Giải bài tập tiếng anh 4 - Unit 4: When's your birthday?

tieuthuyet0202

Thành Viên
Chúng ta cùng học tiếng anh 4 bài 4 : When's your birthday? qua bài viết dưới đây nhé. Chúc các em học tốt tiếng anh.
Unit 4 Lesson 1 (trang 24-25 Tiếng Anh 4)
1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và nhắc lại)
Bài nghe:

a. Good morning, class.
Good morning, Miss Hien.
b. How are you?
We're fine, thank you.
c. What is the date today, Nam?
d. It's the first of October.
e. No, it isn't! It's the second of October.
Oh, sorry!

Hướng dẫn dịch:
a. Chào buổi sáng cả lớp.
Chúng em chào buổi sáng cô Hiền ạ.
b. Các em có khỏe không?
Chúng em khỏe, cảm ơn cô.
c. Hôm nay là ngày bao nhiêu vậy Nam?
d. Hôm nay là ngày 1 tháng Mười ạ.
e. Không, không phải. Hôm nay là ngày 2 tháng Mười.
Ồ, em nhầm ạ!

2. Point and say. (Chỉ và nói)
a. What is the date today?
It's the first of October.
b. What is the date today?
It's the second of October.
c. What is the date today?
It's the third of October.
d. What is the date today?
It's the fourteenth of October.
e. What is the date today?
It's the twenty-second of October.
f. What is the date today?
It’s the thirty-first of October.

Hướng dẫn dịch:
a. Hôm nay ngày bao nhiêu?
Hôm nay là ngày 1 tháng 10.
b. Hôm nay ngày bao nhiêu?
Nó là ngày 2 tháng 10.
c. Hôm nay ngày bao nhiêu?
Nó là ngày 3 tháng 10.
d. Hôm nay ngày bao nhiêu?
Nó là ngày 14 tháng 10.
e. Hôm nay ngày bao nhiêu?
Nó là ngày 22 tháng 10.
f. Hôm nay ngày bao nhiêu?
Nó là ngày 31 tháng 10.

3. Listen and tick. (Nghe và đánh dấu tick.)
Bài nghe:

1. b 2. c 3. a

Bài nghe:
1. Miss Hien: Good morning, children.
Children: Good morning, Miss Hien.
Miss Hien: What's the date today?
Children: It's the third of October.
Miss Hien: Thank you.

2. Mai: Is it the fourteenth of October today?
Nam: No. It's the eighteenth of October.
Mai: Thank you, Nam.
Nam: That's alright.

3. Linda: What's the date today, Tom?
Tom: The twentieth of October.
Linda: Sorry?
Tom: It's the twentieth of October.
Linda: Thanks.

Hướng dẫn dịch:

1. Cô Hiền: Chào buổi sáng các em.
Học sinh: Chào buổi sáng cô Hiền.
Cô Hiền: Hôm nay là ngày bao nhiêu?
Học sinh: Hôm nay là ngày 3 tháng 10
Cô Hiền: Cảm ơn các em.

2. Mai: Hôm nay có phải ngày 14 tháng 10?
Nam: Không. Hôm nay là ngày 18 tháng 10.
Mai: Cảm ơn cậu, Nam.
Nam: Không có gì.

3. Linda: Hôm nay là ngày bao nhiêu, Tom?
Tom: Ngày 20 tháng 10.
Linda: Xin lỗi?
Tom: Hôm nay là ngày 20 tháng 10.
Linda: Cảm ơn.

4. Look and write. (Nhìn và viết)
1. It's the twelfth of October.
2. It's the fourteenth of October.
3. It's the thirty-first of October.

Hướng dẫn dịch:
1. Nó là ngày 12 tháng 10.
2. Nó là ngày 14 tháng 10.
3. Nó là ngày 31 tháng 10.

5. Let's sing. (Cùng hát)
Bài nghe:
What’s the date today?
What's the date today?
Is it the first of October?
What's the date today?
Is it the first or is it the third?
What's the date today?
It isn't the first, it isn't the third.
It's the second of October.

Hướng dẫn dịch:
Hôm này là ngày bao nhiêu?
Hôm nay là ngày bao nhiêu?
Hôm nay là ngày 1 tháng 10 phải không?
Hôm nay là ngày bao nhiêu?
Ngày 1 hoặc ngày 3 phải không?
Hôm nay là ngày bao nhiêu?
Không phải ngày 1, không phải ngày 3.
Nó là ngày 2 tháng 10.
- Nguồn : Sưu tầm
 

Bài Trước

Giải bài tập tiếng anh 4 - Unit 3: What day is it today?

Bài Tiếp

Giải bài tập tiếng anh 4 - Unit 5: Can you swim?

tieuthuyet0202

Thành Viên
Unit 4 Lesson 2 (trang 26-27 Tiếng Anh 4)
1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và nhắc lại)
Bài nghe:

a. Oh! What a nice cake! Yes. It's my birthday today.
b. Happy birthday, Linda.
Thank you.
c. When's your birthday, Mai?
It's on the fifth of March.

