Chia Sẻ Cách dùng 以及(连),可见(连), 以…为…,算(动), 尽量(副)....

Màn Thầu

Moderator
  • 以及(连): và, cùng với ( liên từ )
用来连接并列的名词,动词,小句。多用于书面。

“以及”dùng để liên kết các danh từ, động từ, cụm chủ vị ngang hàng. Thường dùng trong văn viết.

(1)参加这次电影展的有中外不少电影制片厂最新制作的故事片,动画片以及译制片。cānjiāzhècìdiànyǐngzhǎn de yǒuzhòngwàibùshǎodiànyǐngzhìpiànchǎngzuìxīnzhìzuò de gùshìpiàn, dònghuàpiànyǐjíyìzhìpiàn.

(2)他把这里的生活,学习以及学校的情况都介绍给我们了。Tābǎzhèlǐ de shēnghuó, xuéxíyǐjíxuéxiào de qíngkuàngdōujièshàogěiwǒmenle.

(3)玛丽,爱德华以及我们班的其他同学都参加了这次表演。Mǎlì, àidéhuáyǐjíwǒmenbān de qítātóngxuédōucānjiālezhècìbiǎoyǎn.

  • 可见(连): có thể thấy rằng ( liên từ )
用于复句,承接上文,表示可以作出判断和结论。

“可见”dùng trong câu ghép để tiếp nối với đoạn trên, biểu thị có thể đưa ra phán đoán hoặc kết luận.

(1)她的屋子亮着灯呢,可见他已经回来了。tā de wūziliàngzhedēng ne, kějiàntāyǐjīnghuíláile.

(2)上三层楼她都喘气,可见她的身体非常不好。Shàngsāncénglóutādōuchuǎnqì, kějiàntā de shēntǐfēichángbùhǎo.

(3)她对你这么关心,可见她是爱你的。Tāduìnǐzhèmeguānxīn, kějiàntāshìàinǐ de.

  • 以…为… : lấy…làm
  1. 等于“把。。。作为。。。”或“认为。。。是。。。”
Tương đương với “ lấy…làm” hoặc “cho rằng…là”.

(1)这次表演以你们班为主。Zhècìbiǎoyǎnyǐnǐmenbānwéizhǔ.

(2)以这个句子为例句,请大家每人造一个句子。Yǐzhègejùziwéilìjù, qǐngdàjiāměirénzàoyīgèjùzi.

(3)词的读音应该以词典的注音为标准。Cí de dúyīnyīnggāiyǐcídiǎn de zhùyīnwèibiāozhǔn.

2.“为”后边是形容词时,表示比较起来怎么样。

Khi sau“为”là hình dung từ, biểu thị so sánh lên sẽ như thế nào.

(4)喝酒一不醉为好。Hējiǔyībùzuìwèihǎo.

(5)这里的留学生以亚洲人为最多。Zhèlǐ de liúxuéshēngyǐyàzhōurénwéizuìduō.

  • 算(动): tính toán ( động từ )
计算 : tính, tính toán

(1)A: 小姐,算账。Xiǎojiě, suànzhàng.

B: 一百三十八块。Yībǎisānshíbākuài.

(2)对不起,你算错了。Duìbùqǐ, nǐsuàncuòle.

计算进去 : tính cả, kể…vào

(3)A: 你们班去了几个人?Nǐmen bān qùle jǐ gèrén?

B: 算上老师一共去了十九个。Suàn shàng lǎoshī yīgòng qùle shíjiǔ gè.

当做,算做 : Coi là, nhận là

(4)我算什么球迷,你还没有见过真正的球迷呢。Wǒsuànshénmeqiúmí, nǐháiméiyǒujiànguòzhēnzhèng de qiúmí ne.

(5)我到现在才算弄懂了“把”字句的用法。Wǒdàoxiànzàicáisuànnòngdǒngle “bǎ” zìjù de yòngfǎ.

(6)今天算我请客,你们喜欢吃什么?Jīntiānsuànwǒqǐngkè, nǐmenxǐhuānchīshénme?

“就+算+小句”表示让步。即使。

“就+算+ cụm chủ vị : biểu thị sự nhượng bộ, mang nghĩa “dù cho”

(7)就算现在坐出租车去也来不及了。Jiùsuànxiànzàizuòchūzūchēqùyěláibujíle.

(8)就算你说的很流利,可是不会写汉字,看不懂中文书,以后有什么用呢?Jiùsuàn nǐ shuō de hěn liúlì, kěshì bù huì xiě hànzì, kàn bù dǒng zhōngwén shū, yǐhòu yǒu shé me yòng ne?

