CÁC TỪ CHỈ VỊ TRÍ TRONG TIẾNG HÀN

Màn Thầu

Moderator
23/12/16
902
54
28
Các từ chỉ vị trí trong tiếng Hàn


1.위 >< 밑, 아내 + 에: upper >< under
2. 안 >< 밖 + 에: in, inside >< outside
3. 왼쪽 >< 오른쪽 + 에: on the left >< on the right
4. 앞 >< 뒤 + 에: in the front of >< behind
5. 옆 + 에: beside
6. 사이 + 에: between
Structure:
N + 은/ 는/ 이/ 가 N (for place) + positioning word + 있다/없다/있어요/없어요.
Ex:

돈이 가방안에 있어요: Money is in the bag
고양이 책상옆에 있어요: The cat is beside the desk.
은행이 학교 앞에 있어요: the bank is in front of the school.

_J_
 
Sửa lần cuối:

Bài Trước

Chào hỏi đơn giản trong tiếng Hàn

Bài Tiếp

Từ Vựng tiếng Hàn chủ đề giáo dục