Đề cương BỘ ĐỀ ÔN THI HÓA 10 TRẮC NGHIỆM - diendanKienthuc.com

TCNG1304

Thành Viên
29/10/17
30
1
6
23
Thành Viên
TRƯỜNG THPT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (2011 – 2012)

NGUYỄN HỮU HUÂN MÔN HOÁ – KHỐI 10 – Thời gian: 45 phút

I – Phần chung (6 điểm) Dành cho tất cả học sinh

Câu 1: (1,5 điểm) Hoàn thành các phản ứng theo sơ đồ sau :

Câu 2: (1,0 điểm) Cho biết hiện tượng, viết phương trình giải thích:

a. Cho SO3 vào dung dịch BaCl2.

b. Để dung dịch H2S ngoài không khí một thời gian.

Câu 3: (1,0 điểm) Viết phương trình phản ứng chứng minh

a. H2S có tính axit. b. H2SO4 đặc có tính oxi hóa mạnh. c. H2SO4 đặc có tính háo nước.

Câu 4: (1,5 điểm) Bằng phương pháp hóa học (không dùng quỳ tím), nhận diện các bình chứa khí riêng biệt sau: H2S, O2, O3, SO2.

Câu 5: (1,0 điểm) Xét phương trình phản ứng: C(r) + H2O(k)
CO(k) + H2(k) ΔH > 0

Cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch theo chiều nào khi: (không cần giải thích)

a. Tăng nồng độ H2 b. Tăng nhiệt độ. c. Giảm áp suất

II – Phần riêng (4 điểm):

Dành cho học sinh ban cơ bản (từ 10A3 → 10A11 + 10CV + 10CA)

Câu 6: (1,0 điểm) Hoà tan hoàn toàn 12,8 gam một kim loại (hoá trị II không đổi) vào dung dịch H2SO4 đặc thu được 4,48 lít khí có mùi hắc (đkc). Xác định tên kim loại.

Câu 7: (1,0 điểm) Dẫn 15,68 lít khí SO2 (đkc) vào 500ml dung dịch NaOH 2M được dung dịch A. Tính số mol các chất tan có trong dung dịch A.

Câu 8: (2,0 điểm) Hỗn hợp 46,4 gam X gồm Fe, MgO, Cu. Chia X làm 2 phần bằng nhau:

Phần 1: Tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nguội dư thì thu được 3,36 lít khí SO2 (đkc).

Phần 2: Tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch H2SO4 0,5M (loãng) thì thấy thoát ra 2,24 lít khí (đkc).

a. Tính % khối lượng của MgO trong X.

b. Tính V.

Dành cho học sinh ban tự nhiên (10A1, 10A2 , 10CT, 10CL)

Câu 9: (1,0 điểm) Ở 270C, N2O4 phân huỷ theo phản ứng sau: N2O4 (khí)
2NO2 (khí)

Cho 46 gam N2O4 vào bình kín dung tích 500 ml. Khi đạt đến trạng thái cân bằng, nồng độ của NO2 là 0,4 mol/lít. Tính hằng số cân bằng KC của phản ứng.

Câu 10: (1,0 điểm) Hấp thụ hoàn toàn V lít SO2 (đkc) vào 500ml dung dịch NaOH 0,5M được dung dịch B. Sau đó thêm dung dịch CaCl2 dư vào dung dịch B thì thu được 12 gam kết tủa. Tính V.

Câu 11: (2,0 điểm) Hỗn hợp X gồm kim loại M (hóa trị không đổi, đứng trước H) và FeCO3. Cho 37,5 gam hỗn hợp X vào dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư thì thu được dung dịch Y và 13,44 lít hỗn hợp Z (chỉ chứa 2 khí, ở đktc); tỷ khối hơi của Z so với H2 là 27. Tìm kim loại M

Dành cho học sinh lớp 10CH

Câu 12: Nung m gam hỗn hợp X gồm KClO3, KMnO4 (tỉ lệ mol 1:2) và FeS2 trong một bình kín chứa không khí vừa đủ (gồm 20% thể tích O2 và 80% thể tích N2) đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một chất rắn Y và hỗn hợp khí Z có thành phần thể tích: 75% N2, còn lại là SO2.

a. Tính phần trăm khối lượng của FeS2 trong hỗn hợp X?

b. Hòa tan hết hỗn hợp rắn Y vào dung dịch HCl đặc, vừa đủ, thì thu được 6,72 lit (đkc) một khí duy nhất. Tính m

Câu 13: Cho 23,7 g hỗn hợp gồm hai kim loại A, B vào 110 gam dd H2SO4 98%,nóng, vừa đủ. Kết thúc phản ứng thu được V lít hh khí C, gồm hai khí, có tỉ khối so với khí Hêli là 12,25 và 3,2g kết tủa vàng. Làm khô dung dịch thu được mg muối khan. Tính m và V ở 700mmHg, 25oC.

