vâng, tôi có thể.
Không, tôi không thể

3. Let's talk. (Cùng nói)
• What can you do?
• Can you … ?

4. Listen and number. (Nghe và đánh số)
Bài nghe:

a. 2b. 4c. 3d. 1
Bài nghe:
1.
Mai: Can you play table tennis?
Nam: Yes, I can. It's my favourite sport.
Mai: Let's play it together.
Nam: OK.
2.
Tony: Can you play the guitar?
Tom: No, I can't.
Tony: What about the piano? Can you play the piano?
Tom: Yes, I can.
3.
Tom: Let's play chess.
Peter: Sorry, I can't.
Tom: What about football? Can you play football?
Peter: Yes, I can.
4.
Mai: Do you like music?
Phong: Yes, I do. Mai: Can you dance?
Phong: No, I can't. I can't dance, but I can sing.

5. Look and write. (Nhìn và viết)
1. Nam: Can you cycle?
Akiko: No, I can't.
2. Nam: Can you play the piano?
Hakim: Yes, I can.
3. Nam: Can you play the guitar?
Tony: No, I can't.
4. Nam: Can you play chess?
Linda: No, I can't.

Hướng dẫn dịch:
1. Nam: Bạn có thể đi xe đạp không?
Akiko: Không, tôi không thể.
2. Nam: Bạn có thể chơi đàn piano không?
Hakim: Vâng, tôi có thể.
3.Nam: Bạn có thể chơi đàn ghi-ta không?
Tony: Không, tôi không thể.
4.Nam: Bạn có thể chơi cờ vua không?
Tony: Không, tôi không thể.

6. Let's sing. (Cùng hát)
Bài nghe:

Can you swim?
Daddy, daddy,
Daddy, daddy,
Can you swim?
Yes, I can.
Yes, I can.
I can swim.
Mummy, mummy,
Mummy, mummy,
Can you dance?
Yes, I can.
Yes, I can. I can dance.
Baby, baby,
Baby, baby,
Can you sing?
Yes, I can.
Yes, I can. I can sing.
Hướng dẫn dịch:
Ba có thể bơi không?
Ba ơi, ba ơi,
Ba ơi, ba ơi,
Ba có thể bơi không?
Có, ba có thể.
Có, ba có thể.
Ba có thể bơi.
Mẹ ơi, mẹ ơi,
Mẹ ơi, mẹ ơi.
Mẹ có thể múa không?
Có, mẹ có thể.
Có, mẹ có thể.
Mẹ có thể múa.
Con yêu, con yêu,
Con yêu, con yêu,
Con có thể hát không?
Dạ, con có thể.
Dạ, con có thể.
Con có thể hát ạ.
- Nguồn : sưu tầm
 

tieuthuyet0202

Thành Viên
15/10/19
238
8
18
26
Thành Viên
Unit 5 Lesson 3 (trang 34-35 Tiếng Anh 4)
1. Listen and repeat. (Nghe và nhắc lại)
Bài nghe:

s: sing. I can sing.
sw: swim. I can't swim.
Hướng dẫn dịch:
Tôi có thể hát.
Tôi không thể bơi.

2. Listen and circle...(Nghe và khoanh tròn. Sau đó viết và đọc lớn)
a. 4b. 1c. 2d. 3
Bài nghe:
1. Can you swim?
2. Can you sit on the chair?
3. Can you swing?
4. Can you sing?
Hướng dẫn dịch:
1. Bạn có thể bơi không?
2. Bạn có thể ngồi trên ghế không?
3. Bạn có thể đu?
4. Bạn có thể hát không?

3. Let’s chant. (Cùng hát)
Bài nghe:

Can you swim?
Can you sing?
No, I can't.
I can't sing
Can you swim?
No, I can't.
I can't swim.
Can you swing?
No, I can't.
I can't swing.
Hướng dẫn dịch:
Bạn có thể bơi không?
Bạn có thể hát không?
Không, tôi không thể.
Tôi không thể hát.
Bạn có thể bơi không?
Không, tôi không thể.
Tôi không thể bơi.
Bạn có thể nhún nhảy không?
Không, tôi không thể.
Tôi không thể nhún nhảỵ.

4. Read and complete (Đọc và trả lời)
1. Nam.
2. Phong.
3. Mai.
Hướng dẫn dịch:
Xin chào. Mình tên là Mai. Mình rất thích âm nhạc. Mình có thể hát và nhảy múa nhưng mình không thể chơi đàn piano. Bạn của mình là Nam và Phong. Phong có thể chơi cầu lông nhưng câu đấy không thể chơi đá bóng. Nam có thể chơi cờ vua nhưng cậu đấy không thể bơi.

5. Write about you. (Viết về em)
My name is Tien Dat. I can sing but I can’t play the guitar. I can skate and swim. I can ride a bike. I can fly a kite. I can speak English and Vietnamese. What about you?
Hướng dẫn dịch:
Tên tôi là Tiến Đạt. Tôi có thể hát nhưng tôi không thể chơi guitar. Tôi có thể trượt băng và bơi. Tôi có thể đi xe đạp. Tôi có thể thả diều. Tôi có thể nói tiếng Anh và tiếng Việt. Thế còn bạn?

6. Project. (Dự án)
Phỏng vấn ba người bạn và hoàn thành bảng sau.
NameSwimmingPlaying badmintonPlaying chessPlaying the piano
ThanhYYNN
TrungYNYN
LinhNYNY
Hướng dẫn dịch:
TênBơi lộiĐánh cầu lôngChơi cờĐánh đàn piano
ThànhKhôngKhông
TrungKhôngKhông
LinhKhôngKhông
- Nguồn : Sưu tầm
 

Đăng nhập

Hoặc Đăng nhập sử dụng

Ôn thi THPT QG

Shoutbox
Đăng nhập để sử dụng ChatBox
  1. No shouts have been posted yet.

Tin tức bạn bè

D2KT wrote on Nguyễn Thành Sáng's profile.
Chúc Chú sinh nhật sức khoẻ ạ!
Trung tâm tiếng Trung đông học viên nhất Hà Nội - Tiengtrung.vn
Học tiếng Trung tại trung tâm tiếng Trung đông học viên nhất tại Hà Nội. Học tiếng Trung trực tiếp với vua tiếng Trung youtube Dương Châu. I’m teaching Chinese. Pls visit to study https://tiengtrung.vn/
Được nghỉ hè rồi ^^

Thành viên trực tuyến

Sinh Nhật

Diễn đàn Kiến thức

  • Diễn đàn Kiến thức (D2KT) dành cho học sinh - Teens kết bạn, học tập và chia sẻ sở thích. DiendanKienThuc.com đang thử nghiệm và xin giấy phép hoạt động mxh.