Danh từ trong tiếng nhật

dungdtty

Thành Viên
25/12/17
78
5
8
23
Thành Viên




Từ vựng tiếng Nhật hàng ngày







Phương án

すずきさんもなにかあんをだしてください。


鈴木さんも何か案を出してください。

Anh Suzuki cũng đưa ra phương án gì đi

言い訳(する)


Thanh minh

かれはいいわけばかりで、ぜんぜんあやまらない。


彼は言い訳ばかりで、全然誤らない。

Anh ấy toàn thanh minh, không hề xin lỗi

意思


Ý chí

つよいいし.


強い意志

Ý chí mạnh mẽ

一般


Thông thường

ここはすたっわせんようのつうろで、いっぱんのかたはとおることができません。


ここはスタッワ専用の通路で、一般の方は通ることができません。

Đây là đường dành cho nhân viên, mọi người thông thường không được đi qua

居眠り(する)


Ngủ gật

あまりにねむくて、じゅぎょうちゅう、いねむりをしてしまいました。


あまりに眠くて、授業中、居眠りをしてしまいました。

Buồn ngủ quá nên tôi ngủ gật trong giờ học

絵本 Truyện tranh
贈り物(をする)


quà

〈みせで〉おくりものなので、かんたんにつつんでもらえますか。


〈店で〉贈り物なので、簡単に包んでもらえますか。

<ở cửa hàng> vì đây quà tặng nên gói giúp tôi được không


Tổng hợp tiếp các danh từ khác và các ví dụ Tại đây
 

Đăng nhập

Hoặc Đăng nhập sử dụng

Ôn thi THPT QG

Shoutbox
Đăng nhập để sử dụng ChatBox
  1. D2KT D2KT:
    Shoutbox has been pruned!

Tin tức bạn bè

D2KT wrote on Nguyễn Thành Sáng's profile.
Chúc Chú sinh nhật sức khoẻ ạ!
Trung tâm tiếng Trung đông học viên nhất Hà Nội - Tiengtrung.vn
Học tiếng Trung tại trung tâm tiếng Trung đông học viên nhất tại Hà Nội. Học tiếng Trung trực tiếp với vua tiếng Trung youtube Dương Châu. I’m teaching Chinese. Pls visit to study https://tiengtrung.vn/
Được nghỉ hè rồi ^^

Thành viên trực tuyến

Không có thành viên trực tuyến.

Diễn đàn Kiến thức

  • Diễn đàn Kiến thức (D2KT) dành cho học sinh - Teens kết bạn, học tập và chia sẻ sở thích. DiendanKienThuc.com đang thử nghiệm và xin giấy phép hoạt động mxh.