Hướng dẫn dịch:
a. Ồ! Một cái bánh đẹp làm sao!
Vâng. Hôm nay là sinh nhật của mình.
b. Chúc mừng sinh nhật Linda.
Cảm ơn bạn.
c. Sinh nhật của bạn là khi nào vậy Mai?
Nó là vào ngày 5 tháng 3.

2. Point and say. (Chỉ và nói)
Bài nghe:

a. When's your birthday? It's on the first of January.
b. When's your birthday?
It's on the twelfth of February.
c. When's your birthday?
It's on the fourteenth of March.
d. When's your birthday?
It's on the twentieth of April.
e. When's your birthday?
It's on the thirty-first of May.
f. When's your birthday?
It's on the twenty-fourth of June.

Hướng dẫn dịch:
a. Sinh nhật của bạn là khi nào?
Nó là vào ngày 1 tháng 1.
b. Sinh nhật của bạn là khi nào?
Nó là vào ngày 12 tháng 2.
c. Sinh nhật của bạn là khi nào?
Nó là vào ngày 14 tháng 3.
d. Sinh nhật của bạn là khi nào?
Nó là vào ngày 20 tháng 4.
e. Sinh nhật của bạn là khi nào?
Nó là vào ngày 31 tháng 5.
f. Sinh nhật của bạn là khi nào?
Nó vào ngày 24 tháng 6.
3. Let's talk. (Cùng nói)
What is the date today?
When's your birthday?

4. Listen and number. (Nghe và đánh số)
Bài nghe:

a. 3 b. 1 c. 4 d. 2

Bài nghe:
1. Mai: Today is my birthday.
Nam: Happy birthday!
Mai: When's your birthday, Nam?
Nam: It's on the second of April.

2. Akiko: When's your birthday, Hoa?
Hoa: It's on the sixth of March.
Akiko: Oh. That's my birthday, too.
Hoa: Really?
Akiko: Yes. It's on the sixth of March.

3. Mai: Hi, Tom. When's your birthday?
Tom: It's on the fifteenth of January.
Mai: Sorry?
Tom: My birthday is on the fifteenth of January.
Mai: I see.

4. Akiko: When's your birthday, Linda?
Linda: It's on the twenty-sixth of July.
Akiko: of June or July?
Linda: It's on the twenty-sixth of July.

Hướng dẫn dịch:
1. Mai: Hôm nay là sinh nhật mình.
Nam: Chúc mừng sinh nhật!
Mai: Khi nào là sinh nhật cậu, Nam?
Nam: Nó vào ngày 2 tháng 4.

2. Akiko: Khi nào là sinh nhật cậu vậy Hoa?
Hoa: Nó là vào ngày 6 tháng 3.
Akiko: Ồ. Đó cũng là ngày sinh nhật của mình.
Hoa: Thật ư?
Akiko: Ừ. Nó vào ngày 6 tháng 3.

3. Mai: Chào Tom. Khi nào là sinh nhật bạn?
Tom: Nó vào ngày 15 tháng 1.
Mai: Xin lỗi?
Tom: Sinh nhật mình vào ngày 15 tháng Một.
Mai: Mình hiểu rồi.

4. Akiko: Khi nào là sinh nhật cậu Linda?
Linda: Nó vào ngày 26 tháng 7.
Akiko: Tháng 6 hay tháng 7?
Linda: Nó vào ngày 26 tháng 7.

5. Look and write. (Nhìn và viết)
1. A: When's your birthday?
B: It's on the fourth of February.
2. A: When's your birthday?
B: It's on the fifth of March.
3. A: When's your birthday?
B: It's on the twenty-third of June.

Hướng dẫn dịch:
1. A: Sinh nhật của bạn là khi nào?
B: Nó vào ngày 4 tháng 2.
2. A: Sinh nhật của bạn là khi nào?
B: Nó vào ngày 5 tháng 3.
3. A: Sinh nhật của bạn là khi nào?
B: Nó vào ngày 23 tháng 6.

6. Let's sing. (Cùng hát.)
Bài nghe:

Months of the year
January, February, March.
Now it's time to start.
April, May and June.
Sing a happy tune.
July, August, September.
Let's play together.
October, November and December.
Remember, remember, remember!

