Bộ “Mục” (目) trong tiếng nhật

dungdtty

Thành Viên
25/12/17
78
5
8
23
Thành Viên
Học kanji mỗi ngày hôm nay, Kosei sẽ tổng hợp các từ vựng tiếng nhật liên quan tới bộ “Mục” (目).





Những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến: “Mục” (目)


1 目 め Mắt, ánh nhìn, mục
2 目的 もくてき Mục đích
3 目標 もくひょう Mục tiêu
4 目印 めじるし Dấu ấn
5 目立つ めだつ Nổi bật
6 目覚まし めざまし Tỉnh giấc
7 目茶苦茶 めちゃくちゃ Vô nghĩa, lộn xộn
8 目眩 めまい Chóng mặt
9 目上 めうえ Cấp trên
10 目出度い めでたい Vui mừng
11 目録 もくろく Danh sách, catalog
12 目覚ましい めざましい Rực rỡ, đáng chú ý
13 目つき めつき Để mắt
14 目方 めかた Cân nặng
15 目撃 もくげき Quan sát, ngắm
16 目覚まし時計 めざましどけい Đồng hồ báo thức
17 目薬 めぐすり Thuốc nhỏ mắt
18 目下 めした Cấp dưới
19 目玉 めだま Cầu mắt
20 目的地 もくてきち Điểm đến
21 目前 もくぜん Gần sát
22 目論見 もくろみ Kế hoạch, ý định
23 目先 めさき Tương lai gần
24 目下 もっか Hiện tại
25 目安 めやす Xấp xỉ
26 目障り めざわり Chướng mắt, cản trở
27 目隠し めかくし Đồ bịt mắt
28 目線 めせん Ánh nhìn, tiêu điểm nhìn
29 目指す めざす Nhắm tới
30 目的語 もくてきご Vật thể chịu tác động, tân ngữ
31 目撃者 もくげきしゃ Người chứng kiến, nhân chứng
32 駄目 だめ Không được, vô ích
33 注目 ちゅうもく Sự chú ý
34 科目 かもく Môn học
35 真面目 まじめ Nghiêm túc
36 役目 やくめ Vai trò, nhiệm vụ
37 面目 めんぼく Bộ mặt, danh dự
38 横目 よこめ Nhìn sang bên cạnh
39 名目 めいもく Danh mục
40 反目 はんもく Sự thù hận, sự đối chọi

 

Trang Dimple

Học học Nữa học mãi
31/10/12
5,188
335
83
28
Học học Nữa học mãi
Học kanji mỗi ngày hôm nay, Kosei sẽ tổng hợp các từ vựng tiếng nhật liên quan tới bộ “Mục” (目).





Những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến: “Mục” (目)



1 目 め Mắt, ánh nhìn, mục
2 目的 もくてき Mục đích
3 目標 もくひょう Mục tiêu
4 目印 めじるし Dấu ấn
5 目立つ めだつ Nổi bật
6 目覚まし めざまし Tỉnh giấc
7 目茶苦茶 めちゃくちゃ Vô nghĩa, lộn xộn
8 目眩 めまい Chóng mặt
9 目上 めうえ Cấp trên
10 目出度い めでたい Vui mừng
11 目録 もくろく Danh sách, catalog
12 目覚ましい めざましい Rực rỡ, đáng chú ý
13 目つき めつき Để mắt
14 目方 めかた Cân nặng
15 目撃 もくげき Quan sát, ngắm
16 目覚まし時計 めざましどけい Đồng hồ báo thức
17 目薬 めぐすり Thuốc nhỏ mắt
18 目下 めした Cấp dưới
19 目玉 めだま Cầu mắt
20 目的地 もくてきち Điểm đến
21 目前 もくぜん Gần sát
22 目論見 もくろみ Kế hoạch, ý định
23 目先 めさき Tương lai gần
24 目下 もっか Hiện tại
25 目安 めやす Xấp xỉ
26 目障り めざわり Chướng mắt, cản trở
27 目隠し めかくし Đồ bịt mắt
28 目線 めせん Ánh nhìn, tiêu điểm nhìn
29 目指す めざす Nhắm tới
30 目的語 もくてきご Vật thể chịu tác động, tân ngữ
31 目撃者 もくげきしゃ Người chứng kiến, nhân chứng
32 駄目 だめ Không được, vô ích
33 注目 ちゅうもく Sự chú ý
34 科目 かもく Môn học
35 真面目 まじめ Nghiêm túc
36 役目 やくめ Vai trò, nhiệm vụ
37 面目 めんぼく Bộ mặt, danh dự
38 横目 よこめ Nhìn sang bên cạnh
39 名目 めいもく Danh mục
40 反目 はんもく Sự thù hận, sự đối chọi
ありがとうございますー arigatou gozaimasu- Cảm ơn
 
  • Like
Reactions: dungdtty

Đăng nhập

Hoặc Đăng nhập sử dụng

Ôn thi THPT QG

Shoutbox
Đăng nhập để sử dụng ChatBox
  1. D2KT D2KT:
    Shoutbox has been pruned!

Tin tức bạn bè

D2KT wrote on Nguyễn Thành Sáng's profile.
Chúc Chú sinh nhật sức khoẻ ạ!
Trung tâm tiếng Trung đông học viên nhất Hà Nội - Tiengtrung.vn
Học tiếng Trung tại trung tâm tiếng Trung đông học viên nhất tại Hà Nội. Học tiếng Trung trực tiếp với vua tiếng Trung youtube Dương Châu. I’m teaching Chinese. Pls visit to study https://tiengtrung.vn/
Được nghỉ hè rồi ^^

Thành viên trực tuyến

Không có thành viên trực tuyến.

Diễn đàn Kiến thức

  • Diễn đàn Kiến thức (D2KT) dành cho học sinh - Teens kết bạn, học tập và chia sẻ sở thích. DiendanKienThuc.com đang thử nghiệm và xin giấy phép hoạt động mxh.