Cho: Ca=40, Cu=64, Al=27, Fe=56, Mg=24, Na=23, K=39, Mn=55,

S=32, C=12, H=1, O=16, N=14, Cl=35,5.

KIỂM TRA HỌC KÌ 2 - MÔN: HÓA HỌC 10

Thời gian: 45 phút

ĐIỂM

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN




Cho nguyên tử khối: Al (27), Mg (24), Zn (65), O (16), S (32), Cl (35,5), H (1)


Câu 1: (2,5 điểm) Tìm các chất A, B, C và viết phương trình hoàn thành chuỗi phản ứng sau



Câu 2: (2 điểm)

Phân biệt các chất sau

- Các dung dịch: HCl, NaCl; BaCl2, H2SO4, Na2SO4, NaOH, Na2CO3, Ba(OH)2, KI

- Các khí: SO2, Cl2, O3, O2, H2S

Câu 3: (2 điểm)

Từ FeS2, NaCl, H2O điều chế Fe2(SO4)3, FeCl3, FeCl2, nước Javen. (Các điều kiện coi như có đủ)

Câu 4: (3,5 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn 13,1 gam hỗn hợp A gồm Al, Mg, Zn (tỉ lệ mol Al:Mg = 6:7) bằng V1 lít O2 (đktc) thu được m gam hỗn hợp X gồm các oxit. Để hòa tan hoàn toàn các oxit trên cần a gam dung dịch HCl 15% sau phản ứng thu được dung dịch Y. Mặt khác hòa tan hoàn toàn 6,55 gam hỗn hợp A bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng vừa đủ thu được V2 khí SO2 (đktc – sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa 26,71 gam muối sunfat trung hòa

a. Tính V2, V1, a.

b. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu

c. Tính C% các chất trong dung dịch Y.

Gợi ý: Có thể tính nhanh V2, V1, a hoặc tính câu b trước rồi tính câu a.

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH HÓA ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

TRUNG TÂM KTTH – HN THỌ XUÂN MÔN : HÓA HỌC – Lớp 10

Thời gian làm bài 60 phút

Họ và tên ......................................................................................................

Số báo danh ............................................................. Lớp ...............................

A. Phần trắc nghiệm ( 3 điểm)

Câu 1: Số oxi hoá của lưu huỳnh trong H2SO4, MgSO4, K2S, S2- lần lượt là:

A. +6, +4, -
vui lòng tài tài liệu với link sau để xem tiếp:
---------------

Cảm ơn các bạn đã theo dõi!
Hãy like và chia sẻ để mình up tiếp nhé!
 

TCNG1304

Thành Viên
29/10/17
30
1
6
23
Thành Viên
100 câu trắc nghiệm hóa học lớp 10 học kì 2 - tải file PDF phía dưới

Bộ câu hỏi trắc nghiệm hóa học

Ôn thi TN THPT Quốc gia môn hóa học
 

Dream 18

Administrator
21/5/09
1,180
241
63
Administrator
Một số đề hóa hay.

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 (ĐỀ SỐ 1)

I. Phần trắc nghiệm:

Câu 1: Cho phản ứng: Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2S + H2O. Tồng hệ số cân bằng là:

A. 18 B. 19 C. 20 D. 16

Câu 2. Cho Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + SO2 + H2O. Tổng hệ số các chất tham gia phản ứng là:

A. 6 B. 8 C. 4 D. 10

Câu 3. Cho 11,2 gam Fe + HNO3 thu được khí X có thể tích 13,44 lít. Khí X là:

A. N2 B. NO2 C. NO D. N2O

Câu 4. Cho 9,6 gam Mg tác dụng với H2SO4 thu được 0,1 mol khí X. Khí X là:

A. S B. SO2 C. H2S D. SO3

Câu 5. Cho 5,4 gam Al tác dụng với H2SO4 đặc, nóng thoát ra 6,72 lít khí X (đktc). Tổng hệ số cân bằng của phản ứng là:

A. 18 B. 20 C. 11 D. 18

Câu 6. Cho Al + HNO3 thu được hỗn hợp hai khí N2 và NO tỉ lệ mol 1:1. Tổng hệ số cân bằng của HNO3

A. 63 B, 104 C.102 D. 98

Câu 7. Cho Zn tác dụng với HNO3 thu được hỗn hợp gồm N2O và NO theo tỉ lệ thể tích là 2:hon:. Tổng hệ số của phản ứng là:

A. 62 B. 58 C. 64 D. 80

Câu 8. Cho m gam Zn tác dụng với HNO3 thu được 6,72 lít khí N2O. m có giá trị là:

A. 16,5 B. 7,8 C. 13,5 D. 26.5

Câu 9. Cho m gam Al tác dụng với H2SO4 thu được 13.44 lit khí H2S. m có giá trị là:

A. 32.2 B. 43.2 C. 44.2 D. 65.2

Câu 10. Cho 19.2 gam Cu tác dụng với HNO3 được V lít khí NO. Khối lượng của dung dịch sau phản ứng tăng hay giảm bao nhiêu gam:

A. tăng 13.2 gam B. giảm 13.2 gam

C. tăng 19,2 gam D. không thay đổi.

Câu 11. Cho 8,3 gam Al và Fe tác dụng với HNO3 thu được 13.44 lít khí NO2 (đktc). Xác định %Al trong hỗn hợp.

