Chia Sẻ 30 TỪ KHÔNG BAO GIỜ CHIA SỐ NHIỀU

Hot nhất trong tháng

Màn Thầu

Moderator
23/12/16
902
54
28
30 TỪ KHÔNG BAO GIỜ CHIA SỐ NHIỀU

1. Knowledge /'nɒliʤ/: Kiến thức

2. Clothing /´klouðiη/: Quần áo

3. Employment /im'plɔimənt/: Công ăn việc làm

4. Equipment /i'kwipmənt/: Trang thiết bị

5. Furniture /'fə:nitʃə/: Đồ đạc

6. Homework /´houm¸wə:k/: Bài về nhà

7. Information /,infə'meinʃn/: Thông tin

8. Money /'mʌni/: Tiền tệ

9. Machinery /mə'ʃi:nəri/: Máy móc

10. Advertising /´ædvə¸taiziη/: Quảng cáo

11. Merchandise /´mə:tʃən¸daiz/ = goods /gudz/: Hàng hóa

12. Pollution /pəˈluʃən/: Ô nhiễm

13. Recreation /¸rekri´eiʃən/: Nghỉ ngơi, thư giãn

14. Scenery /'si:nəri/: Phong cảnh

15. Stationery /'stei∫ənri/: Văn phòng phẩm

16. Traffic /'træfik/: Sự đi lại, giao thông

17. Luggage/baggage /'lʌgiʤ/ /'bægiʤ/: hành lý

18. Advice /əd´vais/: Lời khuyên

19. Food /fu:d/: Thức ăn

20. Meat /mi:t/: Thịt

21. Water /'wɔ:tə/: Nước

22. Soap /soup/: Xà phòng

23. Air /eə(r)/: Không khí

24. News /nju:s/: Tin tức

25. Measles /´mi:zəls/: Bệnh sởi

26. Mumps /mʌmps/: Bệnh quai bị

27. Economics /,i:kə'nɔmiks/: kinh tế học

28. Physics /'fiziks/: Vật lý

29. Maths /,mæθs/: Toán

30. Politics/'pɔlitik/: Chính trị học
 

Bài Trước

TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH XUẤT NHẬP KHẨU

Bài Tiếp

Một số mẫu câu dùng để miêu tả biểu đồ

Hot nhất trong tháng