Chia Sẻ "FIRE" và một số thành ngữ về FIRE

Màn Thầu

Moderator
23/12/16
902
54
28
Fire thường được biết đến với nghĩa là “ngọn lửa” nhưng thực chất “ Fire” có rất nhiều nghĩa mà chúng ta chưa biết đến chẳng hạn:

Khi “FIRE”là danh từ có nghĩa: lửa, ngọn lửa, ánh sáng … hay cơn sốt

Nhưng khi “Fire” là động từ lại mang nghĩa: bắt lửa, bốc cháy, làm đỏ … khuyến khích (nghĩa bóng) …

Sự phong phú của “Fire” không chỉ dừng lại có vậy, “Fire” còn được biến hóa linh hoạt qua một vài các thành ngữ thông tục sau. Hãy cùng nhau học về Fire để có cái nhìn đa chiều và văn phong tiếng Anh hợp lý hơn nhé các bạn!!!!

be/come under fire

→ bị chỉ trích nặng nề vì những gì bạn đã làm

  • The health minister has come under fire from all sides.
Bộ trưởng y tế bị chỉ trích nặng nề từ mọi phía.

add fuel to the fire

→ đổ thêm dầu vào lửa

  • The discovery that the government was aware of the cover-up has really added fuel to the fire.
Việc phát hiện ra rằng chính phủ đã biết về vụ che đậy đã thực sự đổ thêm dầu vào lửa.

hang/hold fire

→ trì hoãn hành động / quyết định

  • The project had hung fire for several years for lack of funds.
Dự án đã bị trì hoãn trong nhiều năm do thiếu vốn.

play with fire

→ đùa với lửa; hành động thiếu suy nghĩ, đầy rủi ro

  • We're playing with fire when we make huge changes to a complex system that we don't understand.
Chúng ta đúng là đang đùa với lửa khi tạo ra những sự thay đổi lớn trong một hệ thống phức tạp mà ta không hiểu gì.

fight fire with fire

→ dùng cùng một loại vũ khí hay chiến lược mà đối thủ đang dùng

  • It is from there I adopted the tactic of fighting fire with fire - it's the only thing these people understand.
Chính từ đó mà tôi đã sử dụng chiến lược dùng lửa chọi lửa - đó là cách duy nhất mà những người đó hiểu.

out of the frying pan into the fire

→ tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa

  • "Yes, yes I know; out of the frying pan into the fire but that's another story".
"Rồi, tôi biết rồi; tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa nhưng đó là chuyện khác."

get on (or along) like a house on fire

→ (informal) nhanh chóng trở thành bạn và một mối quan hệ thân thiết

  • My friend Maria went to see this guy and they got on like a house on fire.
Cô bạn Maria của tôi đi gặp anh chàng này và họ nhanh chóng trở nên thân thiết với nhau.

have several, etc. irons in the fire

→ tham gia vào nhiều hoạt động hay lĩnh vực cùng một lúc

  • In addition, each member of the production crew has other irons in the fire, like Stanislaus's first short film production.
Ngoài ra, mỗi thành viên trong đoàn làm phim đều tham gia vào những hoạt động/dự án khác, chẳng hạn như Stanislaus đang làm bộ phim ngắn đầu tiên.

(there is) no smoke without fire

→ không có lửa thì làm sao có khói

  • There is no smoke without fire and I would not be surprised if something happens in the next six months.
Không có lửa thì làm sao có khói và tôi sẽ không ngạc nhiên nếu có chuyện gì đó xảy ra vào sáu tháng tiếp theo.

set the world on fire

→ (informal) rất thành công và giành được sự ngưỡng mộ từ mọi người

  • He's never going to set the world on fire with his paintings.
Anh ấy sẽ không bao giờ có thể rạng danh với mấy cái bức tranh của mình.
 

Bài Trước

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề thời tiết

Bài Tiếp

Củng cố kiến thức từ vựng Tiếng Anh - Danh Từ (Nouns)