tiếng nhật cơ bản

  1. dungdtty

    Bài giảng Tiếng Nhật: từ tượng thanh, tượng hihf

    Từ tượng thanh, tượng hình tiếng Nhật: Hiện tượng tự nhiên (p1) Chủ đề 天候 うらうら Lấp la lấp lánh. うらうらとした 春の一日。 Ngày xuân nắng nhẹ. からっと Khô ráo, sáng sủa からっと晴れわたる。 からりと Trong vắt 空がからりと晴れ上がる。 Bầu trời xanh trong vắt. どんより Xám xịt, đờ đẫn なんだか空がどんより曇ってきた。 Bầu trời xám lại, mây kéo đến...
  2. Trang Dimple

    100 Từ vựng tiếng Nhật Thông dụng

    100 Từ vựng tiếng Nhật Thông dụng 1 父 [chichi] - Cha 2 母 [haha] - Mẹ 3 お父さん [otousan] - Bố (của người khác) 4 お母さん [okaasan] - Mẹ (của người khác) 5 そふ [sofu] - Ông 6 そぼ [sobo] - Bà 7 親 [oya] - Phụ huynh 8 そふぼ [sofubo] - Ông bà 9 兄弟 [kyoudai] - Anh em (kiểu 'Huynh đệ') 10 姉妹 [shimai] - Em gái...
  3. Arigato_July

    TẤT CẢ CÁCH XƯNG HÔ TRONG GIAO TIẾP TIẾNG NHẬT

    Người Nhật cũng giống như người Việt chúng ta phân chia xưng hô thành nhiều cách tuỳ từng trường hợp, địa vị cũng như tuổi tác. Mỗi một trường hợp lại có một cách xưng hô khác nhau... Các bạn hãy cùng tham khảo bài viết này để có cái nhìn chung nhất về cách xưng hô tiếng Nhật và ghi nhớ chúng...
  4. Arigato_July

    CÁCH DÙNG San, Sama, Kun, Chan TRONG GIAO TIẾP TIẾNG NHẬT

    Tiếng Nhật có một hệ thống các hậu tố để diễn tả sự tôn kính và sự trang trọng khi gọi tên hoặc ám chỉ đến người khác như San, Sama, Kun, Chan…cùng tìm hiểu nhé! 1. “San” Từ này được dùng phổ biến nhất. Nó có thể áp dụng cho cả nam và nữ, trịnh trọng hay xô bồ. San là từ an toàn để sử dụng khi...
  5. Arigato_July

    Tổng hợp ngữ pháp n3 (118 mẫu=118 từ vựng)

    1. ~こそ/~からこそ Thể hiện ý nhấn mạnh 2. 〜たばかり Vừa mới (làm gì) 3. ようになる Trở nên, trở thành 4. ことになる Được quyết định là, được sắp xếp là, trở nên 5. とても〜ない Không thể nào mà 6. 〜らしい Có vẻ là, dường như là, nghe nói là 7. 〜てはじめて(~て初めて) Rồi thì mới, sau khi…rồi thì mới… 8...
  6. Arigato_July

    Tổng hợp ngữ pháp N4 (55 mẫu coi như 55 từ vựng)

    1. ~ば~ほど Càng ~ càng… 2. ~たがる Anh/chị… muốn…, thích… 3. ~かもしれない Không chừng~, Có thể~ 4. ~でしょう Có lẽ~ 5. ~しか~ない Chỉ~ 6. ~ておく / ~ておきます Làm gì trước... 7. ~よう Hình như, có lẽ~ 8. ~とおもう(~と思う) Định làm… 9. ~つもり Dự định~, Quyết định~ 10. ~よてい(~予定)...
  7. Arigato_July

    TỔNG HỢP NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT CƠ BẢN N5

    Dưới đây mình xin tổng hợp những mẫu ngữ pháp cơ bản của n5 (25 bài đầu của minano nihongo 1): 1. ~も Cũng, đến mức, đến cả 2. ~で Tại, ở, vì, bằng, với (khoảng thời gian) 3. ~に/へ Chỉ hướng, địa điểm, thời điểm 4. ~ に Vào, vào lúc…… 5. ~を Chỉ đối tượng của hành động 6. ~と...