Hướng dẫn dịch:
Các tháng trong năm
Tháng 1, tháng 2, tháng 3.
Bây giờ là lúc để bắt đầu.
Tháng 4, tháng 5 và tháng 6.
Hát một giai điệu vui vẻ.
Tháng 7, tháng 8, tháng 9.
Nào chúng ta cùng chơi với nhau.
Tháng 10, tháng 11 và tháng 12.
Nhớ, nhớ, nhớ nhé!
- Nguồn : Sưu tầm
 

tieuthuyet0202

Thành Viên
Unit 4 Lesson 3 (trang 28-29 Tiếng Anh 4)
1. Listen and repeat. (Nghe và nhắc lại)
Bài nghe:

- th: fourth. It's the fourth of June.
- ch: March. My birthday is on the fifth of March.
Hướng dẫn dịch:
Hôm nay là ngày mùng 4 tháng 6.
Sinh nhật của tôi là ngày mùng 5 tháng 3.

2. Listen and circle...(Nghe và khoanh tròn. Sau đó viết và đọc lớn)
1. b2. a3. a4. a
Bài nghe:
1. My birthday is on the fifth of December.
2. His birthday is on the twenty-first of March.
3. Her birthday is on the sixteenth of October.
4. My friend's birthday is on the thirtieth of March.

3. Let’s chant. (Cùng hát)
Bài nghe:

When’s your birthday?
When's your birthday, Mai?
It's on the fifth of March.
When's your birthday, Mary?
It's on the fifth of March, too.
When's your birthday, Nam?
It's on the second of April.
When's your birthday, Peter?
It's on the sixth of May.

Hướng dẫn dịch:
Sinh nhật của bạn là khi nào?
Sinh nhật của bạn là khi nào vậy Mai?
Nó vào ngày 5 tháng 3.
Sinh nhật của bạn là khi nào vậy Mary?
Nó cũng vào ngày 5 tháng 3.
Sinh nhật của bạn là khi nào vậy Nam?
Nó vào ngày 2 tháng 4.
Sinh nhật của bạn là khi nào vậy Peter?
Nó vào ngày 6 tháng 5.

4. Read and tick. (Đọc và đánh dấu tick.)
1. b2. a3. b

Hướng dẫn dịch:
Bạn thân mến!
Mình tên là Peter. Mình đến từ London, Anh. Hôm nay là Chủ nhật ngày 6 tháng 5. Nó là ngày sinh nhật của mình. Mình rất vui. Mình có nhiều quà sinh nhật từ bạn bè mình. Còn bạn thì sao? Sinh nhật của bạn là khi nào?
Viết cho mình sớm nhé.
Peter

5. Write an invitation card. (Viết một tấm thiệp mời)
Please come to my birthday party.
To: Dinh Hung
Date: The fifth of June.
Time: 18:00 to 19:hon:0
Address: 123 Trieu Khuc street, Thanh Xuan District, Ha Noi.
From: My Linh

Hướng dẫn dịch:
Mời bạn tới dự bữa tiệc sinh nhật của mình.
Tới: Đình Hùng
Ngày: 15/06
Thời gian: 18h đến 19h30
Địa chỉ: 123 Triều Khúc, quận Thanh Xuân, Hà Nội
Từ: Mỹ Linh

6. Project. (Dự án)
Please come to my birthday party.
To: Tran Giang
Date: The nineteenth of January.
Time: 18:00 to 20:hon:0
Address: 18 Hoang Hoa Tham street, Ba Dinh District, Ha Noi.
From: Minh Ha

Hướng dẫn dịch:
Mời bạn tới dự bữa tiệc sinh nhật của mình.
Tới: Trần Giang
Ngày: 19/01
Thời gian: 18h đến 20h30
Địa chỉ: 18 Hoàng Hoa Thám, quận Ba Đình, Hà Nội
Từ: Minh Hà
- Nguồn : Sưu tầm
 

Đăng nhập

Ôn thi THPT QG

Shoutbox
Đăng nhập để sử dụng ChatBox
  1. D2KT D2KT:
    Hi anh @Butchi , cuối tuần vui vẻ
  2. Butchi Butchi:
    :wow:
  3. Dream 18 Dream 18:
    Hãy phòng hộ dịch cúm viêm phổi cấp Covid19 cẩn thận mọi người nhé! Chúc cả nhà an lành!
  4. Dream 18 Dream 18:
    Shoutbox has been pruned!

Tin tức bạn bè

Tình hình dịch cúm Covid-19 đang diễn biến rất đáng lo. Các bạn đi ra ngoài nhớ phòng hộ đầy đủ nhé. Thường xuyên đeo khẩu trang và rửa tay, tránh nơi đông người.
Nếu không cần thiết, cố gắng không ra khỏi nhà. Chúc mọi người an lành!
Chào cả nhà! Mình đã trở lại ^^

Chủ đề TOP

Thành viên trực tuyến

Không có thành viên trực tuyến.

Diễn đàn Kiến thức

  • Diễn đàn Kiến thức (D2KT) dành cho học sinh - Teens kết bạn, học tập và chia sẻ sở thích. DiendanKienThuc.com đang thử nghiệm và xin giấy phép hoạt động mxh.
Top