CÁC TỪ CHỈ VỊ TRÍ TRONG TIẾNG HÀN

Màn Thầu

Moderator
23/12/16
902
54
28
Moderator
Các từ chỉ vị trí trong tiếng Hàn


1.위 >< 밑, 아내 + 에: upper >< under
2. 안 >< 밖 + 에: in, inside >< outside
3. 왼쪽 >< 오른쪽 + 에: on the left >< on the right
4. 앞 >< 뒤 + 에: in the front of >< behind
5. 옆 + 에: beside
6. 사이 + 에: between
Structure:
N + 은/ 는/ 이/ 가 N (for place) + positioning word + 있다/없다/있어요/없어요.
Ex:

돈이 가방안에 있어요: Money is in the bag
고양이 책상옆에 있어요: The cat is beside the desk.
은행이 학교 앞에 있어요: the bank is in front of the school.

_J_
 

Đăng nhập

Hoặc Đăng nhập sử dụng

Ôn thi THPT QG

Shoutbox
Đăng nhập để sử dụng ChatBox
  1. Q Quyên Tân Thịnh:
    Có đúng hay không khi cho rằng: Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam đã tạo điều kiện bên trong cho cuộc vận động giải phóng dân tộc theo khuynh hướng mới ở đầu thế ký XX? Giải thích?
  2. Dream 18 Dream 18:
    Toán lớp mấy đây em? Em.phải đăng câu hỏi vào box toán lớp đó chứ
  3. B Bảo Thiên:
    Cho E=12V r=1ôm R1=4ôm R2=6ôm. Tìm x để Px max.cho biết R1 nt (R2//x)
  4. B Bảo Thiên:
    Mọi người giải hộ em với nha

Tin tức bạn bè

Thà chễ còn hơn không bao giờ.
Chào các bạn Diễn đàn Kiến thức! Chúng ta mở cuộc thi mới thôi :)

Cách ly cả nước 15 ngày, hoặc lâu hơn. Hiccc

Thành viên trực tuyến

Không có thành viên trực tuyến.

Sinh Nhật

Diễn đàn Kiến thức

  • Diễn đàn Kiến thức (D2KT) dành cho học sinh - Teens kết bạn, học tập và chia sẻ sở thích. DiendanKienThuc.com đang thử nghiệm và xin giấy phép hoạt động mxh.