A. 35.5% B. 32.53% C. 67.17% D. 56.15%

Câu 12. Cho 7,8 gam hỗn hợp gồm Al và Mg tác dụng với H2SO4 thu được 8,96 lít khí SO2 (đktc). Tỉ lệ khối lượng của Al và Mg là

A. 9/3 B. 9/4 C. 27/24 D. 54/19

Câu 13. Cho hỗn hợp m gam Al và Cu (có tỉ lệ mol tương ứng là 1:2) tác dụng với HNO3 thu được 1.568 lít khí N2. Giá trị m là?

A. 13,2 B. 15.5 C. 16.8 D.16.5

Câu 14. Cho MnO2 + HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O. Số phân tử HCl đóng vai trò môi trường:

A. 1 B. 4 C.2 D. 3

Câu 15. Cho Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2 + H2O. Tỉ lệ số phân tử HNO3 đóng vai trò môi trường và bị khử là:

A. 5:1 B. 1:5 C. 12:5 D. 12:5

Câu 16. Mg + H2SO4 → MgSO4 + S + H2O. Tìm số phân tử H2SO4 bị khử và môi trường.

A. 3, 8 B. 2,7 C. 1,3 D. 2,5

Câu 18. P + HNO3 + H2O → H3PO4 + NO. Số phân tử HNO3 bị khử và môi trường là:

A. 5,0 B. 4,0 C. 6,5 D. 6,4

Câu 19. Cho 5,4 gam Al tác dụng với HNO3 thoát ra khí NO2. Tính số mol HNO3 đóng vai trò môi trường:

A. 0,6 B. 0,2 C. 0,8 D. 0,5

Câu 20. Sơ đồ nào sau đây viết sai:

A. Al → Al3+ + 3e B. Fe3+ +1e → Fe2+

C. O2 + 2e → 2O2- D. Cl2 + 2e → 2Cl-

Câu 21. Cho Al → Al3+ + 3e. Đi từ 13,5 gam Al, sẽ có bao nhiêu mol e được tách ra.

A. 0.5 B. 0.25 C. 1.5 D. 1.7

Câu 22. Sơ đồ nào sau đây biểu diễn quá trinh oxi hóa.

A. N2 + 6e → 2N3- B. Fe2+ → Fe3+ + 1e

C. Na+ + Cl- → NaCl D. NaOH + HCl → NaCl + H2O

Câu 23. Cho 5,4 gam Al tác dụng H2SO4 đặc thu được 6,72 lít khí X (đktc). Tổng hệ số cân bằng là:

A. 12 B. 18 C. 19 D. 20

Câu 24. Cho phản ứng: P + HNO3 + H2O → H3PO4 + NO. Chất bị oxi hóa là:

A. P B. HNO3 C. H2O D. H3PO4

Câu 25. Cho m gam Al, Cu tỉ lệ mol 1:1 + HNO3 thu được 11,2 lít khí NO. Giá trị m là:

A. 29,3 gam B. 27.3 gam C. 27,1 gam D. 25,6 gam

Câu 26. Trong phân tử CO2 có bao nhiêu liên kết pi.

A. 4 B. 2 C. 1 D. 3

Câu 27. Cho 21.9 gam Al và Cu tác dụng với HNO3 thu được 6,72 lít khí NO. Tỉ lệ mol của Al và Cu là:

A. 1:hon: B. 3:1 C. 2:1 D. 1:2

Câu 28. Cho 0.13 mol Al tác dụng với HNO3 thu được V lít khí N2 va NO theo tỉ lệ mol 1:1 Giá trị của V là:

A. 0.448 lít B. 1.344 lít C. 0.672 lít D. 0.884 lít

Câu 29. Sắp xếp số e trong các ion sau theo thử tự tăng dần.

NH4+, SO32-, CO32-.

A. NH4+ < SO32- < CO32- B. NH4+ < CO32- < SO32-

C. SO32- < CO32- < NH4+ D. CO32- < NH4+ < SO32-

Câu 30. Cho m gam hỗn hợp Al, Fe, Cu tác dụng với O2 thu được 19,6 gam chất rắn. Hóa tan hết 19,6 gam chất rắn cần 100 ml dung dịch HCl 12M. Tính m?

