Chia Sẻ 33 Câu phẫn nộ trong tiếng Anh

Hot nhất trong tháng

Màn Thầu

Moderator
23/12/16
902
54
28
Chúng ta cùng tham khảo những câu nói thể hiện sự phẫn nộ trong tiếng Anh nhé!!!

1. You’re nothing to me --- Đối với tao, mày không là gì cả

2. What do you want? --- Mày muốn gì?

3. You’ve gone too far! --- Mày thật quá quắt/ quá đáng!

4. Get away from me! --- Hãy tránh xa tao ra!

5. I can’t take you anymore! --- Tao chịu hết nổi mày rồi.

6. You asked for it! --- Do tự mày chuốc lấy.

487377-325_1442377008.jpg

7. Shut up! --- Câm miệng

8. Get lost --- Cút đi

9. You’re crazy! Mày điên rồi

10. Fuck off! --- Cút đi

11. Who do you think you are? Mày nghĩ mày là ai?

12. I don’t want to see your face ! Tôi không muốn nhìn mặt anh nữa

13. Get out of my face --- Cút ngay khỏi mặt tao.

14. Fuck you pussy face: Cút ( câu này bậy)

15. Don’t bother me: Đừng quấy rầy tôi

16.: You piss me off: Mày làm tao tức chết rồi.
17. It’s none of your business: Không phải việc của nàng.

18. Do you know what time it is? --- Nàng biết mấy giờ rồi hem?

19. Who says? --- Ai nói?

20. Don’t look at me like that. --- Đừng nhìn tôi như thế.

21 Drop dead. --- Chết đi.

22. You bastard! -- - Đồ tạp chủng.

23. You doom: M chết chắc rồi

24. That’s your problem. --- Đó là chuyện của nàng.

25. I don’t want to hear it. --- Tao không muốn nghe.

26. Get off my back --- Đừng lôi thôi nữa.

27. Who do you think you’re talking to? --- Mày nghĩ mày đang nói chuyện với ai?

28. What a stupid idiot! Đúng là đồ ngốc.

29. That’s terrible: Gay go thật

30. Mind your own business! --- Lo chuyện của người trước đi

31. I detest you! --- Tôi căm hận người

32. Can’t you do anything right? Mày không làm được trò gì sao?
 
Sửa lần cuối bởi điều hành viên:

Bài Trước

15 cụm từ xuất hiện trong bài thi ielts

Bài Tiếp

Các từ miêu tả cảm xúc
  • Like
Reactions: DreamHigh 18

Hot nhất trong tháng