  • 尽量(副): hết sức ( phó từ )
表示力求达到最大限度。

Biểu thị mong muốn đạt tới mức độ lớn nhất.

(1)你放心吧,只要我能做到的,我尽量都忙。Nǐfàngxīnba, zhǐyàowǒnéngzuòdào de, wǒjǐnliàngdōumáng.

(2)在课堂上,要尽量多少,多问,这样才能提高听说能力。Zàikètángshàng, yàojǐnliàngduōshǎo, duōwèn, zhèyàngcáinéngtígāotīngshuōnénglì.

(3)明天希望大家尽量早点儿来。Míngtiānxīwàngdàjiājǐnliàngzǎodiǎnrlái.

  • 是否(副): phải chăng, có…không ( phó từ )
是不是,用于书面

“是否”có nghĩa là “phải hay không phải”. Dùng trong văn viết.

(1)今天下午的会她是否参加?jīntiānxiàwǔ de huìtāshìfǒucānjiā?

(2)我不知道她是否同意我们这样做。Wǒbùzhīdàotāshìfǒutóngyìwǒmenzhèyàngzuò.

(3)我种方法是否好,还需要看一段时间。Wǒzhǒngfāngfǎshìfǒuhǎo, háixūyàokànyīduànshíjiān.

  • 不妨(副): không ngại gì mà không ( phó từ )
表示可以这样做(做错了或做得不好也没有关系)。

“不妨”biểu thị có thể làm như vậy ( làm sai hoặc làm không tốt cũng không sao cả ).

(1)你有什么心里话,不妨跟老师说说,我想她会帮助你的。nǐyǒushén me xīnlǐhuà, bùfánggēnlǎoshīshuōshuō, wǒxiǎngtāhuìbāngzhùnǐ de.

(2)你如果喜欢,不妨试试。Nǐrúguǒxǐhuān, bùfángshìshì.

(3)你不妨问问,他到底是什么意思。Nǐbùfángwènwèn, tādàodǐshìshénmeyìsi.

  • 往往(副): thường thường ( phó từ )
表示某种情况经常出现

Biểu thị một tình huống nào đó thường xuyên xuất hiện.

(1)年经人往往喜欢说以后怎么样怎么样,而老年人则常常说以前怎么样怎么样。niánjīngrénwǎngwǎngxǐhuānshuōyǐhòuzěnmeyàngzěnmeyàng, érlǎoniánrénzéchángchángshuōyǐqiánzěnmeyàngzěnmeyàng.

(2)不论上什么课,预习往往比复习更重要。Bùlùnshàngshénmekè, yùxíwǎngwǎngbǐfùxígèngzhòngyào.

(3)逢年过节我们一家往往要到奶奶家去。Féngniánguòjiéwǒmenyījiāwǎngwǎngyàodàonǎinaijiāqù.

比较:“往往”与“常常”
So sánh “往往”với“常常”

“往往”是对于到目前为止出现的情况的总结,有一定的规律性,不用于主观意愿的表达。

“往往”là sự tổng kết tình huống xuất hiện từ trước cho đến hiện tại, có tính quy luật nhất định, không dùng để biểu đạt ý nguyện chủ quan.

“常常”指动作的量复,不一定有规律性,可以用来表达主观愿望。

“常常”chỉ sự lặp lại của động tác, không hẳn có tính quy luật, có thể dùng để biểu đạt ý nguyện chủ quan.

(1)以后,有空儿就常常来玩吧。Yǐhòu, yǒukòngerjiùchángchángláiwánba.

不能说:*以后,有空儿就往往来玩儿吧。

Bùnéng shuō:*Yǐhòu, yǒu kòngr jiù wǎngwǎng lái wánr ba.

(2)我一定常常来。Wǒyīdìngchángchánglái.

不能说:*我一定往往来。

Bùnéng shuō:*Wǒ yīdìng wǎngwǎng lái.

(3)听说他常常去看京剧。Tīngshuōtāchángchángqùkànjīngjù.

不能说:*听说他往往去看京剧。

Bùnéng shuō:*Tīng shuō tā wǎngwǎng qù kàn jīngjù.

_ST_
 

Bài Trước

Mối liên hệ giữa động từ và bổ ngữ trong tiếng trung

Bài Tiếp

Thiếu hụt vị ngữ trong tiếng trung
Top