A. 10 gam B. 19.6 gam C. 18.2 gam D. 24 gam

Câu 31. Cho nguyên tử X có tổng e ở phân lớp s = 7. X thuộc nhóm A. Cho biết X là nguyên tố nào:

A. Na B. K C. O D. S

Câu 32. Cho các chất sau đây: CO2, CH4, N2, HCl, H2O, O2. Số chất không có sự phân cực.

A. 3 B. 2 C. 4 D. 5

Câu 33. Cho X2+ có cấu hình e: [ Ar] 3d6. Tìm vị trí của X:

....................................

Câu 34. X có hai đồng vị có số khối 13 và 11. Có % đồng vị bằng nhau. 0,25 mol X có khối lượng:

A. 3 B. 12 C/ 4 D. 6

Câu 35. Cho phản ứng: Na + Cl2 → 2NaCl, ∆ H = -882,2 kj

Đây là phản ứng:

A. Thu nhiệt B. Tỏa nhiệt. C. Không thu nhiệt. D. Trao đổi.

Câu 36. X, Y nằm cùng một chu kì, 2 nhóm liên tiếp có tổng e bằng 25. Tính số mol của e nhương đi từ 0,1 mol X và 0.2 mol Y.

A. 0.6 B.0,8 C. 0.7 D. 0.5

Câu 37. Nguyên tố X có công thức oxit cao nhất là: RO2. Trong đó trong hợp chất khí với H %R bằng 75%. Xác định số cặp e liên kết và chưa liên kết trong oxit cai nhất.

A. 4,2 B. 2,0 C. 4,0 D. 2,4

Câu 38. Cho 32 gam hỗn hợp Al, Fe, Zn tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch HCl 0,5M thu được 44,2 gam muối. Giá trị V:

A. 0.2 lít B. 0.4 lít C. 0.8 lít D. số khác.

Câu 39. X và Y là hai kim loại kiềm có khối luộng 10,1 gam tác dụng hết nước thoát ra 3,36 lít khí (đktc). Xác định lệ mol X và Y. (MX < MY)

A. 2:hon: B. 1:2 C. 2:1 D. 1:1

Câu 40. Nguyên tố X nằm chu kì 3, nhóm VIA. X thuộc nguyên tố nào sau đây:

A. s B. p C. f D. d

II. Phần tự luận:

Câu 1: Cân bằng;

a. FeCl2 + K2Cr2O7 + HCl → FeCl3 + KCl + CrCl3 + H2O

b. KMnO4 + FeSO4 + H2O → K2SO4 + MnO2 + Fe2(SO4)3 +Fe(OH)3

Câu 2. Cho 4.4 gam hỗn hợp 2 kim loại thuộc nhóm IIA và ở 2 chu kỳ liên tiếp vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (đkc)

a) Xác định tên 2 kim loại và tính %khối lượng hỗn hợp của chúng trong hỗn hợp ban đầu .

b) Nếu ban đầu khối lượng đã dùng 200 gam HCl. Tính nồng độ % của các muối trong dung dịch X.

Câu 3. Hỗn hợp gồm Al và Mg có khối lượng là 3.54 gam được chia thành hai phần bằng nhau:

  • Phần 1: cho tác dụng với HCl dư thu được 1.904 lít khí H2 (đktc).
  • Phần 2: Hòa tan trong HNO3 loãng dư thu được hỗn hợp khí gồm NO và N2O có tỉ lệ mol là 1:2.
Tính thế tích từng khí NO và N2O ở điều kiện tiêu chuẩn.


Sưu tầm
 

Đăng nhập

Hoặc Đăng nhập sử dụng

Ôn thi THPT QG

Shoutbox
Đăng nhập để sử dụng ChatBox
  1. D2KT D2KT:
    Shoutbox has been pruned!

Tin tức bạn bè

D2KT wrote on Nguyễn Thành Sáng's profile.
Chúc Chú sinh nhật sức khoẻ ạ!
Trung tâm tiếng Trung đông học viên nhất Hà Nội - Tiengtrung.vn
Học tiếng Trung tại trung tâm tiếng Trung đông học viên nhất tại Hà Nội. Học tiếng Trung trực tiếp với vua tiếng Trung youtube Dương Châu. I’m teaching Chinese. Pls visit to study https://tiengtrung.vn/
Được nghỉ hè rồi ^^

Thành viên trực tuyến

Không có thành viên trực tuyến.

Sinh Nhật

Diễn đàn Kiến thức

  • Diễn đàn Kiến thức (D2KT) dành cho học sinh - Teens kết bạn, học tập và chia sẻ sở thích. DiendanKienThuc.com đang thử nghiệm và xin giấy phép hoạt động mxh.