Chia Sẻ 33 CÂU NHẬN XÉT TRONG TIẾNG ANH

Hot nhất trong tháng

Màn Thầu

Moderator
23/12/16
902
54
28
33 MẪU CÂU NHẬN XÉT BẰNG TIẾNG ANH


1. It seems to me that …. : Với tôi, dường như là

2. In my opinion, …: Theo ý kiến của tôi thì …

3. I am of the opinion that …/ I take the view that …: Ý kiến của tôi là/ Tôi nhìn nhận vấn đề này là.

4. My personal view is that: …. Quan điểm của riêng tôi là …

5. In my experience …: Theo kinh nghiệm của tôi thì …

6. As far as I understand/ can see …: Theo như tôi hiểu thì

7. As I see it, …/ From my point of view …: Theo tôi/ Theo quan điểm của tôi…

8. As far as I know, …/ From what I know …: Theo tôi biết thì…/ Từ những gì tôi biết …

9. I might be wrong but …: Có thể tôi sai nhưng …

10. If I am not mistaken …: Nếu tôi không nhầm thì …

11. I believe one can (safely) say …: Tôi tin rằng

12. It is claimed that …: Tôi tuyên bố rằng …

13. I must admit that …: Tôi phải thừa nhận rằng

14. I cannot deny that…: Tôi không thể phủ nhận rằng

15. I can imagine that …: Tôi có thể tưởng tượng thế này

16 I think/ believe/ suppose: … Tôi nghĩ/ tin/ cho là …

17. Personally, I think …: Cá nhân tôi nghĩ rằng

18. That is why I think …: Đó là lý do tại sao tôi nghĩ rằng …

19. I am sure/ certain/ convinced that: Tôi chắn chắn rằng …

20. I am not sure/ certain, but … :Tôi không chắc, nhưng …

21. I am not sure, because I don’t know the situation exactly.: Tôi không chắc lắm vì tôi không biết cụ thể tình huống ntn.

22. I have read that …: tôi đã đọc được rằng

23. I am of mixed opinions (about/ on) …: Tôi đang phân vân về việc …

24. I have no opinion in this matter: Tôi không có ý kiến gì về việc này.

25. The fact is that: Thực tế là…

26. The (main) point is that …: Ý chính ở đây là …

27. This proves that …: Điều này chứng tỏ rằng …

28. What it comes down to is that: theo những gì được truyền lại thì …

29. It is obvious that …: Hiển nhiên là …

30. It is certain that …: Tất nhiên là …

31. One can say that …: Có thể nói là …

32. It is clear that …: Rõ ràng rằng …

33. There is no doubt that …: Không còn nghi ngờ gì nữa …
 

Bài Trước

CÁC GIỚI TỪ QUAN TRỌNG THƯỜNG GẶP

Bài Tiếp

15 cụm từ xuất hiện trong bài thi ielts
  • Like
Reactions: DreamHigh 18

Hot nhất trong tháng