Chia Sẻ 20 TỪ VỰNG VỀ ĂN UỐNG TRONG TIẾNG ANH

Hot nhất trong tháng

Màn Thầu

Moderator
23/12/16
902
54
28
Khi muốn miêu tả hành động ăn uống bằng tiếng anh thì các bạn làm thế nào? Hãy cùng tích lũy thêm
20 TỪ VỰNG VỀ ĂN UỐNG TRONG TIẾNG ANH để hội thoại trở nên hấp dẫn nhé!!
---
1- Starving /stɑ.vɪŋ/: chết đói
2- Binge /bɪndʒ/ : nhậu nhẹt
3- Bite /baɪt/ : cắn, đớp, ngoạm
4- Chew /tʃuː/ : nhai, nghiền
5- Digest /daɪˈdʒest/ : tiêu hoá (thức ăn)
6- Dine /daɪn/ : ăn cơm (trưa, chiều)
7- Eat /iːt/ : ăn uống nói chung
8- Feast /fiːst/ : ăn cỗ, tiệc
9- Gobble /ˈɡɒbl/ : nhai ngấu nghiến
10- Guzzle /ˈɡʌzl/ : ăn uống tham lam, nuốt ừng ực
11- Ingest /ɪnˈdʒest/ nuốt, ăn vào bụng
12- Lick /lɪk/ liếm
13- Lunch /lʌntʃ/ : ăn trưa
14- Munch /mʌntʃ/ : nhai tóp tép, nhai trệu trạo
15- Nibble /ˈnɪbl/ : gặm, nhắm
16- Snack /snæk/ : ăn vội vàng
17- Sallow /ˈswɒləʊ/ : nuốt
18- Taste /teɪst/ : nếm, thử
19- Wolf /wulf/: ngấu nghiến
20- Suck /sʌk/ : mút, bú

_J_
 

Bài Trước

Thành ngữ về thái độ sống

Bài Tiếp

CÁC GIỚI TỪ QUAN TRỌNG THƯỜNG GẶP

Hot nhất trong tháng